Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.2A
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.2A
Liên hệ
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.2A
Liên hệ

Model: HZK-100/0.2A
Hãng: Haso- Balan
• Công suất 220 kíp nổ 0,2A và 2m dây đồng
• Tổng trở mạng làm việc: 685 Ω

• Điện áp cực đại đặt trên các cọc nối: 700V ± 10V
• Cấp phòng nổ: I -/M2(M1) Ex eb mb [ia Ma] I Mb
• Chứng nhận EU-Type Examination certificate: TEST 17 ATEX 0030X
Mô tả
Máy bắn mìn phòng nổ dòng HZK-100 là một thiết bị cầm tay được thiết kế để kích nổ kíp mìn điện khi đấu nối tiếp. HZK-100 được chế tạo với các phiên bản sau: 

• Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.2A: cho kíp nổ loại 0,2A (theo Lớp I của tiêu chuẩn chung Châu Âu)
• Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.45A:  cho  kíp  nổ  loại  0,45A (theo Lớp iI của tiêu chuẩn chung Châu Âu)
• Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.2A: Máy tích hợp thêm khóa an toàn khí Mê tan, cho kíp nổ loại 0,2A 
• Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.45A:  Máy tích hợp thêm khóa an toàn khí Mê tan, cho kíp nổ loại 0,45A 
* Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100 phiên bản đặc biệt - Tùy chọn (option) theo ứng dụng đặc biệt khách hàng yêu cầu - Vui lòng liên hệ đại diện chính hãng tại Việt Nam

Thiết bị có ắc quy Li-Ion bên trong để cấp nguồn. Việc sạc điện được tiến hành bên ngoài tại khu vực không cháy nổ với bộ sạc điện (bộ sạc đơn hoặc giá nạp tập trung). HZK-100 được chế tạo bằng nhựa tổng hợp cao cấp và trang bị thêm bao da bảo vệ máy, chống tĩnh điện. Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100 có tích hợp thêm Ôm kế đo tổng trở mạng. Nó cũng là bộ phận được bảo vệ khỏi các tác nhân gây cháy chập từ bên ngoài. Máy có trang bị thêm chìa khóa ngoài và tích hợp thêm hai nút ấn trên thân máy để vận hành an toàn. Phép đo tổng trở mạng và việc kích nổ kíp điện được tiến hành bởi việc sử dụng hai đầu kẹp. Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100 có thể sử dụng trong tất cả các mỏ hầm lò hoặc nhà máy khai khoáng.
Cấu tạo
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.2A
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.2A
HZK-100/0.2A đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về máy nổ mìn QCVN 01:2015/BCT | Sản phần được dán tem, cấp giấy kiểm định tại TT kiểm định có thẩm quyền Việt Nam cấp!

Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.45A
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.45A
Liên hệ
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.45A
Liên hệ

Model: HZK-100/0.45A
Hãng: Haso- Balan
• Công suất 180 kíp nổ 0,45A và 2m dây đồng
Tổng trở mạng làm việc: 260 Ω
Điện áp cực đại đặt trên các cọc nối: 700V ± 10V
Cấp phòng nổ: I -/M2(M1) Ex eb mb [ia Ma] I Mb
• Chứng nhận EU-Type Examination certificate: TEST 17 ATEX 0030X 

Mô tả
Máy bắn mìn phòng nổ dòng HZK-100 là một thiết bị cầm tay được thiết kế để kích nổ kíp mìn điện khi đấu nối tiếp. HZK-100 được chế tạo với các phiên bản sau: 

• Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.2A: cho kíp nổ loại 0,2A (theo Lớp I của tiêu chuẩn chung Châu Âu)
• Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.45A:  cho  kíp  nổ  loại  0,45A (theo Lớp iI của tiêu chuẩn chung Châu Âu)
• Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.2A: Máy tích hợp thêm khóa an toàn khí Mê tan, cho kíp nổ loại 0,2A 
• Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.45A:  Máy tích hợp thêm khóa an toàn khí Mê tan, cho kíp nổ loại 0,45A 
* Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100 phiên bản đặc biệt - Tùy chọn (option) theo ứng dụng đặc biệt khách hàng yêu cầu - Vui lòng liên hệ đại diện chính hãng tại Việt Nam
Thiết bị có ắc quy Li-Ion bên trong để cấp nguồn. Việc sạc điện được tiến hành bên ngoài tại khu vực không cháy nổ với bộ sạc điện (bộ sạc đơn hoặc giá nạp tập trung). HZK-100 được chế tạo bằng nhựa tổng hợp cao cấp và trang bị thêm bao da bảo vệ máy, chống tĩnh điện. Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100 có tích hợp thêm Ôm kế đo tổng trở mạng. Nó cũng là bộ phận được bảo vệ khỏi các tác nhân gây cháy chập từ bên ngoài. Máy có trang bị thêm chìa khóa ngoài và tích hợp thêm hai nút ấn trên thân máy để vận hành an toàn. Phép đo tổng trở mạng và việc kích nổ kíp điện được tiến hành bởi việc sử dụng hai đầu kẹp. Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100 có thể sử dụng trong tất cả các mỏ hầm lò hoặc nhà máy khai khoáng.
Cấu tạo
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.45A
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100/0.45A
HZK-100/0.45A đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về máy nổ mìn QCVN 01:2015/BCT | Sản phần được dán tem, cấp giấy kiểm định tại TT kiểm định có thẩm quyền Việt Nam cấp!

Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.45A
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.45A
Liên hệ
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.45A
Liên hệ

Model: HZK-100M/0.45A
Hãng: Haso- Balan
• Công suất 180 kíp nổ 0,45A và 2m dây đồng
Tổng trở mạng làm việc: 260 Ω
Điện áp cực đại đặt trên các cọc nối: 700V ± 10V
Cấp phòng nổ: I -/M2(M1) Ex eb mb [ia Ma] I Mb
• Chứng nhận EU-Type Examination certificate: TEST 17 ATEX 0030X 
• HZK-100M/0.45A được tích hợp khóa an toàn khí Mê tan
Mô tả
Máy bắn mìn phòng nổ dòng HZK-100M là một thiết bị cầm tay được thiết kế để kích nổ kíp mìn điện khi đấu nối tiếp. HZK-100M được chế tạo với các phiên bản sau: 
• HZK-100M/0.2A: Máy bắn mìn phòng nổ tích hợp khóa an toàn khí Mêtan cho kíp nổ loại 0,2A 
• HZK-100M/0.45A:  Máy bắn mìn phòng nổ tích hợp khóa an toàn khí Mêtan cho kíp nổ loại 0,45A 
*  HZK-100M* Máy bắn mìn phòng nổ phiên bản đặc biệt tùy chọn (option) theo ứng dụng đặc biệt khách hàng yêu cầu - Vui lòng liên hệ đại diện chính hãng tại Việt Nam
HZK-100M có ắc quy Li-Ion bên trong để cấp nguồn. Việc sạc điện được tiến hành bên ngoài tại khu vực không cháy nổ với bộ sạc điện (bộ sạc đơn hoặc giá nạp tập trung). HZK-100M được chế tạo bằng nhựa tổng hợp cao cấp và trang bị thêm bao da bảo vệ máy, chống tĩnh điện. Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M có tích hợp thêm Ôm kế đo tổng trở mạng. Nó cũng là bộ phận được bảo vệ khỏi các tác nhân gây cháy chập từ bên ngoài. Máy có trang bị thêm chìa khóa ngoài và tích hợp thêm hai nút ấn trên thân máy để vận hành an toàn. Phép đo tổng trở mạng và việc kích nổ kíp điện được tiến hành bởi việc sử dụng hai đầu kẹp. Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M có thể sử dụng trong tất cả các mỏ hầm lò, quặng và khoáng sản, trong các khu vực không có khí mêtan và khu vực có khí mêtan thuộc tất cả các nhóm hiểm họa mêtan. Trong các mỏ lộ thiên, mỏ dầu, địa vật lí khoan tìm kiếm và một số ứng dụng khác.
Tính năng An toàn
Trong công tác nổ mìn tại các khu vực có khí mêtan thuộc tất cả các nhóm hiểm họa mêtan. Không được phép khởi động máy khi nồng độ mêtan vượt quá 1,0%CH4.
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công tác nổ mìn, hãng Haso-Balan giới thiệu dòng máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M có tích hợp sẵn khóa an toàn khí mê tan. Máy chỉ khởi động và hoạt động được khi nồng độ khí Mêtan thấp hơn mức thiết đặt, ngăn ngừa tình trạng khởi động làm việc trong điều kiện nồng độ khí mêtan vượt qua nồng độ cho phép.
Sơ đồ đấu dây


HZK-100M/0.45A đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về máy nổ mìn QCVN 01:2015/BCT | Sản phần được dán tem, cấp giấy kiểm định tại TT kiểm định có thẩm quyền Việt Nam cấp!

Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.2A
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.2A
Liên hệ
Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M/0.2A
Liên hệ

Model: HZK-100M/0.2A
Hãng: Haso- Balan
• Công suất 220 kíp nổ 0,2A và 2m dây đồng
• Tổng trở mạng làm việc: 685 Ω

• Điện áp cực đại đặt trên các cọc nối: 700V ± 10V
• Cấp phòng nổ: I -/M2(M1) Ex eb mb [ia Ma] I Mb
• Chứng nhận EU-Type Examination certificate: TEST 17 ATEX 0030X
• HZK-100M/0.2A được tích hợp khóa an toàn khí Mê tan

Mô tả
Máy bắn mìn phòng nổ dòng HZK-100M là một thiết bị cầm tay được thiết kế để kích nổ kíp mìn điện khi đấu nối tiếp. HZK-100M được chế tạo với các phiên bản sau: 

• HZK-100M/0.2A: Máy bắn mìn phòng nổ tích hợp khóa an toàn khí Mêtan cho kíp nổ loại 0,2A 
• HZK-100M/0.45A:  Máy bắn mìn phòng nổ tích hợp khóa an toàn khí Mêtan cho kíp nổ loại 0,45A 
*  HZK-100M* Máy bắn mìn phòng nổ phiên bản đặc biệt tùy chọn (option) theo ứng dụng đặc biệt khách hàng yêu cầu - Vui lòng liên hệ đại diện chính hãng tại Việt Nam

HZK-100M có ắc quy Li-Ion bên trong để cấp nguồn. Việc sạc điện được tiến hành bên ngoài tại khu vực không cháy nổ với bộ sạc điện (bộ sạc đơn hoặc giá nạp tập trung). HZK-100M được chế tạo bằng nhựa tổng hợp cao cấp và trang bị thêm bao da bảo vệ máy, chống tĩnh điện. Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M có tích hợp thêm Ôm kế đo tổng trở mạng. Nó cũng là bộ phận được bảo vệ khỏi các tác nhân gây cháy chập từ bên ngoài. Máy có trang bị thêm chìa khóa ngoài và tích hợp thêm hai nút ấn trên thân máy để vận hành an toàn. Phép đo tổng trở mạng và việc kích nổ kíp điện được tiến hành bởi việc sử dụng hai đầu kẹp. Máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M có thể sử dụng trong tất cả các mỏ hầm lò, quặng và khoáng sản, trong các khu vực không có khí mêtan và khu vực có khí mêtan thuộc tất cả các nhóm hiểm họa mêtan. Trong các mỏ lộ thiên, mỏ dầu, địa vật lí khoan tìm kiếm và một số ứng dụng khác.
Tính năng An toàn
Trong công tác nổ mìn tại các khu vực có khí mêtan thuộc tất cả các nhóm hiểm họa mêtan. Không được phép khởi động máy khi nồng độ mêtan vượt quá 1,0%CH4.

Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công tác nổ mìn, hãng Haso-Balan giới thiệu dòng máy bắn mìn phòng nổ HZK-100M có tích hợp sẵn khóa an toàn khí mê tan. Máy chỉ khởi động và hoạt động được khi nồng độ khí Mêtan thấp hơn mức thiết đặt, ngăn ngừa tình trạng khởi động làm việc trong điều kiện nồng độ khí mêtan vượt qua nồng độ cho phép.
Sơ đồ đấu dây


HZK-100M/0.2A đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về máy nổ mìn QCVN 01:2015/BCT | Sản phần được dán tem, cấp giấy kiểm định tại TT kiểm định có thẩm quyền Việt Nam cấp!

Máy đo điện trở kíp phòng nổ OSH-1
Máy đo điện trở kíp phòng nổ OSH-1
Liên hệ
Máy đo điện trở kíp phòng nổ OSH-1
Liên hệ

Model: OSH-1
Hãng sản xuất: Haso - Balan
Dải đo của máy: 0 ÷ 1999.9 Ω
• Độ chính xác: ±2%
• Dòng điện kiểm tra: ≤1mA
• Cấp bảo vệ vỏ theo: IP65
• Cấp phòng nổ ATEX zone 0: Ex IM2
• Chứng nhận EC KDB 05 ATEX 093X
• Thiết bị được sử dụng để đo điện trở của toàn bộ đường dây, đoạn đường dây hoặc kíp nổ điện đơn
• Sản phầm được dán tem và cấp giấy kiểm định Tại TT Kiểm định có thẩm quyền Việt nam cấp

Mô tả
Máy đo điện trở kíp phòng nổ Haso OSH-1 được thiết kế để đo chính xác điện trở mạng nổ mìn, mạch nổ mìn và từng kíp mìn đơn. Kết cấu và cấp bảo vệ của máy đạt được sẽ giúp ta thực hiện an toàn số đo trở kháng ngay bên cạnh các lỗ khoan bắn mìn. Thiết bị có hai dải đo 00.00 - 99.99 Ω và 100.0 - 1999.9 Ω do vậy có thể sử dụng để đo bất kỳ mạng bắn mìn nào.  Máy đo điện trở kíp phòng nổ Haso OSH-1 có thể sử dụng trong tất cả các mỏ dưới lòng đất và đường lò. Máy có vỏ làm bằng vật liệu nhân tạo chịu được va đập cơ học. Máy thiết kế không có công tắc nguồn, quá trình khởi động và chọn giải đo được thực hiện một cách tự động. Mỗi lần trước khi đưa máy ra sử dụng, chúng ta bắt buộc phải kiểm tra dòng điện của máy. Sử dụng máy kiểm tra máy đo điện trở kíp Haso OSH-1T để kiểm tra dòng điện đầu ra của OSH-1. Máy đo điện trở kíp phòng nổ Haso OSH-1 và máy kiểm tra dòng điện OSH-1T chịu sự kiểm soát định kỳ chi tiết tại nhà sản xuất hoặc tại cơ quan kiểm tra thiết bị mỏ "GIG KD Barbara”  theo tiêu chuẩn số No. 02/05 of 12.07.2005r theo chỉ thị 93/15/EEC (EXP) và đáp ứng tất cả các yêu cầu của tiêu chuẩn PN EN 13763-26: 2005 cho thiết bị nổ mìn. Nó cũng có kiểu Giấy chứng nhận kiểm tra của EU số KDB05ATEX093 theo Chỉ thị 94/9 / EU (ATEX) và đáp ứng tất cả các yêu cầu của tiêu chuẩn: PN EN 50.014: 2004, PN EN 50.020: 2005..
Tính năng
• Máy đo điện trở kíp OSH-1 có độ chính xác cao trong phân khúc các dòng máy có chứng chỉ an toàn cháy nổ
• Khoảng đo rộng 0~999.9 Ω và màn hình hiển thị LCD dễ đọc.
• Thời gian cho kết quả nhanh đảm bảo được cấp phép khi kiểm tra kíp (thời gian đo kíp <=1 giây).
• Cấp phòng nổ ATEX zone 0 Ex IM2 theo chứng nhận EC KDB 05 ATEX 093X
• Cấp bảo vệ vỏ máy chống bụi và nước lên tới IP65
• Dòng điện kiểm tra an toàn không vượt quá 1mA

Ứng dụng
Sử dụng Máy đo điện trở kíp để phân loại kíp mìn (đo nội trở của từng kíp).

Dùng để kiểm tra tổng trở của mạng kíp mìn (Lộ thiên hoặc vùng có nguy cơ cháy nổ) để kiểm tra tổng trở các kíp đấu nối tiếp trước khi phát lệnh nổ mìn.
Công nghiệp
Mỏ hầm lò (kiểm tra phân loại kíp, đo tổng trở mạng trong hầm lò)

Mỏ lộ thiên (kiếp tra kíp, đo tổng trở mạng), nhà máy xi măng, doanh nghiệp khai thác đá.
Máy đo điện trở kíp phòng nổ OSH-1
Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện hãng Haso - Balan tại Việt Nam - Hotline (+84) 0937.366889 | Email: sales@tvpe.vn

Máy đo điện trở kíp chính xác cao OOM-4
Máy đo điện trở kíp chính xác cao OOM-4
Liên hệ
Máy đo điện trở kíp chính xác cao OOM-4
Liên hệ

Model: OOM-4
Hãng sản xuất: Englo - Estonia
• Dải đo của máy: 0÷1999 Ω
• Độ chính xác: ±0,5% hoặc ±0,1 Ω
• Dòng điện kiểm tra: ≤1mA
• Cấp bảo vệ vỏ theo: IP65
• Chứng chỉ EN 13763 -2622O04
• Thiết bị được sử dụng để đo điện trở của toàn bộ đường dây, đoạn đường dây hoặc kíp nổ điện đơn
Sản phầm được dán tem và cấp giấy kiểm định Tại TT Kiểm định có thẩm quyền Việt nam cấp

Mô tả
Máy đo điện trở kíp chính xác cao OOM-4 được sử dụng để phân loại điện trở kíp nổ trước khi đưa vào phục vụ sản xuất. Máy cũng được thiết kế để kiểm tra an toàn mạng kíp mìn điện hoặc các bộ phận của nó trong công nghiệp khai thác mỏ. Vỏ kín được làm bằng nhựa không dẫn điện, vượt quá tất cả các tiêu chuẩn NEMA và được đánh giá ở mức IP65 theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 65029. Điều này có nghĩa là vỏ máy có khả năng chống nước bắn, chống bụi và chống tia lửa. Điện trở đường dây chính xác được hiển thị trên màn hình LCD có phạm vi từ 0,1 Ohms cho đến 1999 Ohms. Thiết bị có thể được sử dụng để đo điện trở của toàn bộ đường dây, đoạn đường dây hoặc kíp nổ điện đơn. OOM-4 sử dụng dòng điện đo rất nhỏ (dưới 1 mA), an toàn trong mọi tình huống. OOM-4 có mạch bù nhiệt độ để hỗ trợ vận hành trong thời tiết lạnh. Nó được đánh giá để làm việc ở nhiệt độ lạnh tới -20°C. OOM-4 có hai chế độ đo tức thời và đo liên tục. Đầu kết nối của OOM-4 có lò xo bằng kim để kết nối nhanh. OOM-4 thiết kế nhỏ và nhẹ, được trang bị một túi bảo vệ đặc biệt có thể buộc chặt vào thắt lưng của người dùng để bảo quản và vận chuyển. OOM-4 là công cụ kiểm tra đường dây hoàn hảo cho tất cả các cấu hình nối dây mảng kíp mìn.

Tính năng
[1] Tự động chọn thang đo 0 ÷999,9 Ω hoặc 1000 ÷1999 Ω
[2] Độ chính xác cao ±0,5% hoặc ±0,1 Ω tùy theo giá trị nào lớn hơn
[3]  Chế độ đo: Tức thời (phân loại kíp) hoặc đo liên tục
[4]  Dòng điện kiểm tra an toàn ≤1mA đảm bảo an toàn theo phân loại ôm kế bắn mìn
[5]  Tích hợp mạch bù nhiệt độ để hỗ trợ vận hành trong thời tiết lạnh
[6]  Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn EN 13763 -2622O04

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Englo tại Việt Nam - Hotline (+84) 0937.366889 | Email: sales@tvpe.vn

Máy đo điện trở kíp XR3
Máy đo điện trở kíp XR3
Liên hệ
Máy đo điện trở kíp XR3
Liên hệ

Model: XR-3
Hãng: Korea Electronic - Hàn Quốc
• Dải đo của máy: 0÷2000Ω

• Độ chính xác: 1%
• Dòng điện kiểm tra: ≤1mA
• Cấp bảo vệ vỏ chống nước bụi: IP54
• Chứng nhận IEC 60529
• Thiết bị được sử dụng để đo điện trở của toàn bộ đường dây, đoạn đường dây hoặc kíp nổ điện đơn
• Sản phầm được dán tem và cấp giấy kiểm định Tại TT Kiểm định có thẩm quyền Việt nam cấp

Mô tả
Máy đo điện trở kíp XR-3 được thiết kế để đo chính xác điện trở mạng nổ mìn, mạch nổ mìn và từng kíp mìn đơn. Thiết kế chống nước và bụi đạt IP54, có thể sử dụng trong đường khai thác lộ thiên hoặc khu vực không có khí cháy nổ. Màn hình hiển thị LCD cỡ lớn dễ đọc giá trị đo, có thể sử dụng trong khu vực thiếu sáng. Thiết kế an toàn với dòng điện kiểm tra không vượt quá 1mA đảm bảo ngăn ngừa sự cố mất an toàn khi dòng dò. Thiết kế sử dụng thiết bị trong môi trường công nghiệp.
Ứng dụng
Sử dụng Máy đo điện trở kíp để phân loại kíp mìn (đo nội trở của từng kíp).

Dùng để kiểm tra tổng trở của mạng kíp mìn (Lộ thiên hoặc vùng không có nguy cơ cháy nổ) để kiểm tra tổng trở các kíp đấu nối tiếp trước khi phát lệnh nổ mìn.
Công nghiệp
Mỏ hầm lò (kiểm tra phân loại kíp, đo tổng trở mạng trong hầm lò)
Mỏ lộ thiên (kiếp tra kíp, đo tổng trở mạng), nhà máy xi măng, doanh nghiệp khai thác đá.

Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện hãng Korea Electronic - Hàn Quốc tại Việt Nam (+84) 0937.366889 | sales@tvpe.vn

Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 4XM
Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 4XM
Liên hệ
Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 4XM
Liên hệ

Mã hiệu: Altair 4XM
Hãng: MSA Safety-Mỹ (Sản xuất tại Mỹ)
• Đo đồng thời 4 khí: CH4, CO, O2, H2S
• Cấp bảo vệ vỏ: IP67
• Chứng chỉ an toàn cháy nổ: MSHA
• Sản phẩm chuyên dụng cho mỏ hầm lò
Mô tả
Alair 4XM là dòng máy đo khí chuyên dụng trong công nghiệp mỏ hầm lò (Mining).
Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ MSHA, với công nghệ cảm biến XCell sensor sẽ giúp quá trình phát hiện khí nhanh và chính xác hơn đảm bảo mang lại độ an toàn cao nhất cho người sử dụng.
Lý do lựa chọn Máy đo khí hãng MSA Safety - Hoa Kỳ
Hiện nay trên thị trường có nhiều dòng máy đo nồng độ khí cháy khí, độc cầm tay, đa dạng về chủng loại cũng như giá cả. Điều này khiến người dùng sẽ phân phân không biết lựa chọn sản phẩm nào tốt và mang lại an toàn cao nhất?

Một tham số rất quan trọng, nhưng nó có nghĩa đối với bất kỳ dòng máy đo khí nào là  thời gian phản hồi T90
T90 là gì

  • Là thời gian cần thiết để cảm biến của máy đạt được 90% giá trị nồng độ khí hiện có thực tế trong môi trường.
  • Ví dụ nồng độ khí cháy LEL (CH4) rò rỉ ra môi trường thực tế là 5%vol CH4. Máy đo khí Altair 4XM chỉ mất tối đa 10 giây phát hiện cảnh báo ngưỡng 4.5%vol CH4. 
  • Thời gian phản hồi T90 của máy đo khí nào càng ngắn thì máy đo khí càng nhạy.
  • Phát hiện được khí cháy, khí độc nhanh đồng nghĩa cảnh báo cho người lao động thoát hiểm nhanh nhất, đảm bảo an toàn nhất, đồng thời có giải pháp khắc phục sự cố sớm nhất. An toàn cứu hộ cứu nạn có tình huống thời gian chỉ được tính bằng giây

MSA Safety tự hào với công nghệ cảm biến XCell sensor giúp các dòng máy đo nồng độ khí đa năng Altair 4X, 5X của hãng có thời gian phản hồi nhanh, chính xác nhất hiện nay, hơn bất kỳ dòng máy hiện có trên thị trường. Với T90 của khí cháy (CH4 <10 giây, Pentan C5H12 < 15 giây). Khí độc CO, H2S, SOx, NOx < 15 giây,...), với tôn chỉ "Người lao động được trở về nhà an toàn sau mỗi ngày làm việc vất vả ! "
Thông số kỹ thuật
[1] Cảm biến đo ông nghệ XCell sensors phát hiện khí nhanh và chính xác hơn (an toàn hơn)

[2] Khả năng đo đồng thời 4 khí CH4, CO, O2 và H2S
- Khí cháy (CH4): 0 ÷ 5%
- Khí Oxy (O2): 0 ÷ 30%Vol
- Khí Carbon (CO): 0 ÷ 1999 ppm
- Khí (H2S): 0 ÷ 200ppm
[3] Thời gian phát hiện khí nhanh nhất (nhanh hơn các dòng máy khác hiện có)
- Thời gian phát hiện khí cháy LEL (CH4): T(90) <10 giây
- Thời gian phát hiện khí  độc CO: T(90) <15 giây
- Thời gian phát hiện khí độc H2S: T(90) <15 giây
- Thời gian phát hiện khí O2: T(90) < 10 giây
[4] Hiển thị: LCD, tự động bật đèn khi đo tại nơi tối sáng
[5] Giá trị cảnh báo
- Khí cháy (CH4): mức thấp: 0.5 %CH4; mức cao: 1 % CH4
- Khí O2: Thấp: 19.5 %; Cao: 23.0 %
- Khí H2S: Thấp 10 ppm, Cao: 15 ppm, TWA: 10 ppm, STEL: 15 ppm
- Khí CO: Thấp: 25 ppm, Cao 100 ppm, TWA 25 ppm, STEL 100 ppm
[6] Hiển thị cảnh báo
- Cảnh báo đo khí: đèn nhấp nháy, loa kêu, rung

- Cảnh báo sự cố: đèn nháy, loa kêu, hiển thị thông tin bị lỗi
[7] Loại cảnh báo
- Cảnh báo đo khí: 2 mức chỉ định, TWA, STEL

- Cảnh báo sự cố: Sensor bị lỗi, Pin yếu, Mạch bị lỗi
[8] Âm lượng cảnh báo: 95 dB tại khoảng cách 30cm
[9] Các tính năng
- Tự động cảnh báo, lưu trữ 500 dữ liệu trong vòng 50 giờ

- Tự động hiệu chỉnh , STEL, TWA,  Peak hold
- Sạc Pin trực tiếp, hiển thị liên tục thời gian đo
[10] Tính năng ngõ ra: Giao tiếp dữ liệu qua cổng Hồng Ngoại
[11] Nhiệt độ, độ ẩm làm việc: -20°C~50°C, 15 ~ 90% không ngưng tụ.
[12] Thời gian đáp ứng phép đo: Trong vòng 10-15 giây
[13] Nguồn cấp: Pin sạc thời gian vận hành liên tục 30 giờ, thời gian nạp ≤ 4 giờ
[14] Cấp độ bảo vệ: IP67
[15] Cấp phòng nổ: MSHA
[16] Độ bền: Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 6m
[17] Kích thước của máy: 112 x 76 x 33 mm
[18] Trọng lượng: 224 g
Phụ kiện kèm theo gồm có
- Máy chính

- Cảm biến kèm theo máy: 4 cảm biến CH4, CO, O2 và H2S
- Pin vận hành và bộ sạc pin
- Mặt chụp kèm vòi hút chuẩn máy

Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện hãng MSA Safety - USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 5XM (4 khí)
Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 5XM (4 khí)
Liên hệ
Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 5XM (4 khí)
Liên hệ

Mã hiệu: Altair 5XM
Hãng: MSA Safety-Mỹ (Sản xuất tại Mỹ)
* Đo đồng thời 4 khí: CH4, CO2, CO, O2
* Cấp phòng nổ MSHA (Exia I Ma)
* Tích hợp kèm theo bơm hút
* Sản phẩm chuyên dụng cho ngành mỏ hầm lò
MÔ TẢ
Alair 5XM là dòng máy đo đồng thời 4 khí chuyên dụng trong công nghiệp mỏ hầm lò (Mining). Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ MSHA, với công nghệ cảm biến XCell sensor sẽ giúp quá trình phát hiện khí nhanh và chính xác hơn đảm bảo mang lại độ an toàn cao nhất cho người sử dụng.
Lý do lựa chọn Máy đo khí hãng MSA Safety - Hoa Kỳ
Hiện nay trên thị trường có nhiều dòng máy đo nồng độ khí cháy khí, độc cầm tay, đa dạng về chủng loại cũng như giá cả. Điều này khiến người dùng sẽ phân phân không biết lựa chọn sản phẩm nào tốt và mang lại an toàn cao nhất?

Một tham số rất quan trọng, nhưng nó có nghĩa đối với bất kỳ dòng máy đo khí nào là  thời gian phản hồi T90.
Vậy T90 là gì ???

  • Là thời gian cần thiết để cảm biến của máy đạt được 90% giá trị nồng độ khí hiện có thực tế trong môi trường.
  • Ví dụ nồng độ khí cháy LEL (CH4) rò rỉ ra môi trường thực tế là 5%vol CH4. Máy đo khí Altair 4XM chỉ mất tối đa 10 giây phát hiện cảnh báo ngưỡng 4.5%vol CH4. 
  • Thời gian phản hồi T90 của máy đo khí nào càng ngắn thì máy đo khí càng nhạy.
  • Phát hiện được khí cháy, khí độc nhanh đồng nghĩa cảnh báo cho người lao động thoát hiểm nhanh nhất, đảm bảo an toàn nhất, đồng thời có giải pháp khắc phục sự cố sớm nhất. An toàn cứu hộ cứu nạn có tình huống thời gian chỉ được tính bằng giây

MSA Safety tự hào với công nghệ cảm biến XCell sensor giúp các dòng máy đo nồng độ khí đa năng Altair 4X, 5X của hãng có thời gian phản hồi nhanh, chính xác nhất hiện nay, hơn bất kỳ dòng máy hiện có trên thị trường. Với T90 của khí cháy (CH4 <10 giây, Pentan C5H12 < 15 giây). Khí độc CO, H2S, SOx, NOx < 15 giây,...), với tôn chỉ "Người lao động được trở về nhà an toàn sau mỗi ngày làm việc vất vả ! "
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Cảm biến khí công nghệ XCell sensor: phát hiện nhanh và chính xác hơn. An toàn hơn

[2] Khả năng đo đồng thời 4 khí CO2, CH4, CO, O2.
- Khí Carbon dioxide (CO2): 0 ÷ 10% Vol
- Khí cháy CH4: 0 ÷ 5% Vol

- Khí Oxygen (O2): 0 ÷ 30%Vol
- Khí Carbon monoxide (CO): 0 ÷ 2000 ppm
[3] Thời gian phát hiện khí nhanh nhất (nhanh hơn các dòng máy khác hiện có, phát hiện nhanh đồng nghĩa với An toàn hơn)
- Thời gian phát hiện khí cháy LEL (CH4): T(90) <10 giây
- Thời gian phát hiện khí O2: T(90) < 10 giây

- Thời gian phát hiện khí  độc CO: T(90) <15 giây
- Thời gian phát hiện khí CO2: T(90) < 35 giây
[4] Hiển thị: LCD, tự động bật đèn khi đo tại nơi tối sáng
[5] Giá trị cảnh báo (có thể cài đặt lại)
- Khí cháy CH4: 0.5% (ngưỡng thấp -Low); 1% (ngưỡng cao -High)
- Khí O2: 19.5% (ngưỡng thấp -Low); 23% (ngưỡng cao -High)
- Khí CO: 25ppm (ngưỡng thấp -Low); 100ppm (ngưỡng cao -High)
- Khí CO2: 0.5% (ngưỡng thấp -Low); 1.5%(ngưỡng cao -High)
[6] Hiển thị cảnh báo
- Cảnh báo đo khí: đèn nhấp nháy, loa kêu, rung

- Cảnh báo sự cố: đèn nháy, loa kêu, hiển thị thông tin bị lỗi
[7] Loại cảnh báo
- Cảnh báo đo khí: 2 mức chỉ định, TWA, STEL

- Cảnh báo sự cố cảm biến bị lỗi, Pin yếu, Mạch bị lỗi
[8] Âm lượng cảnh báo: 95 dB tại khoảng cách 30cm
[9] Các tính năng
- Tự động cảnh báo, lưu trữ 500 dữ liệu trong vòng 50 giờ

- Tự động hiệu chỉnh , STEL, TWA,  Peak hold
- Sạc Pin trực tiếp, hiển thị liên tục thời gian đo
[10] Tính năng ngõ ra: Giao tiếp dữ liệu qua cổng Hồng ngoại
[11] Nhiệt độ, độ ẩm làm việc: -20°C~50°C, 15 ~ 90% RH
[12] Thời gian đáp ứng phép đo: Trong vòng 10-15 giây (O2, CO, H2S, CH4) và 35 giây  (CO2)
[13] Nguồn cấp: Pin sạc thời gian vận hành liên tục 20 giờ, thời gian nạp ≤ 6 giờ
[14] Cấp độ bảo vệ: IP65
[15] Cấp phòng nổ: MSHA
[16] Độ bền của máy: Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 3m

[17] Kích thước của máy: 170 x 90 x 50mm (H x W x D)
[18] Trọng lượng: 520 g
Phụ kiện kèm theo gồm có 
- Máy chính kèm bơm hút

- Cảm biến kèm theo máy: 4 cảm biến CO2, CH4, CO, O2
- Pin vận hành và bộ sạc pin
- Mặt chụp kèm vòi hút chuẩn máy

Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện hãng MSA Safety - USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 5XM
Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 5XM
Liên hệ
Máy đo khí trong ngành mỏ Altair 5XM
Liên hệ

Mã hiệu: Altair 5XM
Hãng: MSA Safety-Mỹ (Sản xuất tại Mỹ)
* Đo đồng thời 5 khí CH4, CO2, CO, O2, H2S
* Cấp phòng nổ MSHA (Exia I Ma)
* Tích hợp kèm theo bơm hút
* Sản phẩm chuyên dụng cho ngành mỏ hầm lò
Mô tả
Alair 5XM là dòng máy đo đồng thời 5 khí chuyên dụng trong công nghiệp mỏ hầm lò (Mining). Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ MSHA, với công nghệ cảm biến XCell sensor sẽ giúp quá trình phát hiện khí nhanh và chính xác hơn đảm bảo mang lại độ an toàn cao nhất cho người sử dụng.
Lý do lựa chọn Máy đo khí hãng MSA Safety - Hoa Kỳ

Hiện nay trên thị trường có nhiều dòng máy đo nồng độ khí cháy khí, độc cầm tay, đa dạng về chủng loại cũng như giá cả. Điều này khiến người dùng sẽ phân phân không biết lựa chọn sản phẩm nào tốt và mang lại an toàn cao nhất?
Một tham số rất quan trọng, nhưng nó có nghĩa đối với bất kỳ dòng máy đo khí nào là  thời gian phản hồi T90.
Vậy T90 là gì ???

  • Là thời gian cần thiết để cảm biến của máy đạt được 90% giá trị nồng độ khí hiện có thực tế trong môi trường.
  • Ví dụ nồng độ khí cháy LEL (CH4) rò rỉ ra môi trường thực tế là 5%vol CH4. Máy đo khí Altair 5XM chỉ mất tối đa 10 giây phát hiện cảnh báo ngưỡng 4.5%vol CH4. 
  • Thời gian phản hồi T90 của máy đo khí nào càng ngắn thì máy đo khí càng nhạy.
  • Phát hiện được khí cháy, khí độc nhanh đồng nghĩa cảnh báo cho người lao động thoát hiểm nhanh nhất, đảm bảo an toàn nhất, đồng thời có giải pháp khắc phục sự cố sớm nhất. An toàn cứu hộ cứu nạn có tình huống thời gian chỉ được tính bằng giây

MSA Safety tự hào với công nghệ cảm biến XCell sensor giúp các dòng máy đo nồng độ khí đa năng Altair 4X, 5X của hãng có thời gian phản hồi nhanh, chính xác nhất hiện nay, hơn bất kỳ dòng máy hiện có trên thị trường. Với T90 của khí cháy (CH4 <10 giây), khí độc CO, H2S, SOx, NOx < 15 giây,...), với tôn chỉ "Người lao động được trở về nhà an toàn sau mỗi ngày làm việc vất vả ! "
Thông số kỹ thuật
[1] Cảm biến khí công nghệ XCell sensor: phát hiện nhanh và chính xác hơn. An toàn hơn

[2] Khả năng đo đồng thời 5 khí CH4, CO, CO2, O2 và H2S
- Khí cháy CH4: 0 ÷ 5% Vol
- Khí Oxygen (O2): 0 ÷ 30%Vol
- Khí Carbon monoxide (CO): 0 ÷ 2000 ppm
- Khí Carbon dioxide (CO2): 0 ÷ 10% Vol
- Khí (H2S): 0 ÷ 200ppm
[3] Thời gian phát hiện khí nhanh nhất (nhanh hơn các dòng máy khác hiện có, phát hiện nhanh đồng nghĩa với An toàn hơn)
- Thời gian phát hiện khí cháy LEL (CH4): T(90) <10 giây
- Thời gian phát hiện khí O2: T(90) < 10 giây

- Thời gian phát hiện khí  độc CO: T(90) <15 giây
- Thời gian phát hiện khí độc H2S: T(90) <15 giây
- Thời gian phát hiện khí CO2: T(90) < 35 giây
[4] Hiển thị: LCD, tự động bật đèn khi đo tại nơi tối sáng
[5] Giá trị cảnh báo (có thể cài đặt lại)
- Khí cháy CH4: 0.5% (ngưỡng thấp -Low); 1% (ngưỡng cao -High)
- Khí O2: 19.5% (ngưỡng thấp -Low); 23% (ngưỡng cao -High)
- Khí CO: 25ppm (ngưỡng thấp -Low); 100ppm (ngưỡng cao -High)
- Khí CO2: 0.5% (ngưỡng thấp -Low); 1.5%(ngưỡng cao -High)
- Khí H2S: 10ppm (ngưỡng thấp -Low); 15ppm(ngưỡng cao -High)
[6] Hiển thị cảnh báo
- Cảnh báo đo khí: đèn nhấp nháy, loa kêu, rung

- Cảnh báo sự cố: đèn nháy, loa kêu, hiển thị thông tin bị lỗi
[7] Loại cảnh báo
- Cảnh báo đo khí: 2 mức chỉ định, TWA, STEL

- Cảnh báo sự cố cảm biến bị lỗi, Pin yếu, Mạch bị lỗi
[8] Âm lượng cảnh báo: 95 dB tại khoảng cách 30cm
[9] Các tính năng
- Tự động cảnh báo, lưu trữ 500 dữ liệu trong vòng 50 giờ

- Tự động hiệu chỉnh , STEL, TWA,  Peak hold
- Sạc Pin trực tiếp, hiển thị liên tục thời gian đo
[10] Tính năng ngõ ra: Giao tiếp dữ liệu qua cổng Hồng ngoại
[11] Nhiệt độ, độ ẩm làm việc: -20°C~50°C, 15 ~ 90% RH
[12] Thời gian đáp ứng phép đo: Trong vòng 10-15 giây (O2, CO, H2S, CH4) và 35 giây  (CO2)
[13] Nguồn cấp: Pin sạc thời gian vận hành liên tục 20 giờ, thời gian nạp ≤ 6 giờ
[14] Cấp độ bảo vệ: IP65
[15] Cấp phòng nổ: MSHA
[16] Độ bền của máy: Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 3m

[17] Kích thước của máy: 170 x 90 x 50mm (H x W x D)
[18] Trọng lượng: 520 g
Phụ kiện kèm theo gồm có 
- Máy chính kèm bơm hút

- Cảm biến kèm theo máy: 5 cảm biến CH4, CO, CO2, O2 và H2S
- Pin vận hành và bộ sạc pin
- Mặt chụp kèm vòi hút chuẩn máy

Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện hãng MSA Safety - USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Bộ hiệu chuẩn máy đo khí đa năng Galaxy GX2
Bộ hiệu chuẩn máy đo khí đa năng Galaxy GX2
Liên hệ
Bộ hiệu chuẩn máy đo khí đa năng Galaxy GX2
Liên hệ

Model: Galaxy GX2
Hãng sản xuất: MSA Safety – USA

Kiểm tra – Hiệu chuẩn – Nạp điện tự động
Mô tả

GALAXY GX2 được sử dụng để tự động Kiểm tra, Hiệu chuẩn và Nạp điện cho các dòng máy đo khí MSA Safety như Altair 4XM và Altair 5XM
Tính năng 
* Màn hình màu cảm ứng dễ quan sát và cài đặt thông số vận hành.

* Sử dụng đơn giản, quá trình hiệu chuẩn được thực hiện tự động.
* Có thể kiểm tra và hiệu chuẩn đồng thời lên đến 10 thiết bị
* GALAXY GX2 được tối ưu hóa để sử dụng với cảm biến XCell của MSA 
* Cảnh báo lượng khí hiệu chuẩn thấp, cảnh báo hết hạn và trạng thái giá hiệu chuẩn
* Phần mềm MSA Link Pro quản lý bảng điều khiển và lưu trữ hồ sơ máy hiệu chuẩn

* Có sẵn 18 ngôn ngữ giúp đơn giản hóa việc sử dụng và giảm thời gian đào tạo sử dụng
Chứng chỉ đáp ứng: 
* EMC: EN61000-6-2:2005, EN61000-6-4:2007

* LVD: EN 61010-1 :2010
* RED: EN 300 330- 2 V1.5.1 :2010
* RoHS II: EN 50581: 2013
Công nghiệp ứng dụng:
* Khai thác mỏ (Mining)
* Dầu khí (Oil&Gas)
* Công nghiệp hóa dầu, hóa chất,..xây dựng, lắp đặt, bảo trì…
Bộ hiệu chuẩn máy đo khí đa năng Galaxy GX2
Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện hãng MSA Safety - USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Máy đo gió điện tử phòng nổ PMA-2008
Máy đo gió điện tử phòng nổ PMA-2008
Liên hệ
Máy đo gió điện tử phòng nổ PMA-2008
Liên hệ

Model: PMA-2008
Hãng sản xuất: MPS-Hoa kỳ
* Cấp phòng nổ: Ex ia I

* Cấp bảo vệ nước, bụi: IP67
* Đo tốc độ gió tức thời trung bình 0.3~ 50m/s

Mô tả
Máy đo gió phòng nổ PMA-2008 là thiết bị đo bỏ túi điện tử đạt cấp phòng nổ Exia I. Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, chịu va đập khi mang đi hiện trường, cấp bảo vệ chống nước và bụi IP67 được sử dụng để đo và giám sát lưu lượng gió tại các khu vực có khả năng khí cháy nổ như nhà máy lọc hóa dầu, nhà hóa chất, mỏ khai thác,..

