Máy khoan búa khí nén 2 2404 0030
Máy khoan búa khí nén 2 2404 0030
Liên hệ
Máy khoan búa khí nén 2 2404 0030
Liên hệ

Model: 2 2404 0030
Hãng: CS Unitec – Mỹ (Xuất xứ Đức) 
* ATEX Class: Ex II 2Gc T6
* Thích hợp khoan dưới nước (Underwater Type)

Mô tả

* Ly hợp an toàn bảo vệ chống quá tải và kẹt tắc
* Chế độ khoan búa sử dụng khi khoan lỗ bê tông, gạch và nề
* Chế độ khoan quay để khoan thẳng vật liệu thép và gỗ
* Khả năng khoan lỗ đường kính 1 inch khi sử dụng các mũi nhọn bằng cacbua
* Khả năng khoan lỗ đường kính lên đến 3 “lỗ khi sử dụng mũi khoan Core Carbide
* Hệ thống xả nước đặc biệt để ngăn chặn bụi và tia lửa.
* Hộp số thiết kế kiểu bánh răng kín không cần bảo trì (bôi trơn vĩnh viễn) 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Công suất động cơ khí nén: 0.70 HP
[2] Áp suất khí nén cấp cho khoan làm việc: 6 bar
[3] Tiêu thụ khí nén: 600 lít/phút
[4] Cổng cấp nước làm mát: 1/4″
[5] Tốc độ quay không tải: 0÷625 vòng/phút
[6] Tốc độ quay có tải: 0÷440 vòng/phút
[7] Tần suất đập khi có tải: 3000 lần/phút
[8] Đường kính mũi khoan
– Khoan bê tông: 5÷28 mm (tối ưu khi dùng mũi từ 12÷20mm)
– Đường kính mũi đục bê tông: 66÷90 mm
– Khoan thép: 5÷13 mm
– Khoan gỗ: 5÷30 mm
[9] Dung tích bình dầu bôi trơn: 75 cm³
[10] Độ rung thao tác: 11m/s²
[11] Độ ồn làm việc: 103 db(A)
[12] Trọng lượng khoan: 5.0kg (11lbs)
[13] Cổng cấp khí nén: 1/2″
[14] An toàn tia lửa ATEX: II2GcT6

Máy khoan búa khí nén 2 2404 0010 dầu khí
Máy khoan búa khí nén 2 2404 0010 dầu khí
Liên hệ
Máy khoan búa khí nén 2 2404 0010 dầu khí
Liên hệ

Máy khoan búa khí nén 2 2404 0010 Model: 2 2404 0010
Hãng cung cấp: CS Unitec – Mỹ (xuất xứ Đức)
ATEX Classification: EX II 2Gc T6
Mô tả

* Máy khoan búa khí nén 2 2404 0010 Ly hợp an toàn bảo vệ chống quá tải và kẹt tắc
* Chế độ khoan búa sử dụng khi khoan lỗ bê tông, gạch và nề
* Chế độ khoan quay để khoan thẳng vật liệu thép và gỗ
* Khả năng khoan lỗ đường kính 1 inch khi sử dụng các mũi nhọn bằng cacbua
* Khả năng khoan lỗ đường kính lên đến 3 “lỗ khi sử dụng mũi khoan Core Carbide
* Hệ thống xả nước đặc biệt để ngăn chặn bụi và tia lửa.
* Hộp số thiết kế kiểu bánh răng kín không cần bảo trì (bôi trơn vĩnh viễn)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Công suất động cơ khí nén: 0.75 HP
[2] Áp suất khí nén cấp cho khoan làm việc: 6 bar
[3] Tiêu thụ khí nén: 600 lít/phút
[4] Cổng cấp nước làm mát: 1/4″
[5] Tốc độ quay không tải: 0÷625 vòng/phút
[6] Tốc độ quay có tải: 0÷440 vòng/phút
[7] Tần suất đập khi có tải: 3000 lần/phút
[8] Đường kính mũi khoan
– Khoan bê tông: 5÷28 mm (tối ưu khi dùng mũi từ 12÷20mm)
– Đường kính mũi đục bê tông: 66÷90 mm
– Khoan thép: 5÷13 mm
– Khoan gỗ: 5÷30 mm
[9] Dung tích bình dầu bôi trơn: 75 cm³
[10] Độ rung thao tác: 11m/s²
[11] Độ ồn làm việc: 103 db(A)
[12] Trọng lượng khoan: 6.3kg
[13] Cổng cấp khí nén: 1/2″
[14] An toàn tia lửa ATEX: II2GcT6
Máy khoan búa khí nén 2 2404 0010