Lưỡi cưa vòng 5 6031 0010

Tình trạng: còn hàng

Mã hiệu: 9 2506 0240
Hãng: CS Unitec – Mỹ

[1] Mô tả
* Lưỡi cưa SuperBand ™ của hãng CS Unitec được làm bằng thép M42 cứng, tỷ lệ 8% Coban mang lại cho lưỡi cưa khả năng chịu nhiệt và mài mòn cao nhất, áp dụng cho tất cả các lưỡi cưa dòng cưa cầm tay.
* Độ cứng của lưỡi cưa là Rc 67-69. Lưỡi cưa SuperBand ™ dễ dàng cắt được hầu hết các loại sắt và phi kim, kể cả là thép, thép không gỉ, Inconel, chrome, Hastelloy, dụng cụ Thép, “siêu hợp kim” và các vật liệu khác. Tuổi thọ của lưỡi cưa lâu dài, lưỡi ít thay đổi và tỷ lệ cắt nhanh nhất dẫn đến SuperBand ™ có chi phí thấp nhất cho mỗi lần cắt.
[2] Thông số lưỡi cưa
– Số răng cưa: 8/12 TPI
– Cắt vật liệu có độ dày ≥ 1/2″
– Kích thước lưỡi cưa (LxWxT): 66 x 5/8 x .025 inch
– Lưỡi cưa có răng biến đối 10/14 TPI và 8/12 TPI sẽ cắt nhanh hơn và kéo dài hơn so với tiêu chuẩn.
– Thay đổi kích thước và độ sâu của răng cưa làm giảm rung động giúp quá trình cắt êm và hiệu quả hơn.
[3] Các dòng lưỡi sử dụng cho cưa 5 6031 0010
– Mã hiệu No. 9 2506 0220 (số răng 14 TPI, 66 x 5/8 x .025 inch)
– Mã hiệu No. 9 2506 0230 (số răng 10/14 TPI, 66 x 5/8 x .025 inch)
– Mã hiệu No. 9 2506 0240 (số răng 8/12 TPI, 66 x 5/8 x .025 inch)
– Mã hiệu No. 9 2506 0200 (số răng 8 TPI, 66 x 5/8 x .025 inch).

Giá bán: Liên hệ
Đặt hàng

Sản phẩm chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
Bảo hành thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
———————————————————————————–

Email Đặt Hàng: sales@tvpe.vn – Cellphone: 0937.366889

Mã hiệu: 9 2506 0240
Hãng: CS Unitec – Mỹ

[1] Mô tả
* Lưỡi cưa SuperBand ™ của hãng CS Unitec được làm bằng thép M42 cứng, tỷ lệ 8% Coban mang lại cho lưỡi cưa khả năng chịu nhiệt và mài mòn cao nhất, áp dụng cho tất cả các lưỡi cưa dòng cưa cầm tay.
* Độ cứng của lưỡi cưa là Rc 67-69. Lưỡi cưa SuperBand ™ dễ dàng cắt được hầu hết các loại sắt và phi kim, kể cả là thép, thép không gỉ, Inconel, chrome, Hastelloy, dụng cụ Thép, “siêu hợp kim” và các vật liệu khác. Tuổi thọ của lưỡi cưa lâu dài, lưỡi ít thay đổi và tỷ lệ cắt nhanh nhất dẫn đến SuperBand ™ có chi phí thấp nhất cho mỗi lần cắt.
[2] Thông số lưỡi cưa
– Số răng cưa: 8/12 TPI
– Cắt vật liệu có độ dày ≥ 1/2″
– Kích thước lưỡi cưa (LxWxT): 66 x 5/8 x .025 inch
– Lưỡi cưa có răng biến đối 10/14 TPI và 8/12 TPI sẽ cắt nhanh hơn và kéo dài hơn so với tiêu chuẩn.
– Thay đổi kích thước và độ sâu của răng cưa làm giảm rung động giúp quá trình cắt êm và hiệu quả hơn
[3] Các dòng lưỡi sử dụng cho cưa 5 6031 0010
– Mã hiệu No. 9 2506 0220 (số răng 14 TPI, 66 x 5/8 x .025 inch)
– Mã hiệu No. 9 2506 0230 (số răng 10/14 TPI, 66 x 5/8 x .025 inch)
– Mã hiệu No. 9 2506 0240 (số răng 8/12 TPI, 66 x 5/8 x .025 inch)
– Mã hiệu No. 9 2506 0200 (số răng 8 TPI, 66 x 5/8 x .025 inch).

Sản phẩm cùng danh mục