Tính năng
• Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng
• Màn hiển thị LCD chữ to dễ quan sát
• Được sử dụng trong mội trường có nguy cơ cháy nổ zone 0
• Vỏ bảo vệ đạt IP67
• Chống chịu nước khi ngâm tại độ sâu 1m
• Chống chịu sốc va đập khi rơi từ độ cao 2m
• Tính năng đếm tự động 60 giây
• Không cần hiệu chuẩn, hiệu chỉnh
• Thay thế cánh quạt đơn giản
Chứng chỉ
• MSHA số 18-A070014-0 được phép sử dụng trong mỏ hầm lò
• Sản phẩm được dán tem và cấp chứng chỉ tại cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cấp.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện hãng MPS - Hoa Kỳ tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Máy đo gió điện tử phòng nổ AS4
Máy đo gió điện tử phòng nổ AS4
Liên hệ
Máy đo gió điện tử phòng nổ AS4
Liên hệ

Model: AS4
Xuất xứ: Balan
* Cấp phòng nổ: IM1 Exia I (Mining)
* Dải đo tốc độ gió: 0.2 ÷ 20m/s
* Khả năng đo tốc độ gió tại ngưỡng thấp: 0.17 ± 0.01 m/s
* Độ chính xác: ± (0,5%rdg+0.01m/s)
* Truyền thông qua cổng hồng ngoại IrDA
* Chứng nhận: EN 60079; EN50303; EN 61241

Mô tả
Máy đo gió điện tử phòng nổ AS4 là một thiết bị điện tử cầm tay được sử dụng để đo vận tốc dòng khí hoặc hỗn hợp khí. AS4 có tính năng đo vận tốc tức thời và vận tốc trung bình, nó cũng có thể được sử dụng như một thiết bị đo lưu lượng. Cảm biến là một cánh gạt, tốc độ quay của nó tỷ lệ với vận tốc của dòng khí đang chảy. AS4 được trang bị một màn hình màu đồ họa và bàn phím màng, giúp người dùng có thể thay đổi và giám sát các chế độ hoạt động. Chế độ hoạt động đã chọn được thông báo bằng đèn LED phát xung chỉ báo, nằm ở giữa bàn phím. Ở chế độ tự động, dữ liệu đo lường được cài đặt trong bộ nhớ của máy. Máy đo gió được tích hợp sẵn cổng hồng ngoại (loại IrDA) kết nối với máy tính bên ngoài. Nguồn điện là pin niken-hyđrua, được sạc qua bộ nguồn bên ngoài. Máy đo gió AS4 có thể được đặt trên bộ gá tùy chọn. Menu của máy đo gió có tích hợp tùy chọn. Đối với hỗn hợp khí không phải không khí, phạm vi ứng dụng bị hạn chế và đã được thiết lập trong các nhóm và AS4 là thiết bị được thiết kế để sử dụng trong môi trường dễ nổ.

Tính năng
• Đo vận tốc tức thời, vận tốc trung bình và lưu lượng dòng khí
• Trang bị màn hình màu đồ họa
• Truyền dữ liệu cổng hồng ngoại loại IrDA
• An toàn sử dụng trong môi trường cháy nổ
Ứng dụng
• Sử dụng để kiểm tra khả năng thông gió của quạt hút, 
• Mỏ hầm lò, Nhà máy lọc hóa dầu, hóa chất, bồn chứa, tiện ích,..
Chứng chỉ
• Cấp phòng nổ
- ATEX: I M1 Ex ia I (Mỏ hầm lò- Mining)
- ATEX: II 2 G Ex ia IIB T4 | II 2 D Ex iaD 21 IP65 T110°C (Công nghiệp)
• Tiêu chuẩn đáp ứng:
– PN-EN 60079-0:2009; PN-EN 60079-11:2007;
– PN-EN 50303:2004;
– PN-EN 61241-0:2007; PN-EN 61241-11:2007

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng IMG - Balan tại Việt Nam (+84) 937.366.889 | sales@tvpe.vn

Máy đo vi khí hậu phòng nổ MiniAir-20Ex
Máy đo vi khí hậu phòng nổ MiniAir-20Ex
Liên hệ
Máy đo vi khí hậu phòng nổ MiniAir-20Ex
Liên hệ

Model: MiniAir-20Ex
Xuất xứ: Đức
* Cấp phòng nổ: IM2 Exia I Mb (Mining) | Zone 0, IIC (Industries)
* Dải đo tốc độ gió: 0…40m/s | Sai số ± 1.0 % FS
* Dải đo nhiệt độ: -20…+70°C | Sai số ±0.3°C
* Dải đo độ ẩm: 0…99.9 % rh | Sai số ±1.8 % rh
* Tốc độ đo: 1 giây cho 2 kết quả đo
* Chứng nhận: EN 55022:2011-12 | EN 61000-6-1:2007-10

Mô tả
Máy đo tốc độ gió phòng nổ MiniAir-20Ex là thiết bị đo cầm tay đạt cấp phòng nổ Exia I (Mining). Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, chịu va đập khi mang đi hiện trường, cấp bảo vệ chống nước và bụi IP67 được sử dụng để đo và giám sát lưu lượng gió, nhiệt độ và độ ẩm tại các khu vực có khả năng khí cháy nổ như nhà hệ thống thông gió trong các mỏ khai thác, máy lọc hóa dầu, nhà hóa chất.

Tính năng
• Đo đa chỉ tiêu: Tốc độ gió; Lưu lượng gió; Nhiệt độ; Độ ẩm
• Màn hình TFT dot-matrix

• Tốc độ đo lên tới 1 giây cho 2 kết quả đo
• An toàn sử dụng trong môi trường cháy nổ
Ứng dụng
• Sử dụng để kiểm tra khả năng thông gió của quạt hút, 

• Mỏ hầm lò, Nhà máy lọc hóa dầu, hóa chất, bồn chứa, tiện ích,..
Chứng chỉ
• Cấp phòng nổ

- ATEX: IM2 Ex ia I Mb (Mỏ hầm lò- Mining)
- ATEX: II 2G Ex ia IIC T4 Gb (Sử dụng Công nghiệp)
• Tiêu chuẩn đáp ứng:
- EN 55022:2011-12 (Emission);
- EN 61000-6-1:2007-10 (Immunity)

Chi tiết xin vui lòng đại lý chính hãng tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Cảm biến áp suất phòng nổ APC-2000
Cảm biến áp suất phòng nổ APC-2000
Liên hệ
Cảm biến áp suất phòng nổ APC-2000
Liên hệ

Model: APC-2000
Hãng sản xuất: Aplisens-Balan
* Dải đo: 0~10; 25...1000 bar
* Độ chính xác 0.075% (0,05% theo yêu cầu)
* Tín hiệu ra 0/4~20 mA, 0~5 mA + HART
* Hiển thị LCD với đèn nền
* Dải đo có thể lập trình với phím màn hình
* Cấp phòng nổ: IM1 Exia I Ma (Mining)

Mô tả
Cảm biến áp suất chính xác cao APC-2000 là dòng cảm biến thông minh  được sử dụng để đo áp suất tương đối, áp suất chân không và áp suất tuyệt đối của môi chất Khí, Hơi và Chất lỏng. Phần tử cảm biến là màng silicon chịu áp điện được ngăn cách với môi trường bằng màng ngăn loại đặc biệt. Vỏ APC-2000 được làm thép không gỉ 316SS, cấp bảo vệ IP66/IP67. Thiết kế của vỏ cho phép sử dụng màn hình hiển thị cục bộ có thể xoay 0~340° phù hợp với hướng quan sát, đáp ứng cấp phòng nổ zone 0 (IM1 Exia I Ma) cấp phép sử dụng trong các mỏ hầm lò, nơi có nguy cơ cháy nổ khí Mê tan.
Đặc trưng sản phẩm

  • Thiết bị đo áp suất kiểu điện tử chính xác cao, đáp ứng tiêu  chuẩn phòng cháy nổ
  • Chuẩn truyền thông: PROFIBUS PA
  • Tín hiệu ra: 4…20mA, 0…20mA, hoặc 0…5mA + chuẩn truyền thông HART
  • Có thể cài đặt đơn vị đo, dải đo, độ trôi điểm zero với các phím tích hợp trên màn hình.
  • Hiển thị gồm 5 số, cỡ chữ lớn dễ quan sát giá trị đo trên màn hình
  • Tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ theo ATEX, IECEx:  Ex ia / Ex d
  • Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn SIL 2: IEC 61508/61511
  • Đáp ứng tiêu chuẩn DNV về ứng dụng trong môi trường khí hậu biển
  • Tiêu chuẩn chất lượng: PED conformity (97/23/EC)
  • Độ chính xác cao: 0.075%
  • Màng cảm biến được mạ vàng
  • Đáp ứng tiêu chuẩn: MID 2004/22/WE và OIML R140:2007

Tùy chọn dải đo theo yêu cầu

Ứng dụng

Cảm biến áp suất APC-2000 được thiết kế để sử dụng trong các mỏ nhằm kiểm soát áp suất hệ thống đường ống dẫn khí nén, đường ống thoát nước, thông gió hoặc giám sát áp lực cột chống thủy lực, các bồn chứa hóa chất dung môi,...  Việc kiểm soát áp suất liên tục giúp phát hiện nhanh và kịp thời các các sự cố rò rỉ không mong mốn.

Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện hãng Aplisens - Balan tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000
Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000
Liên hệ
Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000
Liên hệ

Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000
Model: PDR1000
Xuất xứ: Korea
Độ chính xác lên tới: 0,025%

Đặc trưng sản phẩm:
PDR1000 là áp kế điện tử có độ chính xác rất cao lên tới 0,025% được sử dụng để đo và kiểm tra áp suất chính xác và các tính năng khác nhau được tích hợp sẵn
Chứng chỉ đáp ứng: CE
Ứng dụng
– Hiệu chuẩn đồng hồ đo áp suất tại hiện trường và phòng thí nghiệm
– Quy trình đo áp suất chính xác cho ngoài trời và nhà máy.
– Thử nghiệm áp suất quá tải và áp gây nổ
– Kiểm tra van an toàn áp suất (PSV)
– Kiểm tra van áp suất và bộ điều áp
– Kiểm tra áp suất tĩnh đường ống
– Trình ghi biểu đồ thay thế
– Kiểm tra hiệu suất bộ lọc & Kiểm tra rò rỉ
– Có sẵn để sử dụng đầu ra Analog khi bên ngoài sử dụng điện
– Giao tiếp RS232
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Giải đo: 0~70MPa (Option dải dải lê tới 500MPa)

[2] Sai số toàn dải: ± 0,025%F.S (trong điều kiện nhiệt độ -10~50°C)
[3] Giới hạn đo: 150% toàn thang đo
[4] Áp suất gây nổ lên tới: 200% FS
[5] Đơn vị đo: kPa, MPa, kgf/cm2, psi, mbar, bar, inHg, inHO, mmHg2O, mmH2
[6] Điều kiện làm việc: -20 ~ 70 ℃
[7] Truyền thông: RS232
[8] Nguồn cấp: 2 pin AA (option nguồn cấp ngoài)
[9] Thời gian vận hành liên tục lên tới: 1000 giờ
[10] Môi chất công tác: khí và chất lỏng
[11] Hiển thị: LCD, 5 số
[10] Thời gian cập nhật giá trị hiển thị: 3 lần/ giây
[11] Tín hiệu ra: 0-5V (option 4-20mA,..)
[12] Lưu giá trị đo 3000 dữ liệu, tần suất đo 1 lần/1 giây, 3,…60 giây
[13] Kích thước: 110 x 38  mm
[14] Trọng lượng: 530g

Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000

Thiết bị đo nhiệt độ vỉa than TC-125
Thiết bị đo nhiệt độ vỉa than TC-125
Liên hệ
Thiết bị đo nhiệt độ vỉa than TC-125
Liên hệ

Model: TC-125
Hãng: Haso – Balan
* Phạm vi đo nhiệt độ 0~125°C
* Độ chính xác: ±0.3°C + 0.005|t|°C
* Cấp phòng nổ IM1 Exia I Ma (công nghiệp mỏ)

Mô tả
Nhiệt kế điện tử TC-125 là một thiết bị đo nhiệt độ chính xác cao kiểu cầm tay chống cháy nổ chuyên dụng cho công tác kiểm tra nhiệt độ vỉa than trong các lỗ khoan trong hầm lò. Biết trước nhiệt độ của địa tầng khai thác là tiêu chí cơ bản để đánh giá rủi ro nhằm đưa ra các biện pháp ngăn ngừa trước các nguy cơ.

TC-125 được sử dụng phổ biến trong các mỏ để:
• Đo nhiệt độ chính của vỉa theo yêu cầu của các quy định khai thác (sử dụng cảm biến dài 2m)
• Theo dõi liên tục nhiệt độ tại khu vực đội cứu hộ (phạm vi đo lên đến 3000m)
• Kiểm soát nhiệt độ để tiến hành ngăn chặn sự cố tự mỏ cháy
• Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ theo chu kỳ bằng cách lắp đặt một loạt cảm biến trong các lỗ khoan 
TC-125 có thể hoạt động với các cảm biến chuyên dụng, được trang bị hệ thống máy phát và tự hiệu chỉnh điện trở đường dây ở khoảng cách từ vài mét cho đến vài km.
Tính năng

• Kiểu cầm tay hiển thị điện tử
• Phép đo có độ phân giải và chính xác cao
• Màn hình hiển thị OLED 1.3″
• Khả năng đo với lỗ khoan có độ sâu lên tới 3000m (3km)
• Đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ IM1 Ex ia I Ma
• Bộ nhớ trong lớn, tích hợp thẻ nhớ SD 8G
• Dung lượng pin 1900mAh có thể dùng liên tục trong 48 giờ
• Máy được bọc da có quai đeo chống va đập và dễ di chuyển
 Ứng dụng
• Khai thác mỏ hầm lò
• Công tác cứu hộ tại các đường hầm, công trình ngầm
Thiết bị đo nhiệt độ vỉa than TC-125

Camera ảnh nhiệt phòng nổ Evolution 600 mỏ
Camera ảnh nhiệt phòng nổ Evolution 600 mỏ
Liên hệ
Camera ảnh nhiệt phòng nổ Evolution 600 mỏ
Liên hệ

Camera ảnh nhiệt phòng nổ Evolution 600 Model: Evolution 600
Hãng sản xuất: MSA – Mỹ
ATEX industrial area, equipment group II, zone 2, gas group IIB
A. Mô tả:

* Camera ảnh nhiệt Evolution được chế tạo bằng vật liệu chống cháy (vượt qua thử nghiệm NFPA 1801)
* Cấp bảo vệ vỏ đạt IP67, chịu được ngâm trong nước tại độ sâu 3m
B. Thông số kỹ thuật:
[1] Cảm biến: Uncooled VOX microbolometer

[2] Kích thước: 295 x 122 x 185 mm
[3] Trọng lượng: 1.31 kg
[4] Nguồn cấp cho máy: Pin sạc Li ion
[5] Camera ảnh nhiệt phòng nổ Evolution 600 Thời gian vận hành liên tục sau khi sạc đầy: 2.5 đến 3.5 giờ (tùy thuộc vào chế độ sử dụng)
[6] Trường quan sát: 48° H; 37° V
[7] Độ nhạy:
– Ngưỡng nhạy cao: <78 mK, 40 mK typical
– Ngưỡng nhạy thấp: <234 mK
[8] Khoảng cách chụp ảnh nhiệt xa nhất: ≤70 m
[9] Khả năng đo và độ chính xác của máy
– Dải nhạy thấp: -40….+550°C
– Dải nhạy cao: -40….160°C
– Độ chính xác: ±10 °C hoặc  ±10 %
[10] Khả năng lưu trữ ảnh chụp: 1000 ảnh (định dạng JPG
[11] Khả năng lưu trữ video: 4 giờ (video định dạng MPEG, không có âm thanh).
[12] Tiêu chuẩn đáp ứng của máy:
– EN 301 489 Teil 1 & 3 (2000-08), EN 300 440-2V1.1.1 Teil 1 & 3 (2001-09)
– BAPT 222 ZV 105 & 106, BAP 122 R1, EMC
– EN 61000-6-3 and EN 61000-6-2 / FCC Part 90 (for 2.4 GHz)
[13] Đảm bảo an toàn khi sử dụng trong môi trường có khả năng cháy nổ. Phù hợp với Class I, Division 2, Groups A, B, C and D, Class II, Division 2, Groups F and G.

Nhiệt kế điện tử xăng dầu ExT-01/3 công nghiệp mỏ
Nhiệt kế điện tử xăng dầu ExT-01/3 công nghiệp mỏ
Liên hệ
Nhiệt kế điện tử xăng dầu ExT-01/3 công nghiệp mỏ
Liên hệ

Nhiệt kế điện tử xăng dầu ExT-01/3 Model: ExT-1/03
Xuất xứ: Nga
* Tiêu chuẩn đáp ứng: API 7
* Cấp phòng nổ ATEX zone 0: Ех ia IIB T4 Ga Х
* Đầu đo và cáp tín hiệu có độ dài lên tới 30m
Mô tả
Thể tích giãn nở của xăng dầu vào khoảng 0.15% /1°C. Vì vậy, nếu nhiệt độ tăng 10°C thì thể tích thay đổi tăng lên 1.5%. Ví dụ một xe téc chở có dung tích 10m3 xăng dầu được bơm từ kho chứa với nhiệt độ môi trường là 20°C, quá trình vận chuyển do thời tiết nắng nóng tăng 30°C và giao cho cửa hàng lúc này, thì thể tích tăng 150 lít xăng. Vì vậy để tránh thất thoát, khi giao nhận xăng dầu, bắt buộc chúng ta phải đo nhiệt độ xăng dầu để đưa về thể tích ở nhiệt độ quy chuẩn.
Nhiệt kế điện tử xăng dầu Ext-01/03 được thiết kế với cáp đầu đo có độ dài lên tới 30m, thích hợp sử dụng để đo nhiệt độ bồn bể chứa, xe téc, tầu, xa lan công suất lớn. Sản phẩm được dán tem kiểm định độ chính xác và cấp chứng chỉ phòng chống cháy nổ tại cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cấp.
Tính năng và lợi ích

• Nguồn cấp cho máy chỉ có hai pin ААА 
• Mức tiêu thụ điện năng cực thấp cho phép nhiệt kế có thể hoạt động liên tục trong vài tháng.
• Khả năng lưu được 10 kết quả đo trong bộ nhớ trong.
• Có thể tự hiệu chỉnh nhiệt độ 1, 2 hoặc 3 điểm

• Cơ cấu cuộn cáp làm bằng kim loại mạnh mẽ.
• Đầu dò có thể tháo rời rất tiện dụng với khóa nhanh và tin cậy.
• Thiết kế gá cuộn cáp giúp loại bỏ hoàn toàn khả năng kéo cáp ngay cả khi tốn nhiều sức.
• Các bộ phận ngâm trong xăng dầu gồm đầu dò vỏ thép không gỉ và cáp tín hiệu bọc PTFE.
• Thiết bị điện tử hiển thị có kích thước nhỏ gọn với vỏ bằng nhôm đúc chắc chắn.
• Màn hình LCD hiển thị rõ ràng với các ký tự kích thước lớn dễ quan sát 14 mm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

[1] Dải đo của máy: -40…+130°С

[2] Sai số phép đo: ±0.1 °С
[3] Độ phân giải: 0.01 °С
[4] Khởi động máy: 5 giây
[5] Hiển thị: LCD, cỡ chữ 14mm
[6] Kích thước:
– Kích thước máy: 125×60×35 mm
– Kích thước điện cực: đường kính Ø26× chiều dai195 mm
– Tang cuốn cáp: 460×170×110 mm
[7] Trọng lượng: Máy chính: 0.3 kg, đầu đo: 0.5 kg, Tang cuốn cáp 2.5 kg
[8] Nguồn cấp cho máy: 2 pin AA 1.5V loại Duracell MN2400
[10] Cấp phòng nổ: 0Ех ia IIB T4 Ga Х
[11] Chiều dài lớn nhất của cáp kèm đầu đo: 30m
Nhiệt kế điện tử xăng dầu ExT-01/3

Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640
Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640
Liên hệ
Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640
Liên hệ

Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640 Model: MMR-640
Hãng sản xuất: Sonel – Balan
A. Đặc trưng của sản phẩm:
* Đo điện trở rất thấp
* Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640 Khả năng miễn dịch cao đối với các rối loạn
* Hoạt động dễ dàng
* Màn hình cảm ứng lớn
* Chế độ đo tự động
* Phạm vi tự động
B. Ứng dụng:
* Đo và kiểm tra các điểm nối, tiếp xúc của hệ thống điện, điện trở cuộn dây động cơ và máy biến thế.
* Sử dụng cho việc hỗ trợ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điện, động cơ và máy biến thế.
C. Thông số kỹ thuật:
[1] Giải đo/ Độ phân giải  / Dòng thử nghiệm
– Dải đo: 0…999.9 μΩ/ 0.1 μΩ/ 10 A
– Dải đo: 1.0000…1.9999 mΩ/ 0.0001 mΩ/ 10 A
– Dải đo: 2.000…19.999 mΩ/ 0.001 mΩ / 10 A
– Dải đo: 20.00…199.99 mΩ/ 0.01 mΩ/ 10 A / 1 A
– Dải đo: 200.0…999.9 mΩ/ 0.1 mΩ/ 1 A / 0.1 A
– Dải đo: 1.0000…1.9999 Ω/ 0.0001 Ω/ 1 A / 0.1 A
– Dải đo: 2.000…19.999 Ω/ 0.001 Ω/ 0.1 A
– Dải đo: 20.00…199.99 Ω/ 0.01 Ω/ 10 mA
– Dải đo: 200.0…1999.9 Ω/ 0.1 Ω/ 1 mA
[2] Độ chính xác: ±(0.25% m.v. + 2 digits)
[3] Cấp bảo vệ vỏ máy (According to EN 60529):
– IP67 (khi nắp kín);
– IP 54 (khi mở đo, dùng nguồn pin, cổng đẫ kết nối)
[4] Bảo vệ chống điện áp ngoài: 600 V AC trong thời gian 10 s
[5] Phân loại cách điện: (according to EN 61010-1): Double
[6] Đo lường (acc. to EN 61010-2-030): III 600 V
[7] Nguồn cấp cho máy:
– Pin sạc, thời gian sạc đầy tối đa 3.5 giờ
– Nguồn cấp cho bộ sạc: 90 V…265 V/ 2A/ 50 Hz…60 Hz
[8] Số lần thực hiện phép đo: 700…800 tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường làm việc
[9] Điều kiện làm việc:
– Nhiệt độ môi trường: 10°C…+50°C
– Độ ẩm: 20%…90%
[10] Màn hình hiển thị: TFT kiểu đồ họa độ phân giải 800 x 480 pixels
[11] Kết nối: USB
[12] Tiêu chuẩn của máy
– Thiết kế và sản xuất theo chuẩn ISO9001
– EMC: EN 61326-1 and EN 61326-2-2
– FCC Rules: Class A digital device
D. Phụ kiện kèm theo máy gồm có:
Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640

Thiết bị đo điện trở cách điện MIC-2501
Thiết bị đo điện trở cách điện MIC-2501
Liên hệ
Thiết bị đo điện trở cách điện MIC-2501
Liên hệ

Thiết bị đo điện trở cách điện MIC-2501 Model: MIC-2501
Hãng: Sonel – Balan
Đo điện trở cách điện 2 dây. Phạm vi đo phù hợp với chuẩn IEC 61557-2
A. Ứng dụng:

