Bộ hiển thị lưu lượng kiểu cơ Neptune 600
Bộ hiển thị lưu lượng kiểu cơ Neptune 600
Liên hệ
Bộ hiển thị lưu lượng kiểu cơ Neptune 600
Liên hệ

Model: 600
Hãng: Red Seal – Mỹ

* Five (5) digit roller type reset wheels, with 3/4” (19.05 mm) numerals for ease in reading (up to
10-15 feet/3-5 meters).
* The large size of the wheels of the 600 Series Register allows the operator to perform other tasks while watching the flow situation at the flowmeter.
* Five (5) large reset wheels can be reset to zero by pushing in and rotating reset handle mounted on the
right side of the register.
* Eight (8) small non-resettable totalizing wheels mounted at the top right of the register front serve
as an odometer.
* Approximately 8” wide by 4” tall and 6” deep.
* Low profile for ease in retro fit installations.
* Light weight (6.4 lb./2.9 kg.). heavy gauge steel outer casing
* Ability to mount all digital and analog pulse transmitters, calibrated output
* Available in all practical units of measure – US and Imperial Gallons, Litres, Decalitres, Pounds and Kilograms
* Can be used for manual batching applications. The operator resets the register to “zero” and starts flowing product through the meter. The operator then watches the amount flowing through the meter as shown on the register.
* The operator stops the flow as the delivery reaches the desired quantity; therefore, manually batching the amount of product needed. This is very difficult with non-resettable, totalizing registers (i.e., Model 157).

Lưu lượng kế xăng dầu Type 40
Lưu lượng kế xăng dầu Type 40
Liên hệ
Lưu lượng kế xăng dầu Type 40
Liên hệ

Model: Type 40
Hãng sãn xuất: Red Seal – Mỹ
A. Đặc trưng sản phẩm:
* Because of the value and volume of product metered in any bulk plant or truck operation, errors are so costly, For this reason, accuracy is the most important criteria in flowmeter selection
* Red Seal 11/4” and 11/2” Refined Fuel Flowmeters provide accurate and convenient measurement of refined petroleum products for cost control, loss prevention and invoicing.
These rugged positive displacement flowmeters incorporate the Red Seal refined fuel measuring chamber which has only one moving part — the oscillating piston.
* Installation is easy, calibration is quick, cleaning is simple and maintenance costs are low. Red Seal Refined Fuel Flowmeters give you many outstanding features, but none more important than sustained accuracy year after year
B. Thông số kỹ thuật:
[1] Lưu lượng đo:
– Type 4 size 1-1/4”: 19  đến 114 lít/phút
– Type 4 size 1-1/2”: 45  đến 227 lít/phút
[2] Nhiệt độ lớn nhất: 60°C
[3] Áp suất làm việc lớn nhất: 9 bar
[3] Cổng kết nối: Cổng 1-1/4″; 1-1/2″ nối bích
[4] Đơn vị đo: Lít
[5] Hiển thị 2 dòng:
– Lưu lượng tổng (theo mẻ có thể reset về 0): 9,999.9 lít (5 số)
– Lưu lượng tổng cộng dồn: 99,999,999 lít (8 số)
[6] Vật liệu chế tạo:
– Casings: non-ferrous.
– Interior mechanism: corrosion resistant metals.
– Housing: Aluminum
– Measuring Chamber: Bronze
– Piston:  Aluminum
– Dynamic Seals: Flurocarbon
– Static Seals: Nitrile

Lưu lượng xăng dầu  Type MP
Lưu lượng xăng dầu Type MP
Liên hệ
Lưu lượng xăng dầu Type MP
Liên hệ

Model: Type MP
Hãng sản xuất: Red Seal – Mỹ
A. Mô tả:
* Lưu lượng kế Type MP hoạt động dựa trên nguyên lý Pistong dao động sử dụng để đo lưu lượng các môi chất lỏng công nghiệp chính xác cao.
* Sản phẩm được chứng minh đáng tin cậy qua nhiều năm với hơn ứng dụng của hơn 400 mảng công nghiệp khác nhau như: Công nghiệp hóa chất, nhà máy thực phẩm, công nghiệp sơn mạ, công nghiệp giấy, xăng dầu, Mỹ phẩm, dược phẩm, thuốc trừ sâu, công nghiệp phụ gia….
* Chất lỏng công tác: Solvents, Acids, Glycols, Vegetable Oils, Liquid Sugar, Water, Corn Syrup, Sucrose, Mineral Spirits, Latex, Inks, Mineral Oils, Fertilizers, Toulene, Acetone, Sulfuric acid, Water, Milk, Juice, Resins, Phenolics, Perchlorethylene Solvents
B. Ứng dụng
Chemical, Food, Beverage/Bottling, Paint and Coatings, Printing, Lawn Care, Adhesives, Dairy, Plastics, Dry Cleaning, Cosmetics, Textiles, Distillery, Canning, Animal Feed, Paper Mill
C. Thông số kỹ thuật:
[1] Dải đo:
– Size 1/2”: Dải đo từ 3.8 ÷ 38 lít/phút
– Size 1”: Dải đo từ 26.6 ÷ 266 lít/phút
– Size 2”: Dải đo từ 57 ÷ 570 lít/phút
– Size 3”: Dải đo từ 114 ÷ 1140 lít/phút
[2] Độ chính xác: ±0.5% of rate
[3] Độ lặp lại: ±0.1%
[4] Cổng lắp đặt:
– Cổng 1/2”: lắp ren NPT hoặc bích chuẩn ANSI
– Cổng 1”, 2”, và 3” bích chuẩn ANSI
[5] Nhiệt độ môi chất làm việc lớn nhất cho phép: 121°C
[6] Áp suất công tác max:
– Vật liệu 316 Stainless Steel: Pmax 19 bar
– Vật liệu Iron: Pmax 10.34 bar @ 121°C
[7] Hiển thị tổng:
– Lưu lượng tổng (có thể reset về 0): 5 số
– Lưu lượng tổng cộng dồn: 8 số
– Batch control (Option)
– Ticket Print (Option)
– Pulse transmitter (Option): 10 or 100 pulses per revolution
– Standard field adjustable 4-20 mA
[8] Vật liệu chế tạo
– Thân đồng hồ đo:
+ Model MP 1/2″: Thép không rỉ 316
+ Model MP 1″, 2″: Gang hoặc Thép không rỉ 316
+ Model MP 3″: Thép không rỉ 316
– Vật liệu vỏ bọc: Thép không rỉ 316
– Pistong: LCP for Iron; PPS for 316 Stainless Steel (ETFE is optional)
– Trục: 316 Stainless Steel
– Packing and Gasket Material: Teflon® encapsulated Silicone
– Khớp nối: khớp từ (Magnetic Drive)
D. Phụ kiện kèm theo gồm có:
– Đồng hồ kèm bộ hiển thị cơ
– Bộ tách và lọc