Đồng hồ đo điện trở cách điện MIC-2501 được sử dụng bởi các thợ điện làm việc trong các nhóm bảo trì, thử nghiệm động cơ, dây cáp, chiếu sáng đường phố hoặc xây dựng và bảo trì của hệ thống quang điện.
Thiết bị hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của người cài đặt của các mạng viễn thông và các nhà khai thác của mạng lưới sưởi ấm, trong đó việc kiểm tra hệ thống báo động trên đường ống cách nhiệt là cần thiết.
B. Thông số kỹ thuật:
[1] Dải điện trở cách điện / Độ phân giải
– Dải đo 0.0…999.9 kΩ/ Độ phân dải 0.1 kΩ
– Dải đo 1.000…9.999 MΩ/ Độ phân dải 0.001 MΩ
– Dải đo 10.00…99.99 MΩ/ Độ phân dải 0.01 MΩ
– Dải đo 100.0…999.9 MΩ/ Độ phân dải 0.1 MΩ
– Dải đo 1.000…9.999 GΩ/ Độ phân dải 0.001 GΩ
– Dải đo 10.00…99.99 GΩ/ Độ phân dải 0.01 GΩ
– Dải đo 100.0…999.9 GΩ/ Độ phân dải 0.1 GΩ
– Dải đo 1000 GΩ/ Độ phân dải 1 GΩ
[2] Độ chính xác:  ±(3% m.v. + 20 digits)
[3] Dải điện áp thử : 100 V/ 400 V/900 V/ 2400 V/ 2500 V/2500 V
[4] An toàn điện:
• Cách điện theo  EN 61010-1 und IEC 61557
• Cấp bảo vệ an toàn điện theo EN 61010-1: IV 600 V (III 1000 V) 
• Cấp bảo vệ vỏ theo EN 60529: IP65
[5] Hiển thị: LCD
[6] Nguồn cấp: Pin sạc NiMH 9.6 V, dung lượng 2 Ah
[7] Thời gian sạc đầy pin: 4 h (max 10 giờ)
[8] Nguồn cấp ngoài: 90…264 V/ tần số 50…60 Hz
[9] Bộ nhớ: 990 cells
[10] Kết nối cổng USB
[11] Kích thước máy: 200 x 150 x 75 mm
[12] Trọng lượng: 1.0 kg
C. Phụ kiện kèm theo máy:
Thiết bị đo điện trở cách điện MIC-2501

Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40
Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40
Liên hệ
Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40
Liên hệ

Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40 Model: CMM-40
Hãng sản xuất: Sonel – Balan
Thiết kế chắc chắn và ant toàn theo cấp độ đo lường điện CAT IV 600 V

A. Mô tả thiết bị:
Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40 được thiết kế cho mục đích đo:
– Điện áp AC/DC (TRUE RMS)
– Dòng điện AC/DC (TRUE RMS)
– Đo điện trở
– Đo điện dung
– Đo tần số (điện và điện tử),
– Đo chu kỳ
– Đo dòng lặp 4-20mA
– Kiểm tra thông mạch
– Đo nhiệt độ
– Và cũng có thể dùng để thử nghiệm điốt.
B. Các tính năng quan trọng của CMM-40:
* Tự động lấy dải đo/ hoặc bằng tay

* Chức năng “DATA HOLD” giữ kết quả đo
* Chức năng “REL” cho phép thực hiện các phép đo liên quan đến giá trị tham chiếu được lưu trữ,
* Chức năng “MIN MAX”
* Chức năng “PEAK HOLD”: Hiển thị giá trị đỉnh thông số đo
* Bộ nhớ lên tới 2000 kết quả đo
* Kiểm tra tính liên tục với tín hiệu âm thanh (tiếng bíp)
* Chức năng AUTO – OFF –> Tự động tắt máy
* Hiển thị tối đa 4 số
* Vỏ chống thấm nước
C. Thông số kỹ thuật:
[1] Dải đo của máy:
– Điện áp AC/ DC: 400mV….1000 V

– Dòng điện AC / DC: 400μA….10 A
– Điện trở: 400Ω ….40 MΩ
– Tần số:
+ Dải đo tần số thiết bị điện tử: 40Hz….100 MHz
+ Dải đo tần số thiết bị điện: 40Hz…10kHz
– Điện dung: 40nF….40 mF
– Nhiệt độ: 1200°C
– Chu kỳ (%): 0.10…99.00%
– Đo dòng lặp 4-20mA: -25.00…125.00%
[2] Độ phân giải
– Điện áp AC/ DC: 0.01 mV/
– Dòng điện AC / DC: 0.01 μA
– Điện trở: 0.01 Ω
– Tần số: 0.001 Hz
– Điện dung: 0.001 nF
– Nhiệt độ: 0.1°C
– Chu kỳ (%): 0.01%
– Đo dòng lặp 4-20mA: 0.01%
[3] Độ chính xác
– Điện áp AC/ DC:
+ Sai số phép đo điện áp xoay chiều (AC):  ±(1.0% m.v. + 30 digits)
+ Sai số phép đo điện áp một chiều (DC): ±(0.06% m.v. + 4 digits)
– Dòng điện AC / DC:
+ Sai số phép đo dòng điện xoay chiều (AC): ±(1% m.v. + 3 digits)
+ Sai số phép đđo dòng điện một chiều (DC): ±(1.5% m.v. + 30 digits)
– Điện trở: ±(0.3% m.v. + 4 digits)
– Tần số: ±(0.1% m.v. + 1 digit) (thiết bị điện tử) và ± 0,5% m.v.(Thiết bị điện)
– Điện dung: ±(3.5% m.v. + 10 digits)
– Nhiệt độ: ±(1% m.v. + 2.5°C)
– Chu kỳ (%): ±(1.2% m.v. + 2 digits)
– Đo dòng lặp 4-20mA: ±50 digits
– Kiểm tra đi ốt: I=0,9 mA, U0 = 2,8 V DC
[4] Đáp ứng chuẩn: EN 61010 – 1:2004, EN 61010 – 2 – 032
[5] Cấp bảo vệ vỏ máy: IP67
[6] Trở kháng nội tại của máy: >10 MΩ (V DC) / >9 MΩ (V AC)
[7] Nguồn cấp: pin 9V kiểu 6LR61
[8] Màn hình hiển thị: LCD 40000 số
[9] Thời gian đo: 2 lần/1 giây
[10] Tự động tắt máy sau 15 phút không dùng.
[11] Khả năng lưu trữ: 2000 kết quả đo.
[12] Kích thước: 187 x 81 x 55 mm
[12] Trọng lượng: 342 g
[13] Điều kiện làm việc: 0…40°C/ Độ ẩm 80%/ Lưu kho -20…+60°C
[14] An toàn về đo lường điện:
– Chuẩn cách điện:  EN 61010 – 1 and IEC 61557
– Cấp đo lường điện: CAT III 1000 V acc. to EN 61010 – 1:2004
– Cấp bảo vệ theo EN 60529: IP67
D. Phụ kiện kèm theo máy gồm có:
Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40

Ampe kìm đo điện đa năng CMP-1006
Ampe kìm đo điện đa năng CMP-1006
Liên hệ
Ampe kìm đo điện đa năng CMP-1006
Liên hệ

Ampe kìm đo điện đa năng CMP-1006 Model: CMP-1006
Hãng: Sonel – Balan
Measurement category: CAT III 600 V acc. to EN 61010 – 1:2004

A. Mô tả thiết bị:
• Ampe kìm đo điện đa năng Sonel CMP-1006 được thiết kế để làm việc trong điều kiện khó khăn.
• Thiết kế vỏ đặc biệt được phủ một lớp đàn hồi để chống hư hại khi rơi hoặc va đập cơ khí.
• CMP-1006 là giải pháp tốt nhất cho người dùng với mong muốn có được thiết bị đo đáng tin cậy trong tay phục vụ công việc tốt nhất.
B. Ứng dụng:
• Thợ điện công nghiệp
• Bảo dưỡng nhà máy
• Bảo trì máy móc tại cơ sở sản xuất
• Nhà thầu điện
• Kỹ thuật viên dịch vụ
• Chuyên gia HVACR
C. Thông số kỹ thuật:
[1] Dải đo / Độ phân giải/ Sai số của máy:

• Đo dòng AC/DC:
– Đo dòng DC: 0.0…659.9 A/ độ phân giải 0.1 A/ Sai số ±(2.5% m.v. + 5 digits)
– Đo dòng DC: 660…1000 A/ độ phân giải 1 A/ Sai số ± (2.8% m.v. + 8 digits)
– Đo dòng AC: 0.0…659.9 A/độ phân giải 0.1 A/ Sai số ±(2.5% m.v. + 8 digits)
– Đo dòng AC: 660…1000 A/độ phân giải 1 A/ Sai số ±(2.8% m.v. + 8 digits)
• Đo điện áp AC/DC:
– Đo điện áp DC: 0.000…6.599 V/ độ phân giải 0.001 V/ ±(1.5% m.v. + 3 digits)
– Đo điện áp DC: 6.60…65.99 V/ độ phân giải 0.01 V/ ±(1.5% m.v. + 3 digits)
– Đo điện áp DC: 66.0…600.0 V/ độ phân giải 0.1 V/ ±(1.5% m.v. + 3 digits)
– Đo điện áp AC: 0.000…6.599 V/ độ phân giải 0.001 V/ ±(1.8% m.v. + 5 digits)
– Đo điện áp 6.60…65.99 V/ độ phân giải 0.01 V/ ±(1.8% m.v. + 5 digits)
– Đo điện áp 66.0…600.0 V/ độ phân giải 0.1 V/ ±(1.8% m.v. + 5 digits)
• Đo điện trở
– Đo điện áp 0.0…659.9 Ω/ độ phân giải 0.1 Ω/ ±(1.0% m.v. + 4 digits)

– Đo điện áp 0.660…6.599 kΩ/ độ phân giải 0.001 kΩ/ ±(1.5% m.v. + 2 digits)
– Đo điện áp 6.60…65.99 kΩ/ độ phân giải 0.01 kΩ/ ±(1.5% m.v. + 2 digits)
– Đo điện áp 66.0…659.9 kΩ/ độ phân giải 0.1 kΩ/ ±(1.5% m.v. + 2 digits)
– Đo điện áp 0.660…6.599 MΩ/ độ phân giải 0.001 MΩ/ ±(2.5% m.v. + 3 digits)
– Đo điện áp 6.60…66.00 MΩ/ độ phân giải 0.01 MΩ/ ±(3.5% m.v. + 5 digits)
• Đo tần số:
– Dải đo 30.00…659.9 Hz/ độ phân giải 0.1 Hz/ ±(1.2% m.v. + 2 digits)
– Dải đo 0.660…6.599 kHz/ độ phân giải 0.001 kHz/ ±(1.2% m.v. + 2 digits)
– Dải đo 6.60…15.00 kHz/ độ phân giải 0.01 kHz/ ±(1.2% m.v. + 2 digits)
• Đo chu kỳ: Dải đo 10.0…94.9%/ độ phân giải 0.1%
• Đo nhiệt độ: Dải đo -20…+760°C/ độ phân giải 1°C/ sai số ±(3% m.v. + 5°C)
[2] Nguồn cấp: pin 9V, kiểu 6LR61
[3] Hiển thị: LCD, giá trị đọc 6600
[4] Kiểm tra thông mạch: trở kháng 40 Ω/ dòng kiểm tra <0.5 mA
[5] Kiểm tra đi ốt: Dòng  0.3 mA/ điện áp hở mạch  <3 V DC
[6] Chỉ thị màn hình:
– Biểu tượng: “BAT” cảnh báo pin yếu
– Biểu tượng: “‘OL” cảnh báo quá thang đo
[7] Tốc độ đo: 2 giá trị đọc/ 1 giây
[8] Cảm biến nhiệt độ: kiểu K
[9] Kích thước đầu kẹp: 36 x 52 mm
[10] Trở kháng đầu vào của máy: 10 MΩ (V DC và V AC)
[11] Bằng thông AC: 50…400 Hz (A, V AC)
[12] Tự động tắt máy: 25 phút
[13] Cấp bảo vệ an toàn điện: CAT III 600 V acc. to EN 61010 – 1:2004
[14] Cấp bảo vệ vỏ máy theo EN 60529: IP40
[15] Phù hợp với chuẩn: EN 61010 – 1:2004, EN 61010 – 2 – 032/ ISO 9001
[16] Kích thước máy: 229 x 80 x 49 mm
[17] Trọng lượng: 303 g

Ampe kìm đo điện đa năng CMP-1006

Pa lăng xích lắc tay 1 tấn SLB200-10
Pa lăng xích lắc tay 1 tấn SLB200-10
Liên hệ
Pa lăng xích lắc tay 1 tấn SLB200-10
Liên hệ

Model: SLB200 - 10
Hãng: Ingersollrand- USA
• Tải trọng: 1 tấn
• Chiều cao nâng hạ: 3m
• Sản phẩm đạt chứng nhận: ANSI/ASME B30.21; HST-3M 

GIỚI THIỆU
Pa lăng xích lắc tay Ingersoll Rand dòng SLB là thương hiệu số 1 trên thế giới về chất lượng, độ bền và an toàn hơn các dòng sản phẩm khác cùng chủng loại, cụ thể
Độ An toàn

  • Pa lăng xích của Ingersoll Rand Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.21 và tất cả các tiêu chuẩn của thế giới, bao gồm cả Chuẩn máy móc thiết bị của Châu Âu
  • Được cấp bằng sáng chế  “Arrow-Notch”; hệ thống xích tải tự do đơn giản và đáng tin cậy
  • Công suất Palăng: Kiểm tra đến 125% công suất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đặt ra ở các khu vực bên ngoài của nước Mỹ
  • Hệ thống phanh đĩa đáng tin cậy, khi cố gắng vận hành SLB ở chế độ xích tự do (trường hợp rơi tự do) ngay lập tức hệ thống phanh sẽ tham gia, giữ tải, giảm thiểu rủi ro tai nạn

Thao tác nhẹ nhàng, linh hoạt 

  • Nguyên tắc đòn bẩy của Acximet được cải thiện một lần nữa trong Palăng xích lắc tay SLB giúp SLB sử dụng được nhẹ nhàng hơn
  • Yêu cầu lực thao tác nhỏ, chỉ cần thao tác một tay với xích tải tự do tốt nhất hiện nay
  • Tay cầm cao su thoải mái cho người vận hành, có khả năng xoay 360°
  • Thiết kế trọng lượng nhẹ cho công việc cần di động ra khai trường
  • Móc treo cứng, có thể xoay quanh trục.

Bền hơn, chịu và đập tốt hơn, thích hợp với đặc thù ngành mỏ

  • Xích tải vật liệu hợp kim cao cấp grade 100
  • Dòng SLB có lớp mạ kẽm-niken-crom, có độ bền và chống ăn mòn cao hơn sơn

ỨNG DỤNG
Pa lăng xích lắc tay 1 tấn SLB200-10 là lựa chọn lý tưởng sử dụng trong mỏ để Di dời, vận chuyển, kéo, định vị hoặc nâng hạ

  • Hệ thống trụ chống đỡ
  • Băng tải, xe goòng
  • Thiết bị cạp, xúc
  • Khoan khí nén
  • Cần cẩu khai thác mỏ
  • Hệ thống vận chuyển trên ray
  • Hệ thống treo trên sàn
  • Dây đai,
  • Pin, máy phát điện, bơm
  • Các hoạt động bảo trì khác.

Pa lăng xích lắc tay 1 tấn SLB200-10
Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Ingersoll Rand - USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Pa lăng xích lắc tay 6 tấn SLB1200-10
Pa lăng xích lắc tay 6 tấn SLB1200-10
Liên hệ
Pa lăng xích lắc tay 6 tấn SLB1200-10
Liên hệ

Model: SLB1200 - 10
Hãng: Ingersollrand- USA
• Tải trọng: 6 tấn
• Chiều cao nâng hạ: 3m
• Sản phẩm đạt chứng nhận: ANSI/ASME B30.21; HST-3M 

GIỚI THIỆU
Pa lăng xích lắc tay Ingersoll Rand dòng SLB là thương hiệu số 1 trên thế giới về chất lượng, độ bền và an toàn hơn các dòng sản phẩm khác cùng chủng loại, cụ thể
Độ An toàn

  • Pa lăng xích của Ingersoll Rand Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.21 và tất cả các tiêu chuẩn của thế giới, bao gồm cả Chuẩn máy móc thiết bị của Châu Âu
  • Được cấp bằng sáng chế  “Arrow-Notch”; hệ thống xích tải tự do đơn giản và đáng tin cậy
  • Công suất Palăng: Kiểm tra đến 125% công suất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đặt ra ở các khu vực bên ngoài của nước Mỹ
  • Hệ thống phanh đĩa đáng tin cậy, khi cố gắng vận hành SLB ở chế độ xích tự do (trường hợp rơi tự do) ngay lập tức hệ thống phanh sẽ tham gia, giữ tải, giảm thiểu rủi ro tai nạn

Thao tác nhẹ nhàng, linh hoạt 

  • Nguyên tắc đòn bẩy của Acximet được cải thiện một lần nữa trong Palăng xích lắc tay SLB giúp SLB sử dụng được nhẹ nhàng hơn
  • Yêu cầu lực thao tác nhỏ, chỉ cần thao tác một tay với xích tải tự do tốt nhất hiện nay
  • Tay cầm cao su thoải mái cho người vận hành, có khả năng xoay 360 độ
  • Thiết kế trọng lượng nhẹ cho công việc cần di động ra khai trường
  • Móc treo cứng, có thể xoay quanh trục.

Bền hơn, chịu và đập tốt hơn, thích hợp với đặc thù ngành mỏ

  • Xích tải vật liệu hợp kim cao cấp grade 100
  • Dòng SLB có lớp mạ kẽm-niken-crom, có độ bền và chống ăn mòn cao hơn sơn

ỨNG DỤNG
Pa lăng xích lắc tay 6 tấn SLB1200-10 là lựa chọn lý tưởng sử dụng trong mỏ để Di dời, vận chuyển, kéo, định vị hoặc nâng hạ

  • Hệ thống trụ chống đỡ
  • Băng tải, xe goòng
  • Thiết bị cạp, xúc
  • Khoan khí nén
  • Cần cẩu khai thác mỏ
  • Hệ thống vận chuyển trên ray
  • Hệ thống treo trên sàn
  • Dây đai,
  • Pin, máy phát điện, bơm
  • Các hoạt động bảo trì khác.

Pa lăng xích lắc tay 6 tấn SLB1200-10
Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Ingersoll Rand - USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Pa lăng xích lắc tay 3 tấn SLB600-10
Pa lăng xích lắc tay 3 tấn SLB600-10
Liên hệ
Pa lăng xích lắc tay 3 tấn SLB600-10
Liên hệ

Model: SLB600 - 10
Hãng: Ingersollrand- USA
• Tải trọng: 3 tấn
• Chiều cao nâng hạn: 3m
• Sản phẩm đạt chứng nhận: ANSI/ASME B30.21; HST-3M 

GIỚI THIỆU
Pa lăng xích lắc tay Ingersoll Rand dòng SLB là thương hiệu số 1 trên thế giới về chất lượng, độ bền và an toàn hơn các dòng sản phẩm khác cùng chủng loại, cụ thể
Độ An toàn

  • Pa lăng xích của Ingersoll Rand Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.16 và tất cả các tiêu chuẩn của thế giới, bao gồm cả Chuẩn máy móc thiết bị của Châu Âu
  • Được cấp bằng sáng chế  “Arrow-Notch”; hệ thống xích tải tự do đơn giản và đáng tin cậy
  • Công suất Palăng: Kiểm tra đến 125% công suất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đặt ra ở các khu vực bên ngoài của nước Mỹ
  • Hệ thống phanh đĩa đáng tin cậy, khi cố gắng vận hành SLB ở chế độ xích tự do (trường hợp rơi tự do) ngay lập tức hệ thống phanh sẽ tham gia, giữ tải, giảm thiểu rủi ro tai nạn

Thao tác nhẹ nhàng, linh hoạt 

  • Nguyên tắc đòn bẩy của Acximet được cải thiện một lần nữa trong Palăng xích lắc tay SLB giúp SLB sử dụng được nhẹ nhàng hơn
  • Yêu cầu lực thao tác nhỏ, chỉ cần thao tác một tay với xích tải tự do tốt nhất hiện nay
  • Tay cầm cao su thoải mái cho người vận hành, có khả năng xoay 360 độ
  • Thiết kế trọng lượng nhẹ cho công việc cần di động ra khai trường
  • Móc treo cứng, có thể xoay quanh trục.

Bền hơn, chịu và đập tốt hơn, thích hợp với đặc thù ngành mỏ

  • Xích tải vật liệu hợp kim cao cấp grade 100
  • Dòng SLB có lớp mạ kẽm-niken-crom, có độ bền và chống ăn mòn cao hơn sơn

ỨNG DỤNG
Pa lăng xích lắc tay 3 tấn Ingersoll Rand SLB600-10 là lựa chọn lý tưởng sử dụng trong hầm lò để Di dời, vận chuyển, kéo, định vị hoặc nâng hạ

  • Hệ thống trụ chống đỡ
  • Băng tải, xe goòng
  • Thiết bị cạp, xúc
  • Khoan khí nén
  • Cần cẩu khai thác mỏ
  • Hệ thống vận chuyển trên ray
  • Hệ thống treo trên sàn
  • Dây đai,
  • Pin, máy phát điện, bơm
  • Các hoạt động bảo trì khác.

Pa lăng xích lắc tay 3 tấn SLB600-10
Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Ingersoll Rand - USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Pa lăng xích lắc tay 1.5 tấn SLB300-10
Pa lăng xích lắc tay 1.5 tấn SLB300-10
Liên hệ
Pa lăng xích lắc tay 1.5 tấn SLB300-10
Liên hệ

Model: SLB300 - 10
Hãng: Ingersollrand- USA
• Tải trọng: 1.5 tấn
• Chiều cao nâng hạ: 3m
Sản phẩm đạt chứng nhận: ANSI/ASME B30.21; HST-3M 


GIỚI THIỆU

Pa lăng xích lắc tay Ingersoll Rand dòng SLB là thương hiệu số 1 trên thế giới về chất lượng, độ bền và an toàn hơn các dòng sản phẩm khác cùng chủng loại, cụ thể
Độ An toàn

  • Pa lăng xích của Ingersoll Rand Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.21 và tất cả các tiêu chuẩn của thế giới, bao gồm cả Chuẩn máy móc thiết bị của Châu Âu
  • Được cấp bằng sáng chế  “Arrow-Notch”; hệ thống xích tải tự do đơn giản và đáng tin cậy
  • Công suất Palăng: Kiểm tra đến 125% công suất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đặt ra ở các khu vực bên ngoài của nước Mỹ
  • Hệ thống phanh đĩa đáng tin cậy, khi cố gắng vận hành SLB ở chế độ xích tự do (trường hợp rơi tự do) ngay lập tức hệ thống phanh sẽ tham gia, giữ tải, giảm thiểu rủi ro tai nạn

Thao tác nhẹ nhàng, linh hoạt 

  • Nguyên tắc đòn bẩy của Acximet được cải thiện một lần nữa trong Palăng xích lắc tay SLB giúp SLB sử dụng được nhẹ nhàng hơn
  • Yêu cầu lực thao tác nhỏ, chỉ cần thao tác một tay với xích tải tự do tốt nhất hiện nay
  • Tay cầm cao su thoải mái cho người vận hành, có khả năng xoay 360 độ
  • Thiết kế trọng lượng nhẹ cho công việc cần di động ra khai trường
  • Móc treo cứng, có thể xoay quanh trục.

Bền hơn, chịu và đập tốt hơn, thích hợp với đặc thù ngành mỏ

  • Xích tải vật liệu hợp kim cao cấp grade 100
  • Dòng SLB có lớp mạ kẽm-niken-crom, có độ bền và chống ăn mòn cao hơn sơn

ỨNG DỤNG
Pa lăng xích lắc tay 1.5 tấn Ingersoll Rand SLB300-10 là lựa chọn lý tưởng sử dụng trong mỏ để Di dời, vận chuyển, kéo, định vị hoặc nâng hạ

  • Hệ thống trụ chống đỡ
  • Băng tải, xe goòng
  • Thiết bị cạp, xúc
  • Khoan khí nén
  • Cần cẩu khai thác mỏ
  • Hệ thống vận chuyển trên ray
  • Hệ thống treo trên sàn
  • Dây đai,
  • Pin, máy phát điện, bơm
  • Các hoạt động bảo trì khác...

Pa lăng xích lắc tay 1.5 tấn SLB300-10
Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Ingersoll Rand - USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Dụng cụ vặn bu lông khí nén 1
Dụng cụ vặn bu lông khí nén 1" 631L
Liên hệ
Dụng cụ vặn bu lông khí nén 1" 631L
Liên hệ

Model: 631L
Hãng: Ingersoll Rand – USA
• Lực xiết tối đa: 4300 Nm
• Tần suất đập: 700 lần/phút
• Tốc độ quay không tải: 3500 vòng/phút
• Sử dụng để xiết mở bu lông M55 (85mm)

MÔ TẢ
Bạn sẽ hoàn thành công việc thật dễ dàng với Ingersoll Rand 631L!
Trong hơn 100 năm qua, các dụng cụ vặn bu lông của Ingersoll rand luôn là sự lựa chọn của các chuyên gia, người muốn hoàn thành công việc đúng lúc, ngay cả trong môi trường làm việc khắc nghiệt nhất. Súng vặn bu lông 1″ mã hiệu 631L là một sản phẩm mang lại sức mạnh vượt trội, độ bền, chắc chắc và tiện lợi, dễ sử dụng.
Với mô men xoắn cực đại 4300Nm, tốc độ 3500 vòng/phút và đầu lắp khẩu kéo dài tới 8 inch, 631L là công cụ hoàn hảo cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất như dịch vụ ô tô, thay lốp, cũng như thị trường MRO.

631S là dòng đầu ngắn tiêu chuẩn, cho phép sử dụng trong các khu vực làm việc có không gian hạn chế như khung gầm xe tải và sử dụng công nghiệp nói chung. Trong khi đó, Model 631LSK có thêm 2 đầu khẩu bánh răng 21mm và 2 đầu khẩu lục giác 41 mm để phục vụ công tác thay lốp xe tải và xe buýt.

ĐẶC TRƯNG
Bộ phận bôi trơn: Bôi trơn cho ống lót đầu búa, có tích hợp phớt ngăn dầu chống thấm ra khỏi ống lót.
Đầu lắp khẩu: Cấu tạo cho phép thay các loại đầu khẩu dễ dàng hơn
Đầu kéo dài 8″: Đảm bảo độ bền và chắc chắn sử dụng cho các ứng dụng khó khăn
Tấm búa đối xứng thiết kế hình học: giảm thiểu việc lắp ráp không chính xác
• Khung đầu búa:rèn quán tính giúp nâng cao độ bền và mô men xoắn
Động cơ: trang bị của súng có thể co lại giúp giảm lượng khí nén tiêu thụ và và nâng cao hiệu suất.
Lớp bảo vệ: chống hóa chất đồng thời hấp thụ sốc bảo vệ vỏ đầu búa và động cơ súng
Cò súng: chế tạo bằng thép đúc, bề mặt bọc cao su chống hóa chất và giảm thiểu tác động khi va chạm
Cổng cấp khí nén: thiết kế chếch 45º để đảm bảo an toàn và thoải mái trong quá trình sử dụng
Bộ điều chỉnh công suất 4 vị trí: cho phép đảo chiều, điều chỉnh mô men xoắn và khởi động nhanh.
Động cơ khí nén: kiểu vane motor 6 cánh hiệu suất cao mang lại mô men xoắn cực đại lên tới 4300Nm.
Cánh gạt của động cơ: làm bằng phenolic được cắt chính xác đảm bảo công suất và độ bền tối đa.
Các bộ phần đầu búa: được gia công chính xác, xử lý nhiệt mang lại mô men xoắn cực đại, giảm thiểu sự cố và tăng tuổi thọ.
Bảng tên nhận dạng dụng cụ được tán bằng đinh giữ cố định đảm bảo chắc chắn.
Cổng cấp dầu bôi trơn: cho phép thêm dầu mà không cần tháo ống.

CẤU TẠO

ỨNG DỤNG
631L được sử dụng để sửa chữa xe cộ phương tiện hạng nặng và bảo trì nhà máy công nghiệp
• Mining (khai thác)
• Oil & Gas (Dầu khí)
• Construction (công trình)
• Heavy Industries (công nghiệp nặng)
….

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ IR.Power Tools Distributor (+84) 937366889 

Dụng cụ vặn bu lông 3/4
Dụng cụ vặn bu lông 3/4" 2146Q1MAX
Liên hệ
Dụng cụ vặn bu lông 3/4" 2146Q1MAX
Liên hệ

Mã hiệu: 2146Q1MAX
Hãng: Ingersoll Rand-Mỹ
• Momen xoắn: 2700 Nm
• Tốc độ quay: 5500 vòng/phút
• Tần suất đập: 1075 lần/1 phút
• Cơ chế búa đôi lệch tâm triệt tiêu lực vặn ngược
• Vỏ búa bằng thép đúc chịu va đập
• Tích hợp bộ hiển thị áp suất khí trên thân máy
• Động cơ khí nén vane motor 6 cánh chị mài mòn

Mô tả

Súng vặn bu lông 2146Q1MAX là dòng súng vặn bu lông 3/4” mạnh nhất trong cùng phân khúc. Dụng cụ vặn bu lông này đã được cải tiến trang bị thêm một đồng hồ đo áp suất để đảm bảo lưu lượng và áp suất khí nén luôn được tối ưu hóa. Cò súng tác động êm ái giúp bạn tối đa hóa năng suất trong nhiều công việc và giải quyết bất cứ công việc gì theo cách của bạn. Người dùng có thể tránh được vận hành cao hơn hoặc thấp hơn so với mức áp suất khí nén tiêu chuẩn 90PSI khuyến cáo giúp nâng cao tuổi thọ công cụ của bạn và hoạt động đáng tin cậy hơn. Tiết kiệm chi phí trong khi vẫn làm được nhiều việc hơn -2146Q1MAX sẽ giúp bạn hoàn thành được công việc tốt nhất
Tính năng
• 
Vỏ bằng thép tránh rơi và va đập hàng ngày

• Chế độ siết/ mở sử dụng một tay. Cò súng được bằng sáng chế giúp kiểm soát tối đa
• Cơ chế tác động búa đôi thiết kế lệch tâm được rèn nguội và động cơ cung cấp mô men xoắn 2700Nm  tăng độ bền và nâng cao hiệu suất.
• Tay cầm công thái học kết hợp với búa đôi lệch tâm triệt tiêu tối đa lực vặn ngược nhằm giảm sự mỏi của tay cầm khi làm việc liên tục

• Công nghệ tiên tiến làm giảm tiếng ồn của công cụ, giúp bạn làm việc luôn thoải mái
• Đồng hồ đo áp suất cải thiện năng suất và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
Dụng cụ vặn bu lông 3/4" 2146Q1MAX
Ứng dụng
• Lắp ráp và tháo gỡ máy máy thiết nặng
• Dịch vụ sửa chữa xe cộ, phương tiên
• Bảo trì máy móc thiết bị công nghiệp
• Công nghiệp ứng dụng: Mỏ, Dầu khí, Xây lắp,..
Dụng cụ vặn bu lông 3/4" 2146Q1MAX

Dụng cụ vặn bu lông đa năng IR 2236QTIMAX
Dụng cụ vặn bu lông đa năng IR 2236QTIMAX
Liên hệ
Dụng cụ vặn bu lông đa năng IR 2236QTIMAX
Liên hệ

Model: 2236QTiMAX
Hãng: Ingersoll Rand - USA
• Đầu lắp công nghệ DXS đa năng: 3/8", 1/2" và 3/4"
• Mô men xoắn tối đa: 2034 Nm 

• Lực siết: 1220 Nm | Lực mở 1356 Nm
• Tần suất đập đầu búa: 1350 lần/phút 
• Tốc độ không tải: 7500 vòng/phút
• Đầu búa làm bằng Titanium cao cấp
GIỚI THIỆU
Dụng cụ vặn bu lông đa năng IR 2236QTIMAX đã được cấp bằng sáng chế bởi thiết kế "Drive Xchange System™" cho phép người sử dụng thay đổi đầu lắp khẩu mà không cần bộ chuyển đổi và bộ mở rộng làm tiêu hao mô men xoắn. Ngoài ra, động cơ mạnh mẽ, thiết kế bền bỉ và khả năng vận hành êm ái, hiệu quả giúp IR 22236QTiMAX trở thành sự lựa chọn hoàn hảo cho những kỹ thuật viên nghiêm túc. Sản phẩm của tập đoàn Ingersoll Rand-Hoa kỳ với hơn 165 năm kinh nghiệm về dụng cụ khí nén.
ĐẶC TRƯNG
Tính linh hoạt mạnh mẽ: Nói lời tạm biệt với ngăn kéo chứa đầy bộ chuyển đổi. Dụng cụ vặn bu lông đa năng IR 2236QTIMAX có hệ thống đe có thể hoán đổi cho phép bạn điều chỉnh công cụ của mình cho phù hợp với bất kỳ công việc nào trong tầm tay mà không làm mất đi một ft-lb năng lượng nào. IR 2236QTiMAX cho phép bạn nhanh chóng cấu hình công cụ này cho công việc mà không bị mất nguồn, tăng kích thước hoặc cần thêm công cụ.
Cải tiến: Hệ thống Drive Xchange System™ của IR 2236QTiMAX đã được cấp bằng sáng chế  giúp người dùng có được tính linh hoạt, mô men xoắn và khả năng kiểm soát tốt hơn. Với 10 tùy chọn ổ đĩa có sẵn bao gồm chiều dài tiêu chuẩn 3/8", 1/2" và 3/4" và 5 chiều dài mở rộng từ 2 đến 10 inch, người sử dụng có thể thực hiện nhiều công việc với ít thiết bị hơn.
Mô men xoắn: IR 2236QTiMAX hoạt động mạnh mẽ với mô-men xoắn ngắt quãng 1.500 ft-lbs – nhiều hơn 200 ft-lbs so với phiên bản cũ.
Độ bền: Nhờ hệ thống đe 2 mảnh đang chờ cấp bằng sáng chế, người sử dụng có thể bôi trơn trực tiếp búa của dụng cụ để tăng thời gian chạy. Vỏ búa bằng titanium bền bỉ và hệ thống bôi trơn búa trực tiếp đã được cấp bằng sáng chế mang lại cho IR 2236QTiMAX độ bền huyền thoại hơn
Sức mạnh: Động cơ đang chờ cấp bằng sáng chế giúp công cụ có nhiều luồng không khí và năng lượng thô hơn. IR 2236QTiMAX là dòng súng vặn bu lông với mô-men xoắn cao nhỏ gọn nhất trong cùng phân khúc cung cấp mô-men xoắn lên tới 2034Nm trong khi trọng lượng chỉ nặng tới 1,99 kg và có chiều dài không đến 187 mm.
Độ ồn thấp: Thiết kế đường dẫn luồng khí mới giúp làm cho dụng cụ này yên tĩnh hơn 4 decibel nhờ thiết kế động cơ đã được cấp bằng sáng chế so với các thiết bị tiền nhiệm và đối thủ cạnh tranh trên thị trường súng vặn bu lông khí nén.
Công thái học: Thiết kế tiện dụng, độ cân bằng tốt hơn và giảm trọng lượng của tác động đe hoán đổi khí nén cải tiến này mang lại sự thoải mái hơn và giảm mệt mỏi cho người vận hành.

Chi tiết xin vui lòng đại diện chính hãng Ingersoll Rand -USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | Sales@tvpe.vn

Dụng cụ vặn bu lông 1/2
Dụng cụ vặn bu lông 1/2" 2135PTiMAX-AP
Liên hệ
Dụng cụ vặn bu lông 1/2" 2135PTiMAX-AP
Liên hệ

Hãng: Ingersoll Rand-Mỹ
• Mô men xoắn tối đa: 1486 Nm 
• Lực siết khả dụng: 68 ~ 746 Nm
• Tần suất đập đầu búa: 1250BPM 
• Tốc độ 11000 vòng/phút
• Đầu búa làm bằng Titan cao cấp
GIỚI THIỆU
Năng suất đã tiến một bước dài kể từ khi Ingersoll Rand giới thiệu Impactool ™ đầu tiên vào năm 1934. Điều không thay đổi là danh tiếng của Ingersoll Rand về các công cụ đẳng cấp thế giới đặt ra tiêu chuẩn ngành về sức mạnh (Power), Độ bền (durability) và Độ tin cậy (reliability). Mỗi dụng cụ siết bu lông mang tên Ingersoll Rand phản ánh cam kết của chúng tôi trong việc cung cấp các thiết kế công cụ tiên tiến, hoạt động hiệu quả như bạn mong đợi và mang lại sự thoải mái, an toàn, hiệu quả và khả năng sử dụng tối đa.
Trong các danh sách dụng cụ siết bu lông của Ingersoll Rand cung cấp, bạn sẽ thấy một số công nghệ tác động khác nhau để phù hợp nhất với nhiều ứng dụng của bạn.
Như thể Súng vặn bu lông khí nén IR 2135PTiMAX-AP chưa phải là dụng cụ khí nén siết bu lông 1/2 inch tốt nhất mà bạn có thể mua, chúng tôi đã quyết định làm cho nó thậm chí còn tốt hơn nữa. Hoàn hảo để giải quyết mọi công việc dịch vụ, 2135PTiMAX mới mang lại sức mạnh và khả năng kiểm soát tối đa, cùng với độ tin cậy chưa từng có điều đó đến từ hơn một thế kỷ kỹ thuật và đổi mới đã được chứng minh.

ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM
MAX Power: Công suất mạnh mẽ với Mô men xoắn ngược lên tới 1054 Nm từ một công cụ chỉ nặng có 1,8 kg — đó là tỷ lệ công suất trên trọng lượng tốt nhất trong cùng phân khúc thị trường..

MAX Cotrol: Khả năng kiểm soát tối đa tác động nhanh, điều chỉnh công suất rộng hơn, điều khiển siết / mở bằng một tay được cấp bằng sáng chế.
MAX Reliability: Độ tin cậy cao với cơ chế búa đôi và động cơ mạnh mẽ, 2135PTiMAX được chế tạo không chỉ cho hiệu suất mà còn bền bỉ, Tùy chọn chế độ bảo hành kéo dài lên đến hai năm khi đăng ký công cụ.
MAX Durability: Độ bền bỉ sử dụng lâu dài với đầu búa được làm bằng Titan, vỏ bằng composite mang  lại cho dòng súng này có thể chịu được nhiều lần rơi và hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt.. 
Dụng cụ vặn bu lông 1/2" 2135PTiMAX-AP

Máy khoan búa khí nén 2 2408 0010
Máy khoan búa khí nén 2 2408 0010
Liên hệ
Máy khoan búa khí nén 2 2408 0010
Liên hệ

Máy khoan búa khí nén 2 2408 0010 Model: 2 2408 0010
Hãng: CS Unitec – Mỹ (Xuất xứ Đức) 
ATEX Class: Ex I M2c T6 (Công nghiệp mỏ)
Mô tả

* Ly hợp an toàn bảo vệ chống quá tải và kẹt tắc
* Chế độ khoan búa sử dụng khi khoan lỗ bê tông, gạch và nề
* Chế độ khoan quay để khoan thẳng vật liệu thép và gỗ
* Khả năng khoan lỗ đường kính 1 inch khi sử dụng các mũi bằng cacbua
* Khả năng khoan lỗ đường kính lên đến 3″ khi sử dụng mũi khoan Core Carbide
* Hệ thống xả nước đặc biệt để ngăn chặn bụi và tia lửa.
* Hộp số thiết kế kiểu bánh răng kín không cần bảo trì (bôi trơn vĩnh viễn) 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Công suất động cơ khí nén: 0.70 HP
[2] Áp suất khí nén cấp cho khoan làm việc: 6 bar
[3] Tiêu thụ khí nén: 600 lít/phút
[4] Cổng cấp nước làm mát: 1/4″
[5] Tốc độ quay không tải: 0÷625 vòng/phút
[6] Tốc độ quay có tải: 0÷440 vòng/phút
[7] Tần suất đập khi có tải: 3000 lần/phút
[8] Đường kính mũi khoan
– Khoan bê tông: 5÷28 mm (tối ưu khi dùng mũi từ 12÷20mm)
– Đường kính mũi đục bê tông: 66÷90 mm
– Khoan thép: 5÷13 mm
– Khoan gỗ: 5÷30 mm
[9] Độ ồn làm việc: 9.3 dB(A)
[10] Độ rung thao tác: 4.5m/s²
[11] Chiều dài máy khoan: 410mm
[12] Trọng lượng khoan: 9.5kg
[13] Đường kính ống cấp khí tối thiểu: 10mm
[14] An toàn tia lửa ATEX: Ex I M2c T6

Máy khoan búa khí nén 2 2408 0010

Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)
Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)
Liên hệ
Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)
Liên hệ

Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h) Model: PD15A-AAP-AAA 
Hãng: Ingersollrand-Mỹ (Sản xuất tại Mỹ)
A/ Mô tả:
PD: Dòng bơm EXP (vận hành liên tục với thời gian > 8 giờ/ngày)

15: Kích thước cổng vào/ra (tương đương với size 1-1/2inch): ~40mm
A : Vật liệu thân bơm (Center Section): hợp kim nhôm
A: Kiểu kết nối cổng vào/ ra Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)
 (connection): kiểu ren
A : Phụ kiện làm kín (wetted part): bằng nhôm
P: Bu lông ép màng (harware): Thép
A: Chân đỡ quả bóng (Seat) làm bằng vật liệu Santoprene
A: Bóng (Ball) làm bằng vật liệu Santoprene
A: Màng bơm (Diapharm) làm bằng vật liệu: Santoprene
B/ Thông số kỹ thuật
[1] Lưu lượng lớn nhất: 465,6 lít/phút

[2] Áp suất khí nén cấp cho bơm: 1.4 ÷ 8.3 bar
[3] Lưu lượng khí nén tiêu tốn: 600 ÷ 2700lit/phút
[4] Áp suất khí làm việc: 4.5 -7 Bar
[5] Chiều cao cột đẩy: 40 – 70m
[6] Kích thước lớn nhất của hạt rắn qua bơm: 7 mm
[7] Chiều sâu hút tối đa: 7m
[8] Chu kỳ vận hành: 2.34 lít/1 chu kỳ tại áp 100 psi
[9] Kích cỡ đầu nối cấp khí nén: 1/2 inch (12.7mm)
[10] Kích cỡ ống đầu vào/ ra: 1.1/2 inch (38.1 mm)
[11] Giới hạn nhiệt độ làm việc (Màng, bóng, bệ đỡ: -40 ÷ 107oC
[12] Vật liệu các bộ phận của bơm
– Vật liệu thân bơm: Nhôm
– Phụ kiện làm kín: Nhôm
– Bulong ép màng: Thép
– Vật liệu: Màng, quả bóng, bệ đỡ quả bóng: Santoprene
[13] Khả năng chịu mài mòn: Cấp A
[14] Khả năng chị axit: Cấp A
[15] Tuổi thọ : Cấp A
[16] Độ ồn khi làm việc: 82.8 dB
[17] Kích thước: 228.6×298.5 mm
[18] Trọng lượng của bơm: 17.08 kgs
C/ Đường đặc tuyến làm việc của bơm.

Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)

D/ Ứng dụng trong ngành mỏ.
[1] Đối với bơm sử dụng năng lượng khí nén (bơm màng) có tuổi thọ phụ thuộc chủ yếu vào các bộ phận (Màng bơm, Bóng, Bệ đỡ quả bóng, Bộ chia khí). Do các bộ phận này tiếp xúc trực tiếp với nước đào hầm có lẫn nhiều tạp chất, hóa chất và hoạt động liên tục.

Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)
[2] Dải thí nghiệm hóa chất và khả năng chịu mài mòn của vật liệu sản xuất: màng bơm, bóng, bệ đỡ:
– Flex Life (tuổi thọ của vật liệu): Santoprene cấp A, Neoprene cấp B
– Abrasion Resistance (khả năng chịu mài mòn cơ học): Santoprene cấp A, Neoprene cấp B
– Acid Service (khả năng chịu hóa chất): Santoprene cấp A, Neoprene cấp C
[3] Căn cứ theo bảng tính năng trên, xếp theo cấp từ A  –> D (A là cấp cao nhất).
[4] Như vậy bơm màng model PD15A-AAP-AAA của Ingersoll Rand có ưu điểm cao nhất
E/ Dịch vụ sau bán hàng:
– Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.

– Hãng sản xuất: Ingersoll Rand- Mỹ (Sản xuất tại Mỹ)
– Vật tư tiêu hao có sẵn trong kho số lượng lớn.
– Dịch vụ tư vấn sử dụng bơm miễn phí.
– Dịch vụ thay thế phụ kiện miễn phí.
– Vật tư, phụ tùng thay thế luôn có sẵn trong kho.
Có thể cấp ngay khi khách hàng yêu cầu.
– Chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại vật tư thay thế cho bơm màng theo yêu cầu của khách hàng. Giá cả cạnh tranh. Dịch vụ thay thế miễn phí.Cam kết giao hàng trong 24 giờ
* Vật tư gồm có:
– Bóng (Ball)
– Màng bơm (Diaphragm)
– Bệ đỡ (Seat)
– Gioăng các loại (O-rings)
– Bộ chia khí (Inlet/outlet Manifold), Piston sleeve
– Núm cao su dẻo (check valve)
– Bộ lọc khí (air filter)
– Bộ điều chỉnh áp lực khí cấp vào bơm (air regulator)
– Bộ giảm ồn
– Và rất nhiều phụ kiện kèm theo khác
Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)

Bơm màng tự động
Bơm màng tự động
Liên hệ
Bơm màng tự động
Liên hệ

Bơm màng tự động: PD20A; PD30A: 666250-EEB-C; 666300-EEB-C
Bộ điều khiển tự động: SCD501BN08-V1D
Hãng: Ingersollrand-Mỹ
A/ Mô tả:
* Hệ thống tự động điều khiển bơm vận hành ứng dụng cho các dòng bơm màng vận hành bằng khí nén có series Pro và EXP.

* Bơm màng tự động Bộ cảm biến mức chất lỏng được điều khiển bằng khí nén được sử dụng để dễ dàng kiểm soát mức chất lỏng trong phạm vi mong muốn.
* Hệ thống tự động sẽ hạn chế lượng lao động theo dõi bơm vận hành và giảm tiêu thụ khí nén bằng cách tránh chạy máy bơm khô và gây tiêu tốn khí nén một cách lãng phí.
B/ Đặc trưng của hệ thống
[1] Thiết kế đơn giản dễ dàng thiết đặt và sử dụng

[2] Tất cả hoạt động bằng khí nén loại bỏ nguồn đánh lửa điện.
[3] Điều khiển mức cao / thấp duy trì chất lỏng giữa các mức thiết lập
[4] Giảm tiêu thụ khí nén bằng cách tránh chạy máy bơm khô
[5] Hệ thống di động gắn trực tiếp với cảm biến mức chất lỏng

C/ Bơm tự động gồm 2 bộ phận chính:
Bơm màng (các dòng bơm tương thích)
– Bơm màng dòng EXP: PD20A-AAP-AAA; PD30A-AAP-AAA
– Bơm màng dòng PRO: 666250-EEB-C; 666300-EEB-C
Bộ điều khiển tự động của bơm
Hãng: Ingersollrand-Mỹ

[1] Cảm biến vận hành bằng khí nén, áp đầu vào 2…7bar
[2] Độ nhạy để phát hiện mức độ chất lỏng: 5…10 cm
[3] Chiều dài của ống cảm biến lớn nhất: 20m
[4] Kích thước cổng cấp khí nén đầu vào: Rc ¾”
[5] Trọng lượng của bộ điều khiển: 4.8 kg
[6] Dải nhiệt độ làm việc:0…50oC
Bơm màng tự động

Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h) mỏ
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h) mỏ
Liên hệ
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h) mỏ
Liên hệ

Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h) Model: PSZ-150
Hãng: KSK-Balan
* Lưu lượng bơm: 340m3/giờ
* Cấp phòng nổ: IM2c Ex dI Mb
* Cấp bảo vệ: IP68
Mô tả
Máy bơm PSZ-150 được sử dụng để bơm nước sạch, nước thải ô nhiễm, cũng như bùn có lẫn tạp chất. Nó đặc biệt hữu ích để bơm nước từ lò chợ và vỉa trong lò chợ. Các thông số và cấu trúc của nó cho phép bơm nước trong các hố đào mà không cần rãnh đào để dẫn nước đi. Máy bơm có chứng chỉ ATEX theo Chỉ thị 94/9 / WE cho máy loại I, loại M2, cho phép sử dụng máy bơm trong các mỏ hầm lò, bề mặt của các mỏ này, nơi có nguy cơ nổ khí metan hoặc bụi nổ. .
Cấu trúc
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h) thuộc dòng bơm ly tâm một cấp cánh hở hoặc cánh kín gắn trực tiếp trục của động cơ điện. Động cơ được ngăn với phần tiếp xúc môi chất bằng một khoang chứa dầu và phớt cơ khí kép. PSZ-150 được tích  hợp trên thân một ống dẫn áp suất cho phép gắn cáp áp lực. Máy bơm có một bộ lọc làm đế của máy bơm.
Tính năng tiêu chuẩn: Máy trộn, bộ lọc, cáp trung chuyển dài 15m
Vật liệu: Động cơ bằng thép, bộ phận tiếp xúc môi chất bằng gang
Việc lắp ráp máy bơm bao gồm một nắp nhiệt của động cơ và một diode để kiểm soát tính liên tục của việc nối đất.
Đặc tuyến công tác
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h)

Bơm chìm khí nén 53m3/h dòng P35A3
Bơm chìm khí nén 53m3/h dòng P35A3
Liên hệ
Bơm chìm khí nén 53m3/h dòng P35A3
Liên hệ

Bơm chìm khí nén 53m3/h dòng P35A3 Model: P35A3-EU
Hãng: Ingersoll Rand-Mỹ (Sản xuất tại Nam Phi)
A Mô tả:
* Không cần làm mát bằng nước như bơm điện

Có khả năng chạy không tải
* Có thể bơm được nước có lẫn tạp chất
*
Bơm chìm khí nén 53m3/h dòng P35A3 Sử dụng khí nén, khả năng phòng chống cháy nổ tốt
* Có thể thả chìm trong nước, ưu việt hơn bơm màng khí nén
* Sản phẩm bảo hành 12 tháng, phụ kiện tiêu hao luôn có sẵn khi khách hàng yêu cầu
B Thông số kỹ thuật:
[1] Lưu lượng bơm lớn nhất: 870.5 lít/phút (230 GPM)

[2] Cột áp đẩy lớn nhất: 70m
[3] Đường kính tạp chất qua bơm: 1/4″ (6.2mm)
[4] Lượng khí nén tiêu thụ: 75 lít/ giây
[5] Cổng đẩy: 2″ (DN50mm) lắp ren BSP
[6] Vật liệu vỏ bằng: Gang đúc (cast iron)
[7] Cổng cấp khí nén: 1″
[8] Kích thước bơm: 570×214 x 357mm
[9] Trọng lượng bơm: 36 kg
C. Đặc tuyến làm việc của bơm
Bơm chìm khí nén 53m3/h dòng P35A3
D. Phạm vi cung cấp:
– Máy chính

– Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt & Tiếng Anh)
– Chứng chỉ xuất xứ (C/O); chất lượng (C/Q).

Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-80 (230m3/h) mỏ
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-80 (230m3/h) mỏ
Liên hệ
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-80 (230m3/h) mỏ
Liên hệ

Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-80 (230m3/h) Model: PSZ-80
Hãng: KSK-Balan
* Lưu lượng bơm: 230m3/giờ
* Cấp phòng nổ: IM2c Ex dI Mb
* Cấp bảo vệ: IP68
Mô tả
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-80 (230m3/h) được sử dụng để bơm nước sạch, nước thải ô nhiễm, cũng như bùn có lẫn tạp chất. Nó đặc biệt hữu ích để bơm nước từ lò chợ và vỉa trong lò chợ. Các thông số và cấu trúc của nó cho phép bơm nước trong các hố đào mà không cần rãnh đào để dẫn nước đi. Máy bơm có chứng chỉ ATEX theo Chỉ thị 94/9 / WE cho máy loại I, loại M2, cho phép sử dụng máy bơm trong các mỏ hầm lò, bề mặt của các mỏ này, nơi có nguy cơ nổ khí metan hoặc bụi nổ. .
Cấu trúc
PSZ-80 thuộc dòng bơm ly tâm một cấp cánh hở hoặc cánh kín gắn trực tiếp trục của động cơ điện. Động cơ được ngăn với phần tiếp xúc môi chất bằng một khoang chứa dầu và phớt cơ khí kép. PSZ-80 được tích  hợp trên thân một ống dẫn áp suất cho phép gắn cáp áp lực. Máy bơm có một bộ lọc làm đế của máy bơm.
Tính năng tiêu chuẩn: Bộ lọc, cáp điện dài 15m
Vật liệu: Động cơ bằng thép, bộ phận tiếp xúc môi chất bằng gang
Việc lắp ráp máy bơm bao gồm một nắp nhiệt của động cơ và một diode để kiểm soát tính liên tục của việc nối đất.
Đặc tuyến công tác
https://tvpe.vn/bom-chim-dien-phong-no-psz-80-230m3

Bơm bùn than khí nén SV30-A (14m3/giờ)
Bơm bùn than khí nén SV30-A (14m3/giờ)
Liên hệ
Bơm bùn than khí nén SV30-A (14m3/giờ)
Liên hệ

Mã hiệu: SV30-A
Hãng sản xuất: Supavac - Úc
• Lưu lượng bơm: 14 m³/giờ
• Khả năng hút: 30m; đẩy xa 300m
 Bơm bùn than đặc có lẫn tạp lên tới 35mm
• Vận hành hoàn toàn bằng khí nén
• Tích hợp thêm bánh xe di chuyển
• Vật liệu tiếp xúc môi chất: Thép (tùy chọn 316 SST)
Chứng nhận CE, Chứng chỉ an toàn cháy nổ ATEX 2014/34/EU

Giới thiệu
• Kết cấu chắc chắn, gọn nhẹ dễ di truyển tại hiện trường.

• Vật liệu vỏ: Carbon Steel.
• Vận hành toàn toàn (100%) bằng khí nén, đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ
• Dẫn động bằng khí nén an toàn khi sử dụng trong hầm lò.
• Quá trình làm việc hoàn toàn tự động
• Cấu tạo không có bộ phận chuyển động bên trong bơm
• Có thể bơm được bùn có lẫn tạp chất kích thước lớn
• Cấu tạo đơn giản, chi phí bảo trì thấp.
Bơm bùn than khí nén SV30-A (14m3/giờ)
Ứng dụng bơm SV30 trong lĩnh vực khai thác mỏ | Mining
• Làm sạch và thông hút bể hoặc hố chứa
• Vận chuyển bùn than, quặng sắt, vàng,..
• Vệ sinh rãnh, cống thoát nước, hố băng tải
• Nhà máy tuyển than, cơ sở rửa sạch đất và đá có lẫn trong than 
• Bơm phục vụ phương pháp khai thác trôi dạt
Ứng dụng khác: Oil & gas;
Drill rigs; Marine tank cleaning; Mining,; Municipal, industrial; Agriculture, Construction industries
Bơm bùn than khí nén SV30-A (14m3/giờ)
Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Supavac - Úc tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Bơm bùn than khí nén SV60-V2 (27m3/giờ)
Bơm bùn than khí nén SV60-V2 (27m3/giờ)
Liên hệ
Bơm bùn than khí nén SV60-V2 (27m3/giờ)
Liên hệ

Model: SV60-V2
Hãng: Supavac – Úc
Công suất bơm bùn lên tới 27 m3/giờ
• Khả năng hút: 50m; đẩy xa 500m
•  Bơm bùn than đặc có lẫn tạp lên tới 50mm
• Vận hành hoàn toàn bằng khí nén
• Kiểu đứng, tích hợp thêm bánh xe di chuyển
• Vật liệu tiếp xúc môi chất: Thép (tùy chọn 316 SST)
• Chứng nhận CE, Chứng chỉ an toàn cháy nổ ATEX 2014/34/EU
ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM PHẨM

• Vận hành hoàn toàn bằng năng lượng khí nén.
• An toàn cháy nổ
• Vận hành tự động
• Đa năng, di động
• Nguyên lý buồng chân không không có bộ phận chuyển động bên trong
• Không bị mài mòn bơm môi chất có lẫn tạp chất.
• Độ chân không cao và lưu lượng bơm lớn
• Khả năng hút xa lên tới 50 m (164ft)
• Khả năng đẩy xa lên tới 500 metres (1640ft)
CẤU TẠO
Bơm bùn SV60 hoạt động dựa trên nguyên lý buồng hút chân không vận hành hoàn toàn bằng khí nén
Vật liệu vỏ: thép (tùy chọn vỏ inox chịu môi trường hóa chất)

ỨNG DỤNG
• Thu gom bùn than
• Vận chuyển bùn than bể lắng
• Thoát nước

• Hút rửa bồn bể chứa tạp chất
• Sản phẩm được sử dụng rộng rãi tại các mỏ khai thác trên thế giới Mexico, South Africa

Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Supavac - Úc tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Bơm bùn than khí nén SV110-V2 (32m3/giờ)
Bơm bùn than khí nén SV110-V2 (32m3/giờ)
Liên hệ
Bơm bùn than khí nén SV110-V2 (32m3/giờ)
Liên hệ

Model: SV110-V2
Hãng sản xuất: Supavac – Úc

• Lưu lượng bơm: 32 m³/giờ
• Khả năng hút: 50m; đẩy xa 500m
• Đường kính tạp chất qua bơm: Φ70mm
• Vận hành hoàn toàn tự động bằng khí nén
• Kiểu đứng, có bánh xe di chuyển
• Vật liệu chế tạo: Thép (option SS316, Poly,..)
• Chứng nhận CE, chứng chỉ phòng nổ ATEX Zone 2
Mô tả
Máy bơm bùn & chất rắn SV110-V2 là dòng máy bơm di động, hoạt động 100% bằng nguồn năng lượng khí nén dựa trên nguyên lý buồng hút chân không, với áp suất âm lên đến 85kPa. Với lưu lượng khí nén tiệu thụ thấp 280cfm (132 lít/giây) tại 6 bar nhưng bơm có thể chuyển được bùn nặng với hàm lượng chất rắn cao lên đến công suất 32m³/giờ.

SV110-V2 hoạt động hoàn toàn tự động. Chỉ cần một người vận hành có thể thu gom được 32m³/giờ bùn thải từ bồn chứa, hố lắng cách 50 mét và chuyển cho đến vị trí đổ thải cách xa lên đên 500 mét.
SV110-V2 hiện đang được sử dụng trên toàn thế giới trong các ngành công nghiệp khoan ngoài khơi, dầu, khí và khai thác mỏ, máy bơm chất rắn di động. SV110V lý tưởng để thu hồi nhanh chóng các sự cố tràn quy mô lớn, làm sạch bể chứa, chất nhờn khai thác và làm sạch bể phốt / cống.
Bất kể ứng dụng nào, dòng máy bơm bùn máy bơm chất rắn SV110của SupaVac luôn đảm bảo hoạt động tốt hơn tất cả các máy bơm được thiết kế tương tự. Thử nghiệm hiện đại của Supavac cho phép chúng tôi hiểu sâu sắc về hiệu suất của máy bơm và cam kết của chúng tôi về phát triển sản phẩm, chất lượng, an toàn và đổi mới là vượt trội.
Tính năng
• Tiêu chuẩn đáp ứng: ATEX Zone 2 /CE conformity
• Hoạt động 100% bằng nguồn năng lượng khí nén
• Vận hành hoàn toàn tự động
• Linh hoạt
• Không có bộ phận chuyển động bên trong, không bị mài mòn kẹt tắc
• Áp suất âm cao, lưu lượng bơm lớn lê tới 27m³/giờ
• Thu hồi bùn thải từ khoảng cách lên đến 50 mét (164ft)
• Khả năng trung chuyển xa lên đến 500 mét
• Có sẵn lựa chọn bơm lắp cố định trên giá và bệ đỡ..
• Có sẵn lựa chọn vật liệu thép không rỉ bơm bùn thải hóa chất,…
Các ứng dụng
• Thu gom than và bùn khai thác khác

• Kiểm soát bùn lò chợ
• Trung chuyển chất làm đặc khử cặn
• Làm sạch bể chứa, trục và đường ống
• Làm sạch bể chứa và cống rãnh
• Vệ sinh bể lọc hóa dầu
• Dịch chuyển phế liệu, khử nước
• Nhà máy điện làm sạch ao tro
• Thu hồi nhanh chóng dầu tràn
• Hút và chuyển dầu
• Thu hồi và chuyển giao chất thải nguy hại
• Thu gom bùn khoan
• Chuyển OBM và làm sạch hố ga
• Vận chuyển sản phẩm nông nghiệp và chất thải
• Bể khử bùn
• Chuyển giao bột bentonite, cát và xi măng
• Nước thải và xử lý chất thải
• Bột giấy và chất thải nhà máy giấy
• TBMS đào hầm và khai thác liên tục
• Đào bằng khí nén
• Sà lan đá dăm và vệ sinh tàu
• Vệ sinh nhà máy và làm sạch băng truyền
• Chuyển tải số lượng lớn và dỡ hàng
Công nghiệp: Mining; Oil & Gas; Power Stations;  Food & Beverages; Chemical Processing; Agriculture, Farming; Nursery; Municipal; Waste; Civil & Tunnelling; Construction; Petrochemical; Transport;  Shipping & Boating
Bơm bùn than khí nén SV110-V2 (32m3/giờ)
Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Supavac - Úc tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Bơm bùn than khí nén SV250-V (60m3/giờ)
Bơm bùn than khí nén SV250-V (60m3/giờ)
Liên hệ
Bơm bùn than khí nén SV250-V (60m3/giờ)
Liên hệ

Model: SV250-V
Hãng: Supavac- Úc
• Lưu lượng bơm: 60 m³/giờ

• Khả năng hút: 50m; đẩy xa 1000m
• Đường kính tạp chất qua bơm: Φ70mm
• Vận hành hoàn toàn tự động bằng khí nén
• Kiểu đứng, đặt cố định trên khung thép
• Vật liệu chế tạo: Thép (option SS316,..)
• Chứng nhận CE, chứng chỉ phòng nổ ATEX Zone 2
Mô tả

Bơm hút chân không SV250-V được thiết kế để vận chuyển các bùn nặng thông qua cổng hút và xả Φ100mm. SV250-V có thể hoạt động tương thích với nhiều dòng SV Jet Packs khác nhau từ 150 đến 750cfm tùy thuộc vào yêu cầu của người vận hành.
SV250-V là dòng máy bơm di động, hoạt động 100% bằng nguồn năng lượng khí nén dựa trên nguyên lý buồng hút chân không có thể thu hồi bùn đặc, bùn loãng từ khoảng cách 50 mét và vận chuyển tới khu vực cách xa 1000 mét, vận hành hoàn toàn tự động với chỉ một người. Bơm hút chân không SV250-V có thể bơm được tối đa tới lên tới 60 m3 bùn/giờ tùy thuộc vào nhiệm vụ yêu cầu cụ thể. SV250-V được trang bị đầy đủ các tính năng điều khiển khí nén thế hệ mới và tuân thủ ATEX zone II.
SupaVac tiếp tục đáp ứng nhu cầu của thị trường thông qua việc đầu tư vào công nghệ và chứng chỉ. Chúng tôi cũng có chứng chỉ về hệ thống xả áp suất thấp giúp tiết kiệm được 25% khí nén tiêu thụ, và được ứng dụng trên dòng SV250V-400.
Tốc độ vận chuyển nguyên liệu hàng đầu trong lĩnh vực với lượng tiêu thụ khí nén tiêu thụ thấp hơn 25%!
Tính năng
• Hoạt động 100% bằng nguồn năng lượng khí nén
• Tiêu chuẩn đáp ứng: ATEX Zone 2 /chứng nhận CE conformity
• Hoạt động hoàn toàn tự động hoặc thủ công
• Độ chân không cao, áp xả lớn với lưu lượng có thể bơm được lên tới 40m³/giờ
• Tiêu thụ khí nén trong phạm vi 75~354 lít/giây
• Không có bộ phận chuyển động bên trong, không bị mài mòn kẹt tắc
• Nhỏ gọn và mạnh mẽ
• Khả năng cấp liệu có trọng lực
• Có sẵn tùy chọn lồng cuộn và nắp che thời tiết
• Có sẵn tùy trọn vật liệu Class 3 carbon; thép không rỉ 316SS, vỏ được phủ bằng lớp PU
Ứng dụng
• Thu gom than và bùn khai thác khác
• Kiểm soát bùn lò chợ
• Trung chuyển chất làm đặc khử cặn
• Làm sạch bể chứa, trục và đường ống
• Làm sạch bể chứa và cống rãnh
• Dịch chuyển phế liệu, khử nước
• Nhà máy điện làm sạch ao tro
• Thu hồi và chuyển giao chất thải nguy hại
• Thu gom bùn khoan
• Chuyển OBM và làm sạch hố ga
• Vận chuyển sản phẩm nông nghiệp và chất thải
• Bể khử bùn
• Nước thải và xử lý chất thải
• TBMS đào hầm và khai thác liên tục
• Đào bằng khí nén
• Vệ sinh nhà máy và làm sạch băng truyền
• Chuyển tải số lượng lớn và dỡ hàng
Công nghiệpMining; Oil & Gas; Power Stations;  Food & Beverages; Chemical Processing; Agriculture & Farming; Nursery; Municipal; Waste; Civil & Tunnelling; Construction; Petrochemical; Transport;  Shipping & Boating

Chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại diện chính hãng Supavac - Úc tại Việt Nam (+84) 937366889 | sales@tvpe.vn

Cưa tịnh tiến khí nén 5 1217 0020 CHEETAH
Cưa tịnh tiến khí nén 5 1217 0020 CHEETAH
Liên hệ
Cưa tịnh tiến khí nén 5 1217 0020 CHEETAH
Liên hệ

Model: 5 1217 0020 CHEETAH
Hãng cung cấp: CSUnitec-USA
* ATEX Classification: Ex II 2Gc T5

* Khả năng cắt thép ống, thép hình: 150mm
Công suất động cơ khí nén: 1.7 HP
* Hành trình lưỡi cưa: 28mm
* Tần suất lưỡi cưa: 2300 hành trình/phút

Mô tả sản phẩm
Cưa tịnh tiến khí nén 5 1217 0020 CHEETAH được nâng cấp từ dòng cưa 5 1217 0020 với công suất động cơ tăng 21% , tốc độ 0-2300 vòng/phút nhanh hơn 35%. Tích hợp đầu tháo lắp lưỡi cưa nhanh hơn 60%, cắt nhanh hơn tới 92% so với các mẫu máy của đối thủ cạnh tranh. Động cơ không khí 1.7 HP cung cấp nhiều năng lượng hơn máy cưa khí nén thông thường.

Ứng dụng

  • Cắt vỉ chống
  • Cắt ray, xà thép
  • Cắt ống nhựa, gỗ hoặc nhôm…

Công nghệ chế tạo

  • Cưa khí nén 5 1217 0020 CHEETAH được sản xuất dựa trên công nghệ ANC = All-round Needle-bearing Crank Drive
  • Công nghệ ANC Gear Motor (Công nghệ ưu việt hơn tất cả các dòng sản phầm cùng phân khúc)
    - Cắt nhanh hơn + Tuổi thọ dài hơn.
    - Giảm sự ma sát phát sinh nhiệt, An toàn khi sử dụng tại khu vực có nguy cơ cháy nổ, độ ẩm và bụi cao
    - Tuổi thọ bền bỉ
    - Chống nước và bụi tốt.
    - Không tốn chi phí bảo trì khi vận hành.
    - Momen lớn giúp quá trình cắt ngọt hơn, tuổi thọ lưỡi cưa dài hơn


Chi tiết xin vui lòng liên hệ đại diện hãng CSUnitec - Hoa Kỳ tại Việt Nam (+84) 937366889 | Email: sales@tvpe.vn

Cưa vòng khí nén 100mm
Cưa vòng khí nén 100mm
Liên hệ
Cưa vòng khí nén 100mm
Liên hệ

Cưa vòng khí nén 100mm Model: 5 6093 0010
Hãng: CSUnitec-Mỹ
A. Đặc trưng của sản phẩm

* Cưa vòng khí nén 100mm lý tưởng để sử dụng trong khu vực thao tác nguy hiểm cháy nổ và ẩm ướt

* Vật liệu có thể cắt: Thép, thép không gỉ, Inconel, Chrome, Hastellow, nhôm, đồng, sắt, sợi thủy tinh, nhựa, gỗ và nhiều hơn nữa.
* Sử dụng cầm tay hoặc gắn vào bàn
* Bàn kẹp giúp cho thao tác cắt ổn định và hỗ trợ cắt vát góc lên tới 45º
* Chuẩn phòng nổ ATEX: II 2G c IIB T6
B. Thông số kỹ thuật
[1] Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn phòng nổ ATEX: II 2G c IIB T6

[2] Khả năng cắt với vật thể: 100mm (4″)
[3] Công suất động cơ khí nén: 0.7HP

[4] Lượng khí nén tiêu thụ: 0.53 m³/ phút (19 CFM) tại áp lực làm việc 90 PSI
[5] Tốc độ chạy lưỡi cưa: 1.75 m/giây (5.75 ft/s)
[6] Kích thước lưỡi cưa: 1335 x 13 x 0.65mm
[7] Vật liệu vỏ cưa: Nhôm
[8] Kích thước tổng thể của máy: 635mm (25″)
[7] Chiều cao của máy: 240mm
[8] Cổng cấp khí nén: R 1/4″
[10] Đường kính trong của ống: 3/8″
[11] Trọng lượng của máy: 7.8 kg (17lb)
C. Phụ kiện lựa chọn thêm
1. LƯỠI CƯA VÒNG
* Được làm bằng thép M42 dẻo dai (độ cứng đạt Rc 67-69)

* Lưỡi cưa SuperBand ™ có khả năng chịu nhiệt cao nhất, chống mài mòn cao nhất và tốc độ cắt nhanh nhất trong tất cả các lưỡi cưa băng cầm tay.
* Khả năng cắt thép không gỉ, thép, Inconel, chrome, Hastelloy, thép công cụ, siêu hợp kim và các kim loại màu và kim loại màu khác.
* Chi phí thấp nhất cho mỗi lần cắt của bất kỳ lưỡi cưa vòng cầm tay
Có thể lựa chọn 4 dòng lưỡi cưa cho máy cưa vòng khí nén 5 6093 0010 như sau:
Mã hiệu: 9 2506 0690
– Số răng cưa: 24 TPI

– Khả năng cắt vật liệu có chiều dày: 1/8″ – 1/4″
– Kích thước lưỡi cưa (L x Wx T): 1335 x 13 x 0.65mm
Mã hiệu: 9 2506 0680
– Số răng cưa: 18 TPI

– Khả năng cắt vật liệu có chiều dày: 3/16″ – 1/2″
– Kích thước lưỡi cưa (L x Wx T): 1335 x 13 x 0.65mm
Mã hiệu: 9 2506 0660
– Số răng cưa: 10/14 TPI

– Khả năng cắt vật liệu có chiều dày: 3/16″ – 1/2″
– Kích thước lưỡi cưa (L x Wx T): 1335 x 13 x 0.65mm
Mã hiệu: 9 2506 0650
– Số răng cưa: 8/12 TPI

– Khả năng cắt vật liệu có chiều dày: 3/16″ – 1/2″
– Kích thước lưỡi cưa (L x Wx T): 1335 x 13 x 0.65mm

Ghi chú: Lưỡi răng biến thiên (10/14 TPI và 8/12 TPI) lưỡi cưa cắt nhanh hơn và kéo dài tuổi thọ hơn lưỡi cắt tiêu chuẩn. Thay đổi kích thước răng và độ sâu của răng cưa làm giảm độ rung hài hòa để cắt êm hơn, hiệu quả hơn.
Cưa vòng khí nén 100mm
2. BÀN KẸP VÀ HỖ TRỢ CẮT VÁT GÓC
Bàn kẹp giúp cho thao tác cắt ổn định và hỗ trợ cắt vát góc lên tới 45º
Cưa vòng khí nén 100mmCưa vòng khí nén 100mm
3. BỘ GÁ KẸP HỖ TRỢ CẮT THẲNG
* Cải thiện an toàn và hiệu quả
* Cắt thẳng 90⁰
* Kẹp chắc chắn vào các vật liệu tròn, vuông và góc để cắt thẳng
* Dễ dàng gắn vào cưa vòng cầm tay CS Unitec
* Kích thước vật thể có thể kẹp tối đa:
– Vật thể tròn: 120 mm (4-3/4″)
– Vật thể vuông: 114.3 mm (4-1/2″)
– Vật thể góc cạnh: 114.3 mm (4-1/2″)

Cưa vòng khí nén 115mm
Cưa vòng khí nén 115mm
Liên hệ
Cưa vòng khí nén 115mm
Liên hệ

Cưa vòng khí nén 115mm Model: 5 6003 0010
Hãng: CSUnitec-Mỹ (Sản xuất tại Đức)
[1] Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn 94/9 EC: IM2cT6
[2]
Cưa vòng khí nén 115mm Khả năng cắt với vật thể hình tròn: 115mm
[3] Khả năng cắt với vật thể hình vuông: 115x120mm
[4] Công suất của máy: 0.5 KW
[5] Lượng khí nén tiêu thụ: 0.55 m3/ phút
[6] Kích thước tổng thể của máy: 550mm
[7] Chiều cao của máy: 240mm
[8] Bề rộng của máy: 220mm
[9] Cổng nối ống dẫn khí nén: R 1/4″
[10] Đường kính trong của ống: 7mm
[11] Vật liệu vỏ của máy: hợp kim nhôm
[12] Mức độ ồn khi làm việc: ≤ 86.8 dB (A)
[13] Cấp độ rung khi máy làm việc: <2,5 m/s2
[14] Trọng lượng của máy: 6.2 kg

Cưa vòng khí nén 115mm

Cưa vòng khí nén 200mm
Cưa vòng khí nén 200mm
Liên hệ
Cưa vòng khí nén 200mm
Liên hệ

Cưa vòng khí nén 200mm Model: 5 6062 0010
Xuất xứ: Đức
ATEX Classification: Ex I M2c T6
Cưa vòng khí nén 200mm chuyên dụng để cắt ống, thép xây dựng, cắt ray, xà thép.
Sử dụng trong môi trường yêu cầu an toàn phòng chống cháy nổ.
Thiết kế nguyên khối, lý tưởng để cắt tại những không gian hẹp.
Ứng dụng: Cắt vỉ chống, cắt ray, xà thép hoặc ống nhựa, gỗ hoặc nhôm
Thông số kỹ thuật:
[1] Khả năng cắt với vật thể hình tròn: 200mm (8″)
[2] Khả năng cắt với vật thể hình vuông: 225x200mm (9″x8″)
[3] Công suất của máy: 1.3HP
[4] Áp suất làm việc: 90 psi
[5] Lượng khí nén tiêu thụ: 43 CFM (1,2 m3/ phút)
[6] Tốc độ lưỡi cưa: 1.2 ÷ 1.5m/ giây
[7] Cổng nối ống dẫn khí nén:1/2″ NPT
[8] Đường kính trong của ống dẫn khí nén: 1/2″
[9] Vật liệu vỏ của máy: thép không rỉ
[10] Kích thước lưỡi cưa: 71″ (dài) x 5/8″ (rộng)
[11] Chiều dài của máy: 95.3mm
[12] Trọng lượng của máy: 15.9 kgs

Cưa vòng khí nén 200mm

Palăng khí nén ngành mỏ 1 tấn LC2A010SM
Palăng khí nén ngành mỏ 1 tấn LC2A010SM
Liên hệ
Palăng khí nén ngành mỏ 1 tấn LC2A010SM
Liên hệ

Model:  LC2A010SM
Hãng sản xuất: Ingersoll Rand - USA
* Tải trọng nâng hạ: 1.0 tấn
* Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 3m (tối đa 20m)
* Hệ số thiết kế 5:1 tại tải
* Phân loại FEM và tuân thủ ISO: 1 Am/M3
* Tiêu chuẩn an toàn: ANSI / ASME B30.16
* Cấp phòng nổ ATEX: IM2 c IIB 135°C X
 
MÔ TẢ
Kể từ năm 1924, Ingersoll Rand-USA đã chế tạo ra các thiết bị nâng hạ (pa lăng) và tời kéo hạng nặng vận hành hoàn toàn bằng khí nén cực kỳ bền bỉ và đáng tin cậy. Chúng kết hợp tất cả các tính năng tốt nhất được đúc kết từ kinh nghiệm hàng thập kỷ thành một khung mô-đun nhỏ gọn. Có sẵn nhiều lựa chọn
để tối ưu cho giải pháp nâng hạ, kéo trong mỗi ứng dụng. Dù làm việc trong Hầm mỏ, Dầu khí, Thực phẩm, Hóa chất hay tại các nhà máy đóng tàu, Palăng và tời kéo dòng Liftchain (LC2A) của chúng tôi đều được tin cậy trên khắp thế giới, là lựa chọn hàng đầu cho người dùng hoàn toàn tin tưởng sử dụng cho nhiều ứng dụng để hoàn thành mọi công việc.
TÍNH NĂNG
Những quy định an toàn

  • Pa lăng khí nén LC2A được thiết kế và sản xuất bởi công ty Ingersoll Rand tại Pháp được chứng nhận ISO 9001
  • Hệ số thiết kế 5:1 (Tại tải)
  • Đạt tiêu chuẩn an toàn ANSI / ASME B30.16
  • Phân loại FEM 9.511 và tuân thủ ISO 4301/1: 1 Am/M3
  • Được kiểm tra từng bộ phận trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được cung cấp kèm theo
  • Chứng nhận bởi bên thứ 3 nếu được yêu cầu.

Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ trong hầm lò

  • Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
  • Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
  • ATEX classification (as per directive EC 94/9/EEC): IM2 c IIB 135°C X

Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, liên kết modul

  • Mạnh mẽ, chắc chắn nhờ toàn thân bằng thép
  • Phù hợp làm việc trong môi trường nhiệt độ cực thấp -20°C tới 65°
  • Đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Hệ số thiết kế 5:1 mang lại độ bền và an toàn cao
  • Thu gọn kích thước đến mức nhỏ nhất để có không gian làm việc tối ưu
  • Xích tải chống ăn mòn đạt Grade 80 nhằm bảo vệ và kéo dài tuổi thọ
  • Hoạt động tốt trong môi trường ẩm độ và bụi bẩn ca
    Palăng khí nén ngành mỏ 1 tấn LC2A010SM

Liên kết modul

  • Tối thiểu hóa các chi tiết cấu thành sản phẩm
  • Yêu cầu hàng dự trữ thấp
  • Sửa chữa dễ dàng, nhanh chóng

Động cơ khí nén kiểu bánh răng vô cấp

  • Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển
  • Khả năng chịu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
  • Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
  • Không có sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
  • Thời gian, chi phí bảo trì thấp

Bánh răng hành tinh hiệu suất cao

  • Thiết kế khép kín hoàn toàn đảm bảo chống bụi và nước trong hầm lò, bụi nhà máy thép, xi măng,..
  • Kiểu bánh răng hành tinh
  • Vật liệu thép được xử lý nhiệt
  • Những bánh răng xoay được gắn trên vòng bi
  • Hoạt động trong bể dầu, tăng độ bền
  • Hệ thống làm mát tích hợp nhờ khí xả
  • Nắp xả được thiết kế từ tính, nhằm hút và giữ lại các hạt kim loại để là sạch dầu
  • Bảo trì dễ dàng, chi phí giảm

Phanh đĩa tự động

  • Giữ tải ổn định trong trường hợp ngắt motor hoặc mất nguồn cung cấp
  • Thiết kế liền khối nhằm bảo vệ và chống ăn mòn tốt hơn
  • Đảm bảo chất lượng bề mặt má phanh trong quá trình sử dụng nhờ vào hệ thống lò xo trên đĩa nhằm giảm bớt lực phanh và ngăn ngừa phát sinh nhiệt.
  • Không cần điều chỉnh và bảo trì
  • Giảm sự sinh nhiệt trong khi phanh liên tục do thấp áp hoặc không liên tục nhờ vào hệ xả khí làm mát với hiệu ứng “venturi” tự làm sạch
  • Dễ dàng bảo trì và giảm chi phí nhờ thiết kế kiểu khô

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên

  • Kiểm soát tốc độ chính xác thông qua hệ thống dây dẫn và tay cầm
  • Tay cầm bằng gang được thiết kế tiện dụng
  • Chống va đập, mài mòn
  • Bộ điều khiển 2 hoặc 4 nút, tự động về vị trí trung lập để đảm bảo tính an toàn
  • Cho phép điều khiển với chiều dài dây lên đến 20 m
  • Tùy chọn nút dùng khẩn cấp trên tay cầm

Giảm thiểu thời gian và chi phí bảo trì

  • Thiết kế sáng tạo kiểu module lắp ghép nhằm dễ dàng kiểm tra và bảo trì các bộ phận chính
  • Hệ thống phanh tự động
  • Bộ bánh răng
  • Motor
  • Tay cầm điều khiển
  • Tháo lắp dễ dàng

Những tùy chọn và các phụ kiện

  • Bộ bảo vệ quá tải và nút dừng khẩn cấp
  • Con lăn (Trolley) chạy trên thanh ray có/ không có động cơ
  • Bộ lọc khí – Bộ điều áp – Bộ tách dầu
  • Tùy chọn chiều dài dây xích và dây điều khiển
  • Có sẵn lựa chọn phiên bản vận hành bằng nguồn thủy lực
  • Với những công suất hay tùy chọn nào khác có thể tham khảo thêm ở catalogue hoặc liên hệ

ỨNG DỤNG: Các mỏ khai thác hầm lò là môi trường có bụi và độ ẩm cao và đặc biệt có nguy hiểm về khí và bụi nổ. Palăng khí nén dòng LC2A là lựa chọn lý tưởng sử dụng trong mỏ để Di dời, vận chuyển, kéo, định vị hoặc nâng hạ

  • Hệ thống trụ chống đỡ
  • Băng tải, xe goòng
  • Thiết bị cạp, xúc
  • Khoan khí nén
  • Cần cẩu khai thác mỏ
  • Hệ thống vận chuyển trên ray
  • Hệ thống treo trên sàn
  • Dây đai,
  • Pin, máy phát điện, bơm
  • Các hoạt động bảo trì khác.

CÔNG NGHIỆP: Khai thác & đào hầm, công trình ngầm (Mining & Tunneling)

Chi tiết xin vui lòng đại diện chính hãng Ingersoll Rand -USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | Sales@tvpe.vn

Palăng khí nén ngành mỏ 1.5 tấn LC2A015SM
Palăng khí nén ngành mỏ 1.5 tấn LC2A015SM
Liên hệ
Palăng khí nén ngành mỏ 1.5 tấn LC2A015SM
Liên hệ

Model:  LC2A015SM
Hãng sản xuất: Ingersoll Rand - USA
* Tải trọng nâng hạ: 1.5 tấn

* Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 3m (tối đa 20m)
* Hệ số thiết kế 5:1 tại tải
* Phân loại FEM và tuân thủ ISO: 1 Bm/M3
* Tiêu chuẩn an toàn: ANSI / ASME B30.16

* Cấp phòng nổ ATEX: IM2 c IIB 135°C X 

MÔ TẢ
Kể từ năm 1924, Ingersoll Rand-USA đã chế tạo ra các thiết bị nâng hạ (pa lăng) và tời kéo hạng nặng vận hành hoàn toàn bằng khí nén cực kỳ bền bỉ và đáng tin cậy. Chúng kết hợp tất cả các tính năng tốt nhất được đúc kết từ kinh nghiệm hàng thập kỷ thành một khung mô-đun nhỏ gọn. Có sẵn nhiều lựa chọn để tối ưu cho giải pháp nâng hạ, kéo trong mỗi ứng dụng. Dù làm việc trong Hầm mỏ, Dầu khí, Thực phẩm, Hóa chất hay tại các nhà máy đóng tàu, Palăng và tời kéo dòng Liftchain (LC2A) của chúng tôi đều được tin cậy trên khắp thế giới, là lựa chọn hàng đầu cho người dùng hoàn toàn tin tưởng sử dụng cho nhiều ứng dụng để hoàn thành mọi công việc.
TÍNH NĂNG
Những quy định an toàn

  • Pa lăng khí nén LC2A được thiết kế và sản xuất bởi công ty Ingersoll Rand tại Pháp được chứng nhận ISO 9001
  • Hệ số thiết kế 5:1 (Tại tải)
  • Đạt tiêu chuẩn an toàn ANSI / ASME B30.16
  • Phân loại FEM 9.511 và tuân thủ ISO 4301/1: 1 Am/M3
  • Được kiểm tra từng bộ phận trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được cung cấp kèm theo
  • Chứng nhận bởi bên thứ 3 nếu được yêu cầu.

Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ

  • Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
  • Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
  • ATEX classification (as per directive EC 94/9/EEC): IM2 c IIB 135°C X 

Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, liên kết modul

  • Mạnh mẽ, chắc chắn nhờ toàn thân bằng thép
  • Phù hợp làm việc trong môi trường nhiệt độ cực thấp -20°C tới 65°
  • Đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Hệ số thiết kế 5:1 mang lại độ bền và an toàn cao
  • Thu gọn kích thước đến mức nhỏ nhất để có không gian làm việc tối ưu
  • Xích tải chống ăn mòn đạt Grade 80 nhằm bảo vệ và kéo dài tuổi thọ
  • Hoạt động tốt trong môi trường ẩm độ và bụi bẩn ca
    Palăng khí nén ngành mỏ 1.5 tấn LC2A015SM

Liên kết modul

  • Tối thiểu hóa các chi tiết cấu thành sản phẩm
  • Yêu cầu hàng dự trữ thấp
  • Sửa chữa dễ dàng, nhanh chóng

Động cơ khí nén kiểu bánh răng vô cấp

  • Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển
  • Khả năng chịu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
  • Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
  • Không có sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
  • Thời gian, chi phí bảo trì thấp

Bánh răng hành tinh hiệu suất cao

  • Thiết kế khép kín hoàn toàn đảm bảo chống bụi và nước trong hầm lò, bụi nhà máy thép, xi măng,..
  • Kiểu bánh răng hành tinh
  • Vật liệu thép được xử lý nhiệt
  • Những bánh răng xoay được gắn trên vòng bi
  • Hoạt động trong bể dầu, tăng độ bền
  • Hệ thống làm mát tích hợp nhờ khí xả
  • Nắp xả được thiết kế từ tính, nhằm hút và giữ lại các hạt kim loại để là sạch dầu
  • Bảo trì dễ dàng, chi phí giảm
    Palăng khí nén ngành mỏ 1.5 tấn LC2A015SM

Phanh đĩa tự động

  • Giữ tải ổn định trong trường hợp ngắt motor hoặc mất nguồn cung cấp
  • Thiết kế liền khối nhằm bảo vệ và chống ăn mòn tốt hơn
  • Đảm bảo chất lượng bề mặt má phanh trong quá trình sử dụng nhờ vào hệ thống lò xo trên đĩa nhằm giảm bớt lực phanh và ngăn ngừa phát sinh nhiệt.
  • Không cần điều chỉnh và bảo trì
  • Giảm sự sinh nhiệt trong khi phanh liên tục do thấp áp hoặc không liên tục nhờ vào hệ xả khí làm mát với hiệu ứng “venturi” tự làm sạch
  • Dễ dàng bảo trì và giảm chi phí nhờ thiết kế kiểu khô
    Palăng khí nén ngành mỏ 1.5 tấn LC2A015SM

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên

  • Kiểm soát tốc độ chính xác thông qua hệ thống dây dẫn và tay cầm
  • Tay cầm bằng gang được thiết kế tiện dụng
  • Chống va đập, mài mòn
  • Bộ điều khiển 2 hoặc 4 nút, tự động về vị trí trung lập để đảm bảo tính an toàn
  • Cho phép điều khiển với chiều dài dây lên đến 20 m
  • Tùy chọn nút dùng khẩn cấp trên tay cầm

Giảm thiểu thời gian và chi phí bảo trì

  • Thiết kế sáng tạo kiểu module lắp ghép nhằm dễ dàng kiểm tra và bảo trì các bộ phận chính
  • Hệ thống phanh tự động
  • Bộ bánh răng
  • Motor
  • Tay cầm điều khiển
  • Tháo lắp dễ dàng
    Palăng khí nén ngành mỏ 1.5 tấn LC2A015SM

Những tùy chọn và các phụ kiện

  • Bộ bảo vệ quá tải và nút dừng khẩn cấp
  • Con lăn (Trolley) chạy trên thanh ray có/ không có động cơ
  • Bộ lọc khí – Bộ điều áp – Bộ tách dầu
  • Tùy chọn chiều dài dây xích và dây điều khiển
  • Có sẵn lựa chọn phiên bản vận hành bằng nguồn thủy lực
  • Với những công suất hay tùy chọn nào khác có thể tham khảo thêm ở catalogue hoặc liên hệ

ỨNG DỤNG: Các mỏ khai thác hầm lò là môi trường có bụi và độ ẩm cao và đặc biệt có nguy hiểm về khí và bụi nổ. Palăng khí nén dòng LC2A là lựa chọn lý tưởng sử dụng trong mỏ để Di dời, vận chuyển, kéo, định vị hoặc nâng hạ

  • Hệ thống trụ chống đỡ
  • Băng tải, xe goòng
  • Thiết bị cạp, xúc
  • Khoan khí nén
  • Cần cẩu khai thác mỏ
  • Hệ thống vận chuyển trên ray
  • Hệ thống treo trên sàn
  • Dây đai,
  • Pin, máy phát điện, bơm
  • Các hoạt động bảo trì khác.

CÔNG NGHIỆP: Khai thác & đào hầm, công trình ngầm (Mining & Tunneling)
Palăng khí nén ngành mỏ 1.5 tấn LC2A015SM
Chi tiết xin vui lòng đại diện chính hãng Ingersoll Rand -USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | Sales@tvpe.vn

Palăng khí nén ngành mỏ 3 tấn LC2A030DM
Palăng khí nén ngành mỏ 3 tấn LC2A030DM
Liên hệ
Palăng khí nén ngành mỏ 3 tấn LC2A030DM
Liên hệ

Model: LC2A030DM
Hãng sản xuất: Ingersoll Rand - USA
* Tải trọng nâng hạ: 3 tấn
* Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 3m (tối đa 20m)
* Hệ số thiết kế 5:1 tại tải
* Phân loại FEM và tuân thủ ISO: 1 Bm/M3
* Tiêu chuẩn an toàn: ANSI / ASME B30.16
* Chứng nhận chống cháy nổ ATEX: IM2 c IIB 135°C X
MÔ TẢ
Kể từ năm 1924, Ingersoll Rand-USA đã chế tạo ra các thiết bị nâng hạ (pa lăng) và tời kéo hạng nặng vận hành hoàn toàn bằng khí nén cực kỳ bền bỉ và đáng tin cậy. Chúng kết hợp tất cả các tính năng tốt nhất được đúc kết từ kinh nghiệm hàng thập kỷ thành một khung mô-đun nhỏ gọn. Có sẵn nhiều lựa chọn để tối ưu cho giải pháp nâng hạ, kéo trong mỗi ứng dụng. Dù làm việc trong Hầm mỏ, Dầu khí, Thực phẩm, Hóa chất hay tại các nhà máy đóng tàu, Palăng và tời kéo dòng Liftchain (LC2A) của chúng tôi đều được tin cậy trên khắp thế giới, là lựa chọn hàng đầu cho người dùng hoàn toàn tin tưởng sử dụng cho nhiều ứng dụng để hoàn thành mọi công việc.
TÍNH NĂNG
Những quy định an toàn

  • Pa lăng khí nén LC2A được thiết kế và sản xuất bởi công ty Ingersoll Rand tại Pháp được chứng nhận ISO 9001
  • Hệ số thiết kế 5:1 (Tại tải)
  • Đạt tiêu chuẩn an toàn ANSI / ASME B30.16
  • Phân loại FEM 9.511 và tuân thủ ISO 4301/1: 1 Bm/M3
  • Được kiểm tra từng bộ phận trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được cung cấp kèm theo
  • Chứng nhận bởi bên thứ 3 nếu được yêu cầu.

Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ

  • Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
  • Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
  • ATEX classification (as per directive EC 94/9/EEC): IM2 c IIB 135°C X

Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, liên kết modul

  • Mạnh mẽ, chắc chắn nhờ toàn thân bằng thép
  • Phù hợp làm việc trong môi trường nhiệt độ cực thấp -20°C tới 65°
  • Đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Hệ số thiết kế 5:1 mang lại độ bền và an toàn cao
  • Thu gọn kích thước đến mức nhỏ nhất để có không gian làm việc tối ưu
  • Xích tải chống ăn mòn đạt Grade 80 nhằm bảo vệ và kéo dài tuổi thọ
  • Hoạt động tốt trong môi trường ẩm độ và bụi bẩn ca

Liên kết modul

  • Tối thiểu hóa các chi tiết cấu thành sản phẩm
  • Yêu cầu hàng dự trữ thấp
  • Sửa chữa dễ dàng, nhanh chóng

Động cơ khí nén kiểu bánh răng vô cấp

  • Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển
  • Khả năng chịu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
  • Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
  • Không có sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
  • Thời gian, chi phí bảo trì thấp

Bánh răng hành tinh hiệu suất cao

  • Thiết kế khép kín hoàn toàn đảm bảo chống bụi và nước trong hầm lò, bụi nhà máy thép, xi măng,..
  • Kiểu bánh răng hành tinh
  • Vật liệu thép được xử lý nhiệt
  • Những bánh răng xoay được gắn trên vòng bi
  • Hoạt động trong bể dầu, tăng độ bền
  • Hệ thống làm mát tích hợp nhờ khí xả
  • Nắp xả được thiết kế từ tính, nhằm hút và giữ lại các hạt kim loại để là sạch dầu
  • Bảo trì dễ dàng, chi phí giảm

Phanh đĩa tự động

  • Giữ tải ổn định trong trường hợp ngắt motor hoặc mất nguồn cung cấp
  • Thiết kế liền khối nhằm bảo vệ và chống ăn mòn tốt hơn
  • Đảm bảo chất lượng bề mặt má phanh trong quá trình sử dụng nhờ vào hệ thống lò xo trên đĩa nhằm giảm bớt lực phanh và ngăn ngừa phát sinh nhiệt.
  • Không cần điều chỉnh và bảo trì
  • Giảm sự sinh nhiệt trong khi phanh liên tục do thấp áp hoặc không liên tục nhờ vào hệ xả khí làm mát với hiệu ứng “venturi” tự làm sạch
  • Dễ dàng bảo trì và giảm chi phí nhờ thiết kế kiểu khô

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên

  • Kiểm soát tốc độ chính xác thông qua hệ thống dây dẫn và tay cầm
  • Tay cầm bằng gang được thiết kế tiện dụng
  • Chống va đập, mài mòn
  • Bộ điều khiển 2 hoặc 4 nút, tự động về vị trí trung lập để đảm bảo tính an toàn
  • Cho phép điều khiển với chiều dài dây lên đến 20 m
  • Tùy chọn nút dùng khẩn cấp trên tay cầm

Giảm thiểu thời gian và chi phí bảo trì

  • Thiết kế sáng tạo kiểu module lắp ghép nhằm dễ dàng kiểm tra và bảo trì các bộ phận chính
  • Hệ thống phanh tự động
  • Bộ bánh răng
  • Motor
  • Tay cầm điều khiển
  • Tháo lắp dễ dàng

Những tùy chọn và các phụ kiện

  • Bộ bảo vệ quá tải và nút dừng khẩn cấp
  • Con lăn (Trolley) chạy trên thanh ray có/ không có động cơ
  • Bộ lọc khí – Bộ điều áp – Bộ tách dầu
  • Tùy chọn chiều dài dây xích và dây điều khiển
  • Có sẵn lựa chọn phiên bản vận hành bằng nguồn thủy lực
  • Với những công suất hay tùy chọn nào khác có thể tham khảo thêm ở catalogue hoặc liên hệ

ỨNG DỤNG: Các mỏ khai thác hầm lò là môi trường có bụi và độ ẩm cao và đặc biệt có nguy hiểm về khí và bụi nổ. Palăng khí nén dòng LC2A là lựa chọn lý tưởng sử dụng trong mỏ để Di dời, vận chuyển, kéo, định vị hoặc nâng hạ

  • Hệ thống trụ chống đỡ
  • Băng tải, xe goòng
  • Thiết bị cạp, xúc
  • Khoan khí nén
  • Cần cẩu khai thác mỏ
  • Hệ thống vận chuyển trên ray
  • Hệ thống treo trên sàn
  • Dây đai,
  • Pin, máy phát điện, bơm
  • Các hoạt động bảo trì khác

CÔNG NGHIỆP: Khai thác & đào hầm, công trình ngầm (Mining & Tunneling),..

Chi tiết xin vui lòng đại diện chính hãng Ingersoll Rand -USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | Sales@tvpe.vn

Palăng khí nén ngành mỏ 6 tấn LC2A060SM
Palăng khí nén ngành mỏ 6 tấn LC2A060SM
Liên hệ
Palăng khí nén ngành mỏ 6 tấn LC2A060SM
Liên hệ

Model:  LC2A060SM
Hãng sản xuất: Ingersoll Rand - USA
* Tải trọng nâng hạ: 6 tấn
* Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 3m (tối đa 20m)

* Hệ số thiết kế 5:1 tại tải
* Phân loại FEM và tuân thủ ISO: 1 Bm/M3
* Tiêu chuẩn an toàn: ANSI/ASME B30.16

* Chứng nhận phòng nổ ATEX: IM2 c IIB 135°C X 
MÔ TẢ
Kể từ năm 1924, Ingersoll Rand-USA đã chế tạo ra các thiết bị nâng hạ (pa lăng) và tời kéo hạng nặng vận hành hoàn toàn bằng khí nén cực kỳ bền bỉ và đáng tin cậy. Chúng kết hợp tất cả các tính năng tốt nhất được đúc kết từ kinh nghiệm hàng thập kỷ thành một khung mô-đun nhỏ gọn. Có sẵn nhiều lựa chọn để tối ưu cho giải pháp nâng hạ, kéo trong mỗi ứng dụng. Dù làm việc trong Hầm mỏ, Dầu khí, Thực phẩm, Hóa chất hay tại các nhà máy đóng tàu, Palăng và tời kéo dòng Liftchain (LC2A) của chúng tôi đều được tin cậy trên khắp thế giới, là lựa chọn hàng đầu cho người dùng hoàn toàn tin tưởng sử dụng cho nhiều ứng dụng để hoàn thành mọi công việc.

TÍNH NĂNG
Những quy định an toàn

  • Pa lăng khí nén LC2A được thiết kế và sản xuất bởi công ty Ingersoll Rand tại Pháp được chứng nhận ISO 9001
  • Hệ số thiết kế 5:1 (Tại tải)
  • Đạt tiêu chuẩn an toàn ANSI/ASME B30.16
  • Phân loại FEM 9.511 và tuân thủ ISO 4301/1: 1Bm/M3
  • Được kiểm tra từng bộ phận trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được cung cấp kèm theo
  • Chứng nhận bởi bên thứ 3 nếu được yêu cầu.

Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ

  • Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
  • Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
  • ATEX classification (as per directive EC 94/9/EEC): ATEX: IM2 c IIB 135°C X

Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, liên kết modul

  • Mạnh mẽ, chắc chắn nhờ toàn thân bằng thép
  • Phù hợp làm việc trong môi trường nhiệt độ cực thấp -20°C tới 65°
  • Đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Hệ số thiết kế 5:1 mang lại độ bền và an toàn cao
  • Thu gọn kích thước đến mức nhỏ nhất để có không gian làm việc tối ưu
  • Xích tải chống ăn mòn đạt Grade 80 nhằm bảo vệ và kéo dài tuổi thọ
  • Hoạt động tốt trong môi trường ẩm độ và bụi bẩn ca

Liên kết modul

  • Tối thiểu hóa các chi tiết cấu thành sản phẩm
  • Yêu cầu hàng dự trữ thấp
  • Sửa chữa dễ dàng, nhanh chóng

Động cơ khí nén kiểu bánh răng vô cấp

  • Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển
  • Khả năng chịu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
  • Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
  • Không có sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
  • Thời gian, chi phí bảo trì thấp

Bánh răng hành tinh hiệu suất cao

  • Thiết kế khép kín hoàn toàn đảm bảo chống bụi và nước trong hầm lò, bụi nhà máy thép, xi măng,..
  • Kiểu bánh răng hành tinh
  • Vật liệu thép được xử lý nhiệt
  • Những bánh răng xoay được gắn trên vòng bi
  • Hoạt động trong bể dầu, tăng độ bền
  • Hệ thống làm mát tích hợp nhờ khí xả
  • Nắp xả được thiết kế từ tính, nhằm hút và giữ lại các hạt kim loại để là sạch dầu
  • Bảo trì dễ dàng, chi phí giảm

Phanh đĩa tự động

  • Giữ tải ổn định trong trường hợp ngắt motor hoặc mất nguồn cung cấp
  • Thiết kế liền khối nhằm bảo vệ và chống ăn mòn tốt hơn
  • Đảm bảo chất lượng bề mặt má phanh trong quá trình sử dụng nhờ vào hệ thống lò xo trên đĩa nhằm giảm bớt lực phanh và ngăn ngừa phát sinh nhiệt.
  • Không cần điều chỉnh và bảo trì
  • Giảm sự sinh nhiệt trong khi phanh liên tục do thấp áp hoặc không liên tục nhờ vào hệ xả khí làm mát với hiệu ứng “venturi” tự làm sạch
  • Dễ dàng bảo trì và giảm chi phí nhờ thiết kế kiểu khô

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên

  • Kiểm soát tốc độ chính xác thông qua hệ thống dây dẫn và tay cầm
  • Tay cầm bằng gang được thiết kế tiện dụng
  • Chống va đập, mài mòn
  • Bộ điều khiển 2 hoặc 4 nút, tự động về vị trí trung lập để đảm bảo tính an toàn
  • Cho phép điều khiển với chiều dài dây lên đến 20 m
  • Tùy chọn nút dùng khẩn cấp trên tay cầm

Giảm thiểu thời gian và chi phí bảo trì

  • Thiết kế sáng tạo kiểu module lắp ghép nhằm dễ dàng kiểm tra và bảo trì các bộ phận chính
  • Hệ thống phanh tự động
  • Bộ bánh răng
  • Motor
  • Tay cầm điều khiển
  • Tháo lắp dễ dàng

Những tùy chọn và các phụ kiện

  • Bộ bảo vệ quá tải và nút dừng khẩn cấp
  • Con lăn (Trolley) chạy trên thanh ray có/ không có động cơ
  • Bộ lọc khí – Bộ điều áp – Bộ tách dầu
  • Tùy chọn chiều dài dây xích và dây điều khiển
  • Có sẵn lựa chọn phiên bản vận hành bằng nguồn thủy lực
  • Với những công suất hay tùy chọn nào khác có thể tham khảo thêm ở catalogue hoặc liên hệ

ỨNG DỤNG
Pa lăng khí nén dòng LC2A là lựa chọn lý tưởng sử dụng trong mỏ để Di dời, vận chuyển, kéo, định vị hoặc nâng hạ

  • Hệ thống trụ chống đỡ
  • Băng tải, xe goòng
  • Thiết bị cạp, xúc
  • Khoan khí nén
  • Cần cẩu khai thác mỏ
  • Hệ thống vận chuyển trên ray
  • Hệ thống treo trên sàn
  • Dây đai,
  • Pin, máy phát điện, bơm
  • Các hoạt động bảo trì khác.

CÔNG NGHIỆP: Khai thác & đào hầm, công trình ngầm (Mining & Tunneling),..

Chi tiết xin vui lòng đại diện chính hãng Ingersoll Rand -USA tại Việt Nam (+84) 937366889 | Sales@tvpe.vn

Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS
Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS
Liên hệ
Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS
Liên hệ

A/ Ứng dụng Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS:
Căng dây hay nâng hạ xe goòng, Bảo trì, kiểm tra trục, dây đai, thang vật liệu, Băng tải, thiết bị cạp & xúc, và các ứng dụng cưu hộ khác.
Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ:
– Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện

– Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
Thiết kế chắc chắn nhỏ gọn:
– Cấu trúc bằng thép chắc chắn, nhỏ gọn

– Thích hợp làm việc trong môi trường có nhiệt độ thấp -10°C tơi 65°C (14  tới 149°F)
– Đặc biệt thích nghi với môi trường khắc nghiệt
– Hệ số thiết kế 5:1. Độ bền và tính an toàn cao
– Luôn hoàn thành nhiệm vụ
– Kháng cự tốt với môi trường có độ ẩm cao và bụi bẩn
Động cơ bánh răng (Gear Motor)
– Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển.

– Khả năng chiệu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
– Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
– Không co sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
– Thời gian, chi phí bảo trì thấp
– Luôn hoàn thành công việc
Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS
Bộ điều khiển tốc độ biến thiên
– Kiểm soát chính xác tốc độ điều khiển thông qua đòn bẩy, với thiết kế“Lift to Shift” mang lại tính an toàn cao hơn hẳn. Hoặc có thể sử dụng hệ điều khiển cầm tay
Tùy chọn và các phụ kiện
– Bộ bảo vệ tang trống

– Nút dừng khẩn cấp
– Bộ bảo vệ quá tải (for LS1500 only)
– Thay đổi kích thước tang trống
– Lọc khí – Điều chỉnh áp suất– Bôi trơn
B/ Dòng tời hơi Tời hơi LS
[1] Liftstar được thiết kế với hệ số an toàn 5:1 tại tải trọng danh nghĩa.

[2] Tời hơi Liftstar luôn nâng tải trọng danh nghĩa của nó ở bất kỳ lớp dây nào
[3] Tời hơi Liftstar được thiết kế với tải trọng danh nghĩa thì vận tốc được duy trì ở bất kỳ lớp dây nào mà nó đang hoạt động
[4] Tang trống có thiết kế rộng rãi, hệ số an toàn tối thiểu cho dây cáp tiêu chuẩn là 5:1
[5] Khả năng chứa dây cáp tương ứng với dung lượng của tang trống- 2 lớp cuối
C/ Dòng tời hơi PS
[1] Tời hơi Pullstar bắt nguồn từ Liftstar nhưng hệ số an toàn nhỏ nhất là 3:1 tại tải danh nghĩa.

[2] Tời hơi Pullstar được tính tải danh nghĩa tại lớp dây cáp đầu tiên trên tang trống
[3] Lực kéo danh nghĩa tương đương với lực yêu cầu cực đại để khởi động tải
[4] Tời hơi Pullstar được trang bị tiêu chẩn với thiết bị trược trên tang trống để cho việc tháo lắp nhanh chóng.
Quan trọng: Luôn luôn tham khảo các đường cong chi tiết trong tài liệu kỹ thuật để kiểm tra tốc độ thực tế tương ứng với tốc độ tại lớp dây tương ứng để đáp ứng yêu cầu công suất dây.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÒNG TỜI HƠI HẠNG NẶNG LS VÀ PS
Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS

Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS
Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS
Liên hệ
Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS
Liên hệ

A/ Ứng dụng Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS
:

Căng dây hay nâng hạ xe goòng, Bảo trì, kiểm tra trục, dây đai, thang vật liệu, Băng tải, thiết bị cạp & xúc, và các ứng dụng cưu hộ khác.
Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ:
– Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
– Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
Thiết kế chắc chắn nhỏ gọn:
– Cấu trúc bằng thép chắc chắn, nhỏ gọn

– Thích hợp làm việc trong môi trường có nhiệt độ thấp -10°C tơi 65°C (14  tới 149°F)
– Đặc biệt thích nghi với môi trường khắc nghiệt
– Hệ số thiết kế 5:1. Độ bền và tính an toàn cao
– Luôn hoàn thành nhiệm vụ
– Kháng cự tốt với môi trường có độ ẩm cao và bụi bẩn
Động cơ bánh răng (Gear Motor)
– Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển.

– Khả năng chiệu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
– Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
– Không co sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
– Thời gian, chi phí bảo trì thấp
– Luôn hoàn thành công việc
Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS
Bộ điều khiển tốc độ biến thiên
– Kiểm soát chính xác tốc độ điều khiển thông qua đòn bẩy, với thiết kế“Lift to Shift” mang lại tính an toàn cao hơn hẳn. Hoặc có thể sử dụng hệ điều khiển cầm tay

Tùy chọn và các phụ kiện
– Bộ bảo vệ tang trống
– Nút dừng khẩn cấp
– Bộ bảo vệ quá tải (for LS1500 only)
– Thay đổi kích thước tang trống
– Lọc khí – Điều chỉnh áp suất– Bôi trơn

B/ Dòng tời hơi Tời hơi LS
[1] Liftstar được thiết kế với hệ số an toàn 5:1 tại tải trọng danh nghĩa.
[2] Tời hơi Liftstar luôn nâng tải trọng danh nghĩa của nó ở bất kỳ lớp dây nào
[3] Tời hơi Liftstar được thiết kế với tải trọng danh nghĩa thì vận tốc được duy trì ở bất kỳ lớp dây nào mà nó đang hoạt động
[4] Tang trống có thiết kế rộng rãi, hệ số an toàn tối thiểu cho dây cáp tiêu chuẩn là 5:1
[5] Khả năng chứa dây cáp tương ứng với dung lượng của tang trống- 2 lớp cuối
C/ Dòng tời hơi PS
[1] Tời hơi Pullstar bắt nguồn từ Liftstar nhưng hệ số an toàn nhỏ nhất là 3:1 tại tải danh nghĩa.

[2] Tời hơi Pullstar được tính tải danh nghĩa tại lớp dây cáp đầu tiên trên tang trống
[3] Lực kéo danh nghĩa tương đương với lực yêu cầu cực đại để khởi động tải
[4] Tời hơi Pullstar được trang bị tiêu chẩn với thiết bị trược trên tang trống để cho việc tháo lắp nhanh chóng.
Quan trọng: Luôn luôn tham khảo các đường cong chi tiết trong tài liệu kỹ thuật để kiểm tra tốc độ thực tế tương ứng với tốc độ tại lớp dây tương ứng để đáp ứng yêu cầu công suất dây.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÒNG TỜI HƠI LS VÀ PS
Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS