Máy bắn mìn công suất lớn BART-2 (1100Ω)
Máy bắn mìn công suất lớn BART-2 (1100Ω)
Liên hệ
Máy bắn mìn công suất lớn BART-2 (1100Ω)
Liên hệ

Model: BART-2
Xuất xứ: Estonia
Mô tả
* BART-2 là kiểu máy bắn mìn tay quay năng lượng cao mạnh mẽ. Thiết bị sử dụng máy phát điện cầm tay và người vận hành không cần nguồn điện bên ngoài hoặc pin. Máy cầm tay, nhỏ gọn và nhẹ, có thể dễ dàng vận hành bởi một người.
* BART-2 có thể được sử dụng để kích nổ hầu hết các kíp nổ điện không nhạy, cần năng lượng cao để kích nổ, bao gồm cả kíp nổ cực nhạy loại C4
* Máy bắn mìn bao gồm một số tính năng an toàn quan trọng để tránh phát nổ ngẫu nhiên. Tay cầm có thể được gỡ bỏ bởi người vận hành khi đường bắn và kíp nổ được kiểm tra, hoặc chưa sẵn sàng để bắn. BART-2AS cũng bao gồm nắp an toàn cơ học phía trên các thiết bị đầu cuối ngăn chặn trục khuỷu khi đường dây được kết nối. Cuối cùng, có hai nút FIRE cần được đẩy đồng thời để kích nổ.
* Cấu tạo vỏ nhôm kèm theo công tắc kiểm tra ON-OFF/L, thiết bị đầu cuối đấu nối dây kíp nổ điện và tay quay để sạc tụ điện. Cả hai mặt của bảng điều khiển bao gồm đèn LED “READY” chỉ trạng thái sạc tụ điện
* Để kiểm tra điện trở kíp, nên trang bị thêm máy đo điện trở kíp OOM-4
Các tính năng và tiện ích
* Máy nổ mìn năng lượng cao công suất lớn
* Tay cầm có thể tháo rời
* Được chứng nhận theo EN 13763-26
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Tổng trở mạng bắn mìn: 1100Ω
[2] Điện áp cực đại đầu ra trên hai cọc đấu: 1250 V
[3] Năng lượng kích nổ: 88 J
[4] Công suất: 430 kíp nổ (loại kíp 2.5Ω Class 1)
[5] Dung lượng tụ nạp: 110μF
[6] Thời gian tồn tại xung lực bắn: 4 ms
[7] Thời gian sẵn sàng làm việc: 25 – 30 lần quay tay
[8] Nguồn cấp cho máy: quay tay
[9] Cấp bảo vệ vỏ máy: IP65
[10] Điều kiện làm việc:
– Nhiệt độ môi trường: -20 ÷ +55°C
– Độ ẩm 100% không ngưng tụ
[11] Kích thước máy: 200 x 143 x 55mm
[12] Trọng lượng: 1.4 kg

Máy bắn mìn đa kênh hẹn giờ SQB-10 (2000Ω)
Máy bắn mìn đa kênh hẹn giờ SQB-10 (2000Ω)
Liên hệ
Máy bắn mìn đa kênh hẹn giờ SQB-10 (2000Ω)
Liên hệ

Model: SQB-10
Hãng: Korea Electronic- Hàn Quốc
Máy nổ mìn có thể đăt thời gian kích nổ. Công suất 500 kíp nổ

* Sản phầm dán tem và cấp giấy kiểm định của TT Kiểm định có thẩm quyền tại Vietnam cấp
* Tân Việt Phát tự hào là nhà tư vấn và cung cấp nhiều hệ thống nổ mìn hẹn giờ tại Việt Nam
Mô tả
[1] Mạch hoàn toàn số hóa
[2] Cài đặt thời gian trễ bằng bàn phím của hệ thống (keypad systerm)
[3] Cài đặt thời gian trễ cho mỗi mạng kíp được hiển thị trên màn hình LCD
[4] Trạng thái vận hành được thể hiện trên màn hình LCD và OLED
[5] Có thể đặt thời gian trễ trong phạm vi từ: 0 đến 9999 Ms
[6] Mạng vô cùng nhạy
[7] Phát hiện hở mạch dây dẫn trong máy bắn mìn và dừng máy
[8] Dung lượng đủ lớn
[9] Máy thiết kế gọn nhẹ, chắc chắn, chống bụi và nước với tiêu chuẩn IP65
[10] Tự kiểm tra mạch, kiểm tra cáp mở rộng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Tên thiết bị: SQB-1 (từ 1 đến 10 mạng kíp).
[2] Nguồn cấp cho máy: Pin sạc 12V Ni MH
[3] Điện áp đầu ra: DC450V cho mỗi mạng.
[4] Năng lượng điểm hỏa: 12 J
[5] Nội trở bảo vệ mạng: 10Ω
[6] Thời gian sẵn sàng làm việc: ≤15 giây
[7] Tổng trở mạng bắn mìn: 200Ω mỗi kênh (~50 kíp nổ/ 1 kênh)
[8] Kiểu mạng kíp: Nối tiếp
[9] Kích thước máy (Lx WxH): 365x269x151mm
[10] Khối lượng máy: 4720g
Phạm vi cung cấp
– Máy nổ mìn đa kênh hẹn giờ SQB-10 (1 máy)
– Máy đo điện trở kíp XR-10 (1 máy)
– Bảng thiết bị đầu cuối B10 (1 bộ)
– Cáp kéo dài 1m (1 cáp)
– Bộ nạp tự động (1 bộ)

Máy đo điện trở kíp phòng nổ OSH-1
Máy đo điện trở kíp phòng nổ OSH-1
Liên hệ
Máy đo điện trở kíp phòng nổ OSH-1
Liên hệ

Sai số 2%
Xuất xứ: Balan
Ex IM2 giấy chứng nhận kiểm tra loại EC KDB 05 ATEX 093X 

Sản phầm được dán tem và cấp giấy kiểm định Tại TT Kiểm định Công nghiệp I- Bộ công thương hoăc TT An toàn mỏ-Vinacomin

Ứng dụng:
[1] Sử dụng Máy đo điện trở kíp để phân loại kíp mìn (đo nội trở của từng kíp).
[2] Dùng để kiểm tra tổng trở của mạng kíp mìn (Lộ thiên hoặc vùng có nguy cơ cháy nổ) để kiểm tra tổng trở các kíp đấu nối tiếp trước khi phát lệnh nổ mìn.
Ưu điểm:
So với các dòng máy hiện có trên thị trường: Máy đo điện trở kíp OSH-1 có độ chính xác cao nhất. Khoảng đo rộng và màn hình hiển thị LCD dễ đọc. Thời gian cho kết quả nhanh đảm bảo được cấp phép khi kiểm tra kíp (thời gian đo kíp <=1 giây).
Công nghiệp sử dụng:
[1] Mỏ hầm lò (kiểm tra phân loại kíp, đo tổng trở mạng trong hầm lò)
[2] Mỏ lộ thiên (kiếp tra kíp, đo tổng trở mạng), nhà máy xi măng, doanh nghiệp khai thác đá
Thông số kỹ thuật của máy
[1] Phạm vi đo của máy: 0 ÷ 1999.9 Ω
[2] Nguồn cấp cho máy: Pin 9V kiểu 6F22
[3] Hiển thị: LCD 4i 1/2 digit
[4] Thời gian vận hành của máy: 48 giờ làm việc liên tục
[5] Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ÷ +40°C
[6] Độ chính xác của máy: ±2%
[7] Giá trị dòng điện trong mạch đo lớn nhất: 1 mA
[8] Giá trị dòng điện trong mạch trong trường hợp sự cố: ≤ 5 mA
[9] Cấp phòng nổ: Ex IM2
[10] Cấp bảo vệ vỏ máy: IP65
[11] Kích thước tổng thể của máy: 152x83x33.5mm
[12] Trọng lượng: 0.4 kg

Máy đo điện trở kíp OOM-4 (Sai số 0,1Ω)
Máy đo điện trở kíp OOM-4 (Sai số 0,1Ω)
Liên hệ
Máy đo điện trở kíp OOM-4 (Sai số 0,1Ω)
Liên hệ

Máy đo điện trở kíp (Ôm kế bắn mìn)
Model: OOM-4
Xuất xứ: Estonia

Mô tả
* Máy đo điện trở kíp OOM-4 được sử dụng để phân loại điện trở kíp nổ trước khi đưa vào phục vụ sản xuất. Máy cũng được thiết kế để kiểm tra an toàn mạng kíp mìn điện hoặc các bộ phận của nó.
* Dòng đo của máy cố định tối đa 1mA để đảm bảo an toàn khi kiểm tra phân loại kíp.
* Chế độ đo liên tục sau khi ấn nút TEST 10 giây

* Máy kiểm tra dòng OOM-4 được xếp hạng theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 60529
Thông số kỹ thuật
[1] Dải đo của máy: 0÷1999 Ω
[2] Tự động chọn thang đo: 0 ÷999,9 Ω hoặc 1000 ÷1999 Ω
[3] Độ phân giải của máy:
– Thang đo 0 ÷999,9 Ω: 0,1Ω
– Thang đo 1000 ÷1999 Ω: 1 Ω
[4] Độ chính xác: ±0,5% hoặc ±0,1 Ω tùy theo giá trị nào lớn hơn
[5] Chế độ đo của máy: Tức thời (phân loại kíp) hoặc đo liên tục
[6] Dòng điện kiểm tra: ≤1mA
[7] Nguồn cấp cho máy: Pin AAA 1,5V, 3 quả
[8] Hiển thị giá trị đo: LCD
[9] Điều kiện môi trường làm việc: -20 °C ÷ +50°C
[10] Cấp bảo vệ vỏ theo IEC 60529: IP65
[11] Trọng lượng máy kèm pin và vỏ bảo vệ: 0.23 kg
[12] Kích thước máy: 140 x 69 x 34 mm

Máy đo khí đa năng Altair 4XM
Máy đo khí đa năng Altair 4XM
Liên hệ
Máy đo khí đa năng Altair 4XM
Liên hệ

Đo đồng thời 4 khí: CH4, CO, O2, H2S
Mã hiệu: Altair 4XM
Hãng sản xuất: MSA Safety-Mỹ
• Đo 4 khí: CH4, CO, O2, H2S
• Cấp bảo vệ vỏ: IP67
• Chứng chỉ an toàn cháy nổ: MSHA
• Sản phẩm chuyên dụng cho mỏ hầm lò

Mô tả
Alair 4XM là dòng máy đo khí chuyên dụng trong công nghiệp mỏ hầm lò (Mining).
Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ MSHA, với công nghệ cảm biến XCell sensor sẽ giúp quá trình phát hiện khí nhanh và chính xác hơn đảm bảo mang lại độ an toàn cao nhất cho người sử dụng.
Thông số kỹ thuật
[1] Cảm biến đo ông nghệ XCell sensors phát hiện khí nhanh và chính xác hơn (an toàn hơn)
[2] Khả năng đo đồng thời 4 khí CH4, CO, O2 và H2S
– Khí cháy (CH4): 0 ÷ 5%
– Khí Oxy (O2): 0 ÷ 30%Vol
– Khí Carbon (CO): 0 ÷ 1999 ppm
– Khí (H2S): 0 ÷ 200ppm
[3] Độ phân giải của máy:
– Khí cháy LEL (CH4): 0.05% CH4
– Khí Oxy (O2): 0.1% vol
– Khí Carbon (CO): 1 ppm
– Khí (H2S): 1 ppm
[4] Hiển thị: LCD, tự động bật đèn khi đo tại nơi tối sáng
[5] Giá trị cảnh báo
– Khí cháy (CH4): mức thấp: 0.5 %CH4; mức cao: 1 % CH4
– Khí O2: Thấp: 19.5 %; Cao: 23.0 %
– Khí H2S: Thấp 10 ppm, Cao: 15 ppm, TWA: 10 ppm, STEL: 15 ppm
– Khí CO: Thấp: 25 ppm, Cao 100 ppm, TWA 25 ppm, STEL 100 ppm
[6] Hiển thị cảnh báo
– Cảnh báo đo khí: đèn nhấp nháy, loa kêu, rung

– Cảnh báo sự cố: đèn nháy, loa kêu, hiển thị thông tin bị lỗi
[7] Loại cảnh báo
– Cảnh báo đo khí: 2 mức chỉ định, TWA, STEL

– Cảnh báo sự cố: Sensor bị lỗi, Pin yếu, Mạch bị lỗi
[8] Âm lượng cảnh báo: 95 dB tại khoảng cách 30cm
[9] Các tính năng
– Tự động cảnh báo, lưu trữ 500 dữ liệu trong vòng 50 giờ

– Tự động hiệu chỉnh , STEL, TWA,  Peak hold
– Sạc Pin trực tiếp, hiển thị liên tục thời gian đo
[10] Tính năng ngõ ra: Giao tiếp dữ liệu qua cổng Hồng Ngoại
[11] Nhiệt độ, độ ẩm làm việc: -20°C~50°C, 15 ~ 90% không ngưng tụ.
[12] Thời gian đáp ứng phép đo: Trong vòng 10-15 giây
[13] Nguồn cấp: Pin sạc thời gian vận hành liên tục 30 giờ, thời gian nạp ≤ 4 giờ
[14] Cấp độ bảo vệ: IP67
[15] Cấp phòng nổ: MSHA
[16] Độ bền: Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 6m
[17] Kích thước của máy: 112 x 76 x 33 mm
[18] Trọng lượng: 224 g
Phụ kiện kèm theo gồm có
– Máy chính

– Cảm biến kèm theo máy: 4 cảm biến CH4, CO, O2 và H2S
– Pin vận hành và bộ sạc pin
– Mặt chụp kèm vòi hút chuẩn máy

Máy đo khí đa năng Altair 5XM (5 khí)
Máy đo khí đa năng Altair 5XM (5 khí)
Liên hệ
Máy đo khí đa năng Altair 5XM (5 khí)
Liên hệ

Mã hiệu: Altair 5XM
Hãng: MSA Safety-Mỹ (Sản xuất tại Mỹ)
* Giám sát đồng thời 5 khí CH4, CO2, CO và H2S trong hầm lò.
* Cấp phòng nổ MSHA (Exia I Ma)
* Tích hợp bơm hút

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Cảm biến khí công nghệ XCell sensor: phát hiện nhanh và chính xác hơn. An toàn hơn
[2] Khả năng đo đồng thời 5 khí CH4, CO, CO2, O2 và H2S
– Khí cháy CH4: 0 ÷ 5% Vol
– Khí Oxygen (O2): 0 ÷ 30%Vol
– Khí Carbon monoxide (CO): 0 ÷ 2000 ppm
– Khí Carbon dioxide (CO2): 0 ÷ 10% Vol
– Khí (H2S): 0 ÷ 200ppm
[3] Độ phân giải của máy:
– Khí cháy CH4: 0.05%
– Khí O2: 0.1% vol
– Khí CO: 1 ppm
– Khí CO2: 0.01 vol
– Khí H2S: 1 ppm
[4] Hiển thị: LCD, tự động bật đèn khi đo tại nơi tối sáng
[5] Giá trị cảnh báo (có thể cài đặt lại)
– Khí cháy CH4: 0.5% (ngưỡng thấp -Low); 1% (ngưỡng cao -High)
– Khí O2: 19.5% (ngưỡng thấp -Low); 23% (ngưỡng cao -High)
– Khí CO: 25ppm (ngưỡng thấp -Low); 100ppm (ngưỡng cao -High)
– Khí CO2: 0.5% (ngưỡng thấp -Low); 1.5%(ngưỡng cao -High)
– Khí H2S: 10ppm (ngưỡng thấp -Low); 15ppm(ngưỡng cao -High)
[6] Hiển thị cảnh báo
– Cảnh báo đo khí: đèn nhấp nháy, loa kêu, rung

– Cảnh báo sự cố: đèn nháy, loa kêu, hiển thị thông tin bị lỗi
[7] Loại cảnh báo
– Cảnh báo đo khí: 2 mức chỉ định, TWA, STEL

– Cảnh báo sự cố cảm biến bị lỗi, Pin yếu, Mạch bị lỗi
[8] Âm lượng cảnh báo: 95 dB tại khoảng cách 30cm
[9] Các tính năng
– Tự động cảnh báo, lưu trữ 500 dữ liệu trong vòng 50 giờ

– Tự động hiệu chỉnh , STEL, TWA,  Peak hold
– Sạc Pin trực tiếp, hiển thị liên tục thời gian đo
[10] Tính năng ngõ ra: Giao tiếp dữ liệu qua cổng Hồng Ngoại
[11] Nhiệt độ, độ ẩm làm việc: -20°C~50°C, 15 ~ 90% RH
[12] Thời gian đáp ứng phép đo: Trong vòng 10-15 giây
[13] Nguồn cấp: Pin sạc thời gian vận hành liên tục 20 giờ, thời gian nạp ≤ 6 giờ
[14] Cấp độ bảo vệ: IP65
[15] Cấp phòng nổ: MSHA
[16] Độ bền của máy: Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 3m

[17] Kích thước của máy: 170 x 90 x 50mm (H x W x D)
[18] Trọng lượng: 520 g
Phụ kiện kèm theo gồm có 
– Máy chính
– Cảm biến kèm theo máy: 5 cảm biến CH4, CO, CO2, O2 và H2S
– Pin vận hành và bộ sạc pin
– Mặt chụp kèm vòi hút chuẩn máy
Kết quả hình ảnh cho altair 5x for mining industriesKết quả hình ảnh cho altair 5x for mining industries

Máy đo gió phòng nổ Balan
Máy đo gió phòng nổ Balan
Liên hệ
Máy đo gió phòng nổ Balan
Liên hệ

Sản phẩm đạt cấp phòng nổ: I M1 Ex ia I cho ngành mỏ hầm lò
Xuất xứ: Balan

Máy đo gió cầm tay hiển thị điện tử phòng nổ. Thiết kế chắc chắn, chịu xung lực, cấp bảo vệ IP65 chuyên dụng cho ngành mỏ hầm lò. Sản phẩm được cấp chứng chỉ tại Trung tâm an toàn mỏ.

Thông số kỹ thuật của máy:
[1] Dải đo: 0.2 ÷ 20m/s
[2] Khả năng đo tốc độ gió tại ngưỡng thấp: 0.17 ± 0.01 m/s
[2] Độ chính xác: ± (0,5%rdg+0,02m/s)
[4] Tần số lấy mẫu: 1Hz
[5] Thời gian đo tốc độ gió trung bình: 10 giây đến 10 giờ.
[6] Đường kính cảm biến: 100 mm | Vật liệu: Thép không rỉ
[7] Bộ nhỡ dữ liệu trong vòng 18 giờ ghi liên tục
[8] Đơn vị thang đo: : m/s, m³/s, m³/min, m³/h
[9] Khả năng tính toán lưu lượng gió lò
[10] Màn hình hiển thị giá trị: Đồ họa (Graphic) LCD, 128×128 điểm ảnh, 4096 màu.
[11] Nguồn cấp cho máy: Pin sạc Ni-MH 4.8V/0.7Ah
[12] Thời gian vận hành liên tục sau khi sạc đầy: 50 giờ
[13] Cấp phòng nổ: I M1 Ex ia I
[14] Truyền dữ liệu: IrDA SIR
[15] Kích thước máy: 289x60x100mm
[16] Trọng lượng máy: 660g
Phụ kiện kèm theo máy gồm có:
– Máy chính có lắp sẵn cảm biến đo
– Bao da bảo vệ
– Pin sạc và bộ sạc pin
– Bộ truyền dữ liệu IrDA
– Phần mền xử lý dữ liệu trên máy tính
Phần mềm tính toán xử lý kết quả đo trên PC

Đo tại hiện trường

 

Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm kiểu điện tử phòng nổ
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm kiểu điện ...
Liên hệ
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm kiểu điện ...
Liên hệ

Xuất xứ: EU
A. Mô tả:
* Thiết bị đo tốc độ gió cầm tay kiểu điện tử phòng nổ
* Đo đa chỉ tiêu: Tốc độ gió; Lưu lượng gió; Nhiệt độ; Độ ẩm
* Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ ATEX
B. Thông số kỹ thuật:
[1] Dải đo của máy:
– Dải đo tốc độ gió: 0…40m/s
– Dải đo nhiệt độ: -20…+70°C
– Dải đo độ ẩm: 0…99.9 % rh
[2] Độ chính xác của phép đo:
– Tốc độ gió: ± 1.0 % FS
– Nhiệt độ: ±0.3°C trong phạm vi đo 0 … 40°C
– Độ ẩm: ±1.8 % rh trong phạm vi đo 10 … 90 % rh
[3] Đơn vị than đo:
– Tốc độ gió: m/s, km/h
– Lưu lượng gió: m³/h, l/s, m³/s
– Độ ẩm: % rh
– Nhiệt độ: °C, °F
[4] Hiển thị: Màn hình TFT dot-matrix
[5] Tốc độ đo: 1 giây cho 2 kết quả đo
[6] Nguồn cấp cho máy: pin sạc Lithium-Ion
[7] Thời gian sử dụng liên tục sau khi sạc đầy: 15 giờ
[8] Kích thước máy: ≤ 150 x 70 x 40 mm
[9] Trọng lượng máy:  ≤ 300g
[10] Điều kiện làm việc:
– Nhiệt độ môi trường: 0…50°C
– Độ ẩm môi trương: 0…90% RH
[11] Tiêu chuẩn: – EN 55022:2011-12 (Emission); EN 61000-6-1:2007-10 (Immunity)
[12] Cấp phòng nổ: I M2 Ex ia I Mb / II 2G Ex ia IIC T4 Gb

Cảm biến áp suất phòng nổ APC-2000 (0.075%)
Cảm biến áp suất phòng nổ APC-2000 (0.075%)
Liên hệ
Cảm biến áp suất phòng nổ APC-2000 (0.075%)
Liên hệ

Cảm biến áp suất phòng nổ APC-2000
Xuất xứ: Balan
Loại chính xác cao: 0.075%
Cấp phòng nổ ATEX: 1/2G Exia IIC/ Ex ia/d IIC
Đặc trưng sản phẩm

* Thiết bị đo áp suất kiểu điện tử chính xác cao, đáp ứng tiêu  chuẩn phòng cháy nổ
* Chuẩn truyền thông: PROFIBUS PA
* Tín hiệu ra: 4…20mA, 0…20mA, hoặc 0…5mA + chuẩn truyền thông HART
* Có thể cài đặt đơn vị đo, dải đo, độ trôi điểm zero với các phím tích hợp trên màn hình.
* Hiển thị gồm 5 số, cỡ chữ lớn dễ quan sát giá trị đo trên màn hình
* Tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ: ATEX Ex ia / Ex d
* Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn SIL 2: IEC 61508/61511
* Đáp ứng tiêu chuẩn DNV về ứng dung trong môi trường khí hậu biển
* Tiêu chuẩn chất lượng: PED conformity (97/23/EC)
* Độ chính xác cao: 0.075%
* Màng cảm biến được mạ vàng
* Đáp ứng tiêu chuẩn: MID 2004/22/WE và OIML R140:2007
Quy cách và kích thước cổng kết nối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Dải đo: áp suất âm -1 bar ÷ Áp suất dương max 1000 bar

[2] Sai số của thiết bị: ≤±0.075% dải đo
[3] Độ ổn định: 3 năm
[4] Sai số về nhiệt: < ±0.05% (FSO)/ 10°C
[5] Dải bù nhiệt: -35…+80°C
[6] Nhiệt độ làm việc: -40…+85°C
[7] Vật liệu vỏ: Nhôm đúc (có thể lựa chọn thép không rỉ)
[8] Vật liệu bộ phận tiếp xúc với môi chất: SS316; Hastelloy C276
[9] Mặt kính trong: Vật liệu Polycarbonate hoặc Hardened glass
[10] Hiển thị: LCD, 5 số, chữ to dễ quan sát
[11] Đơn vị đo: Mbar, bar, g/cm2, kg/cm2/ Pa, Kpa, Mpa, Tor, atm, mmWs, mmHg, PSI
[12] Cấp bảo vệ: IP65
[13] Cấp phòng nổ: 1/2G Exia IIC/ Ex ia/d IIC
[14] Cổng đấu nối cáp: M20x1.5 male
[15] Nguồn cấp: 12,5÷28V (Ex ia) hoặc 13,5÷45V (Ex d)
[16] Kết nối cơ khí: M20 x 1,5; G 1/2″; G 1/2″

Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000
Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000
Liên hệ
Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000
Liên hệ

Áp kế điện tử chính xác cao PDR1000
Model: PDR1000
Xuất xứ: Korea
Độ chính xác lên tới: 0,025%

Đặc trưng sản phẩm:
PDR1000 là áp kế điện tử có độ chính xác rất cao lên tới 0,025% được sử dụng để đo và kiểm tra áp suất chính xác và các tính năng khác nhau được tích hợp sẵn
Chứng chỉ đáp ứng: CE
Ứng dụng
– Hiệu chuẩn đồng hồ đo áp suất tại hiện trường và phòng thí nghiệm
– Quy trình đo áp suất chính xác cho ngoài trời và nhà máy.
– Thử nghiệm áp suất quá tải và áp gây nổ
– Kiểm tra van an toàn áp suất (PSV)
– Kiểm tra van áp suất và bộ điều áp
– Kiểm tra áp suất tĩnh đường ống
– Trình ghi biểu đồ thay thế
– Kiểm tra hiệu suất bộ lọc & Kiểm tra rò rỉ
– Có sẵn để sử dụng đầu ra Analog khi bên ngoài sử dụng điện
– Giao tiếp RS232
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Giải đo: 0~70MPa (Option dải dải lê tới 500MPa)
[2] Sai số toàn dải: ± 0,025%F.S (trong điều kiện nhiệt độ -10~50°C)
[3] Giới hạn đo: 150% toàn thang đo
[4] Áp suất gây nổ lên tới: 200% FS
[5] Đơn vị đo: kPa, MPa, kgf/cm2, psi, mbar, bar, inHg, inHO, mmHg2O, mmH2
[6] Điều kiện làm việc: -20 ~ 70 ℃
[7] Truyền thông: RS232
[8] Nguồn cấp: 2 pin AA (option nguồn cấp ngoài)
[9] Thời gian vận hành liên tục lên tới: 1000 giờ
[10] Môi chất công tác: khí và chất lỏng
[11] Hiển thị: LCD, 5 số
[10] Thời gian cập nhật giá trị hiển thị: 3 lần/ giây
[11] Tín hiệu ra: 0-5V (option 4-20mA,..)
[12] Lưu giá trị đo 3000 dữ liệu, tần suất đo 1 lần/1 giây, 3,…60 giây
[13] Kích thước: 110 x 38  mm
[14] Trọng lượng: 530g

Thiết bị đo nhiệt độ vỉa than TC-125
Thiết bị đo nhiệt độ vỉa than TC-125
Liên hệ
Thiết bị đo nhiệt độ vỉa than TC-125
Liên hệ

Model: TC-125
Hãng: Haso – Balan
* Phạm vi đo nhiệt độ 0~125°C
* Độ chính xác: ±0.3°C + 0.005|t|°C
* Cấp phòng nổ IM1 Exia I Ma (công nghiệp mỏ)

Mô tả
Nhiệt kế điện tử TC-125 là một thiết bị đo nhiệt độ chính xác cao kiểu cầm tay chống cháy nổ chuyên dụng cho công tác kiểm tra nhiệt độ vỉa than trong các lỗ khoan trong hầm lò. Biết trước nhiệt độ của địa tầng khai thác là tiêu chí cơ bản để đánh giá rủi ro nhằm đưa ra các biện pháp ngăn ngừa trước các nguy cơ.
TC-125 được sử dụng phổ biến trong các mỏ để:
• Đo nhiệt độ chính của vỉa theo yêu cầu của các quy định khai thác (sử dụng cảm biến dài 2m)
• Theo dõi liên tục nhiệt độ tại khu vực đội cứu hộ (phạm vi đo lên đến 3000m)
• Kiểm soát nhiệt độ để tiến hành ngăn chặn sự cố tự mỏ cháy
• Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ theo chu kỳ bằng cách lắp đặt một loạt cảm biến trong các lỗ khoan 
TC-125 có thể hoạt động với các cảm biến chuyên dụng, được trang bị hệ thống máy phát và tự hiệu chỉnh điện trở đường dây ở khoảng cách từ vài mét cho đến vài km.
Tính năng
• Kiểu cầm tay hiển thị điện tử
• Phép đo có độ phân giải và chính xác cao
• Màn hình hiển thị OLED 1.3″
• Khả năng đo với lỗ khoan có độ sâu lên tới 3000m (3km)
• Đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ IM1 Ex ia I Ma
• Bộ nhớ trong lớn, tích hợp thẻ nhớ SD 8G
• Dung lượng pin 1900mAh có thể dùng liên tục trong 48 giờ
• Máy được bọc da có quai đeo chống va đập và dễ di chuyển
 Ứng dụng
• Khai thác mỏ hầm lò
• Công tác cứu hộ tại các đường hầm, công trình ngầm

Camera ảnh nhiệt phòng nổ Evolution 600
Camera ảnh nhiệt phòng nổ Evolution 600
Liên hệ
Camera ảnh nhiệt phòng nổ Evolution 600
Liên hệ

Model: Evolution 600
Hãng sản xuất: MSA – Mỹ
ATEX industrial area, equipment group II, zone 2, gas group IIB
A. Mô tả:

* Camera ảnh nhiệt Evolution được chế tạo bằng vật liệu chống cháy (vượt qua thử nghiệm NFPA 1801)
* Cấp bảo vệ vỏ đạt IP67, chịu được ngâm trong nước tại độ sâu 3m
B. Thông số kỹ thuật:
[1] Cảm biến: Uncooled VOX microbolometer
[2] Kích thước: 295 x 122 x 185 mm
[3] Trọng lượng: 1.31 kg
[4] Nguồn cấp cho máy: Pin sạc Li ion
[5] Thời gian vận hành liên tục sau khi sạc đầy: 2.5 đến 3.5 giờ (tùy thuộc vào chế độ sử dụng)
[6] Trường quan sát: 48° H; 37° V
[7] Độ nhạy:
– Ngưỡng nhạy cao: <78 mK, 40 mK typical
– Ngưỡng nhạy thấp: <234 mK
[8] Khoảng cách chụp ảnh nhiệt xa nhất: ≤70 m
[9] Khả năng đo và độ chính xác của máy
– Dải nhạy thấp: -40….+550°C
– Dải nhạy cao: -40….160°C
– Độ chính xác: ±10 °C hoặc  ±10 %
[10] Khả năng lưu trữ ảnh chụp: 1000 ảnh (định dạng JPG
[11] Khả năng lưu trữ video: 4 giờ (video định dạng MPEG, không có âm thanh).
[12] Tiêu chuẩn đáp ứng của máy:
– EN 301 489 Teil 1 & 3 (2000-08), EN 300 440-2V1.1.1 Teil 1 & 3 (2001-09)
– BAPT 222 ZV 105 & 106, BAP 122 R1, EMC
– EN 61000-6-3 and EN 61000-6-2 / FCC Part 90 (for 2.4 GHz)
[13] Đảm bảo an toàn khi sử dụng trong môi trường có khả năng cháy nổ. Phù hợp với Class I, Division 2, Groups A, B, C and D, Class II, Division 2, Groups F and G.

Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640
Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640
Liên hệ
Thiết bị đo điện trở thấp MMR-640
Liên hệ

Model: MMR-640
Hãng sản xuất: Sonel – Balan
A. Đặc trưng của sản phẩm:
* Đo điện trở rất thấp
* Khả năng miễn dịch cao đối với các rối loạn
* Hoạt động dễ dàng
* Màn hình cảm ứng lớn
* Chế độ đo tự động
* Phạm vi tự động
B. Ứng dụng:
* Đo và kiểm tra các điểm nối, tiếp xúc của hệ thống điện, điện trở cuộn dây động cơ và máy biến thế.
* Sử dụng cho việc hỗ trợ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điện, động cơ và máy biến thế.
C. Thông số kỹ thuật:
[1] Giải đo/ Độ phân giải  / Dòng thử nghiệm
– Dải đo: 0…999.9 μΩ/ 0.1 μΩ/ 10 A
– Dải đo: 1.0000…1.9999 mΩ/ 0.0001 mΩ/ 10 A
– Dải đo: 2.000…19.999 mΩ/ 0.001 mΩ / 10 A
– Dải đo: 20.00…199.99 mΩ/ 0.01 mΩ/ 10 A / 1 A
– Dải đo: 200.0…999.9 mΩ/ 0.1 mΩ/ 1 A / 0.1 A
– Dải đo: 1.0000…1.9999 Ω/ 0.0001 Ω/ 1 A / 0.1 A
– Dải đo: 2.000…19.999 Ω/ 0.001 Ω/ 0.1 A
– Dải đo: 20.00…199.99 Ω/ 0.01 Ω/ 10 mA
– Dải đo: 200.0…1999.9 Ω/ 0.1 Ω/ 1 mA
[2] Độ chính xác: ±(0.25% m.v. + 2 digits)
[3] Cấp bảo vệ vỏ máy (According to EN 60529):
– IP67 (khi nắp kín);
– IP 54 (khi mở đo, dùng nguồn pin, cổng đẫ kết nối)
[4] Bảo vệ chống điện áp ngoài: 600 V AC trong thời gian 10 s
[5] Phân loại cách điện: (according to EN 61010-1): Double
[6] Đo lường (acc. to EN 61010-2-030): III 600 V
[7] Nguồn cấp cho máy:
– Pin sạc, thời gian sạc đầy tối đa 3.5 giờ
– Nguồn cấp cho bộ sạc: 90 V…265 V/ 2A/ 50 Hz…60 Hz
[8] Số lần thực hiện phép đo: 700…800 tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường làm việc
[9] Điều kiện làm việc:
– Nhiệt độ môi trường: 10°C…+50°C
– Độ ẩm: 20%…90%
[10] Màn hình hiển thị: TFT kiểu đồ họa độ phân giải 800 x 480 pixels
[11] Kết nối: USB
[12] Tiêu chuẩn của máy
– Thiết kế và sản xuất theo chuẩn ISO9001
– EMC: EN 61326-1 and EN 61326-2-2
– FCC Rules: Class A digital device
D. Phụ kiện kèm theo máy gồm có:

Thiết bị đo điện trở cách điện MIC-2501
Thiết bị đo điện trở cách điện MIC-2501
Liên hệ
Thiết bị đo điện trở cách điện MIC-2501
Liên hệ

Model: MIC-2501
Hãng: Sonel – Balan
Đo điện trở cách điện 2 dây. Phạm vi đo phù hợp với chuẩn IEC 61557-2
A. Ứng dụng:
Đồng hồ đo điện trở cách điện MIC-2501 được sử dụng bởi các thợ điện làm việc trong các nhóm bảo trì, thử nghiệm động cơ, dây cáp, chiếu sáng đường phố hoặc xây dựng và bảo trì của hệ thống quang điện.
Thiết bị hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của người cài đặt của các mạng viễn thông và các nhà khai thác của mạng lưới sưởi ấm, trong đó việc kiểm tra hệ thống báo động trên đường ống cách nhiệt là cần thiết.
B. Thông số kỹ thuật:
[1] Dải điện trở cách điện / Độ phân giải
– Dải đo 0.0…999.9 kΩ/ Độ phân dải 0.1 kΩ
– Dải đo 1.000…9.999 MΩ/ Độ phân dải 0.001 MΩ
– Dải đo 10.00…99.99 MΩ/ Độ phân dải 0.01 MΩ
– Dải đo 100.0…999.9 MΩ/ Độ phân dải 0.1 MΩ
– Dải đo 1.000…9.999 GΩ/ Độ phân dải 0.001 GΩ
– Dải đo 10.00…99.99 GΩ/ Độ phân dải 0.01 GΩ
– Dải đo 100.0…999.9 GΩ/ Độ phân dải 0.1 GΩ
– Dải đo 1000 GΩ/ Độ phân dải 1 GΩ
[2] Độ chính xác:  ±(3% m.v. + 20 digits)
[3] Dải điện áp thử : 100 V/ 400 V/900 V/ 2400 V/ 2500 V/2500 V
[4] An toàn điện:
• Cách điện theo  EN 61010-1 und IEC 61557
• Cấp bảo vệ an toàn điện theo EN 61010-1: IV 600 V (III 1000 V) 
• Cấp bảo vệ vỏ theo EN 60529: IP65
[5] Hiển thị: LCD
[6] Nguồn cấp: Pin sạc NiMH 9.6 V, dung lượng 2 Ah
[7] Thời gian sạc đầy pin: 4 h (max 10 giờ)
[8] Nguồn cấp ngoài: 90…264 V/ tần số 50…60 Hz
[9] Bộ nhớ: 990 cells
[10] Kết nối cổng USB
[11] Kích thước máy: 200 x 150 x 75 mm
[12] Trọng lượng: 1.0 kg
C. Phụ kiện kèm theo máy:

Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40
Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40
Liên hệ
Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40
Liên hệ

Model: CMM-40
Hãng sản xuất: Sonel – Balan
Thiết kế chắc chắn và ant toàn theo cấp độ đo lường điện CAT IV 600 V

A. Mô tả thiết bị:
Đồng hồ đo điện đa năng CMM-40 được thiết kế cho mục đích đo:
– Điện áp AC/DC (TRUE RMS)
– Dòng điện AC/DC (TRUE RMS)
– Đo điện trở
– Đo điện dung
– Đo tần số (điện và điện tử),
– Đo chu kỳ
– Đo dòng lặp 4-20mA
– Kiểm tra thông mạch
– Đo nhiệt độ
– Và cũng có thể dùng để thử nghiệm điốt.
B. Các tính năng quan trọng của CMM-40:
* Tự động lấy dải đo/ hoặc bằng tay
* Chức năng “DATA HOLD” giữ kết quả đo
* Chức năng “REL” cho phép thực hiện các phép đo liên quan đến giá trị tham chiếu được lưu trữ,
* Chức năng “MIN MAX”
* Chức năng “PEAK HOLD”: Hiển thị giá trị đỉnh thông số đo
* Bộ nhớ lên tới 2000 kết quả đo
* Kiểm tra tính liên tục với tín hiệu âm thanh (tiếng bíp)
* Chức năng AUTO – OFF –> Tự động tắt máy
* Hiển thị tối đa 4 số
* Vỏ chống thấm nước
C. Thông số kỹ thuật:
[1] Dải đo của máy:
– Điện áp AC/ DC: 400mV….1000 V
– Dòng điện AC / DC: 400μA….10 A
– Điện trở: 400Ω ….40 MΩ
– Tần số:
+ Dải đo tần số thiết bị điện tử: 40Hz….100 MHz
+ Dải đo tần số thiết bị điện: 40Hz…10kHz
– Điện dung: 40nF….40 mF
– Nhiệt độ: 1200°C
– Chu kỳ (%): 0.10…99.00%
– Đo dòng lặp 4-20mA: -25.00…125.00%
[2] Độ phân giải
– Điện áp AC/ DC: 0.01 mV/
– Dòng điện AC / DC: 0.01 μA
– Điện trở: 0.01 Ω
– Tần số: 0.001 Hz
– Điện dung: 0.001 nF
– Nhiệt độ: 0.1°C
– Chu kỳ (%): 0.01%
– Đo dòng lặp 4-20mA: 0.01%
[3] Độ chính xác
– Điện áp AC/ DC:
+ Sai số phép đo điện áp xoay chiều (AC):  ±(1.0% m.v. + 30 digits)
+ Sai số phép đo điện áp một chiều (DC): ±(0.06% m.v. + 4 digits)
– Dòng điện AC / DC:
+ Sai số phép đo dòng điện xoay chiều (AC): ±(1% m.v. + 3 digits)
+ Sai số phép đđo dòng điện một chiều (DC): ±(1.5% m.v. + 30 digits)
– Điện trở: ±(0.3% m.v. + 4 digits)
– Tần số: ±(0.1% m.v. + 1 digit) (thiết bị điện tử) và ± 0,5% m.v.(Thiết bị điện)
– Điện dung: ±(3.5% m.v. + 10 digits)
– Nhiệt độ: ±(1% m.v. + 2.5°C)
– Chu kỳ (%): ±(1.2% m.v. + 2 digits)
– Đo dòng lặp 4-20mA: ±50 digits
– Kiểm tra đi ốt: I=0,9 mA, U0 = 2,8 V DC
[4] Đáp ứng chuẩn: EN 61010 – 1:2004, EN 61010 – 2 – 032
[5] Cấp bảo vệ vỏ máy: IP67
[6] Trở kháng nội tại của máy: >10 MΩ (V DC) / >9 MΩ (V AC)
[7] Nguồn cấp: pin 9V kiểu 6LR61
[8] Màn hình hiển thị: LCD 40000 số
[9] Thời gian đo: 2 lần/1 giây
[10] Tự động tắt máy sau 15 phút không dùng.
[11] Khả năng lưu trữ: 2000 kết quả đo.
[12] Kích thước: 187 x 81 x 55 mm
[12] Trọng lượng: 342 g
[13] Điều kiện làm việc: 0…40°C/ Độ ẩm 80%/ Lưu kho -20…+60°C
[14] An toàn về đo lường điện:
– Chuẩn cách điện:  EN 61010 – 1 and IEC 61557
– Cấp đo lường điện: CAT III 1000 V acc. to EN 61010 – 1:2004
– Cấp bảo vệ theo EN 60529: IP67
D. Phụ kiện kèm theo máy gồm có:

Ampe kìm đo điện đa năng CMP-1006
Ampe kìm đo điện đa năng CMP-1006
Liên hệ
Ampe kìm đo điện đa năng CMP-1006
Liên hệ

Model: CMP-1006
Hãng: Sonel – Balan
Measurement category: CAT III 600 V acc. to EN 61010 – 1:2004

A. Mô tả thiết bị:
• Ampe kìm đo điện đa năng Sonel CMP-1006 được thiết kế để làm việc trong điều kiện khó khăn.
• Thiết kế vỏ đặc biệt được phủ một lớp đàn hồi để chống hư hại khi rơi hoặc va đập cơ khí.
• CMP-1006 là giải pháp tốt nhất cho người dùng với mong muốn có được thiết bị đo đáng tin cậy trong tay phục vụ công việc tốt nhất.
B. Ứng dụng:
• Thợ điện công nghiệp
• Bảo dưỡng nhà máy
• Bảo trì máy móc tại cơ sở sản xuất
• Nhà thầu điện
• Kỹ thuật viên dịch vụ
• Chuyên gia HVACR
C. Thông số kỹ thuật:
[1] Dải đo / Độ phân giải/ Sai số của máy:

• Đo dòng AC/DC:
– Đo dòng DC: 0.0…659.9 A/ độ phân giải 0.1 A/ Sai số ±(2.5% m.v. + 5 digits)
– Đo dòng DC: 660…1000 A/ độ phân giải 1 A/ Sai số ± (2.8% m.v. + 8 digits)
– Đo dòng AC: 0.0…659.9 A/độ phân giải 0.1 A/ Sai số ±(2.5% m.v. + 8 digits)
– Đo dòng AC: 660…1000 A/độ phân giải 1 A/ Sai số ±(2.8% m.v. + 8 digits)
• Đo điện áp AC/DC:
– Đo điện áp DC: 0.000…6.599 V/ độ phân giải 0.001 V/ ±(1.5% m.v. + 3 digits)
– Đo điện áp DC: 6.60…65.99 V/ độ phân giải 0.01 V/ ±(1.5% m.v. + 3 digits)
– Đo điện áp DC: 66.0…600.0 V/ độ phân giải 0.1 V/ ±(1.5% m.v. + 3 digits)
– Đo điện áp AC: 0.000…6.599 V/ độ phân giải 0.001 V/ ±(1.8% m.v. + 5 digits)
– Đo điện áp 6.60…65.99 V/ độ phân giải 0.01 V/ ±(1.8% m.v. + 5 digits)
– Đo điện áp 66.0…600.0 V/ độ phân giải 0.1 V/ ±(1.8% m.v. + 5 digits)
• Đo điện trở
– Đo điện áp 0.0…659.9 Ω/ độ phân giải 0.1 Ω/ ±(1.0% m.v. + 4 digits)

– Đo điện áp 0.660…6.599 kΩ/ độ phân giải 0.001 kΩ/ ±(1.5% m.v. + 2 digits)
– Đo điện áp 6.60…65.99 kΩ/ độ phân giải 0.01 kΩ/ ±(1.5% m.v. + 2 digits)
– Đo điện áp 66.0…659.9 kΩ/ độ phân giải 0.1 kΩ/ ±(1.5% m.v. + 2 digits)
– Đo điện áp 0.660…6.599 MΩ/ độ phân giải 0.001 MΩ/ ±(2.5% m.v. + 3 digits)
– Đo điện áp 6.60…66.00 MΩ/ độ phân giải 0.01 MΩ/ ±(3.5% m.v. + 5 digits)
• Đo tần số:
– Dải đo 30.00…659.9 Hz/ độ phân giải 0.1 Hz/ ±(1.2% m.v. + 2 digits)
– Dải đo 0.660…6.599 kHz/ độ phân giải 0.001 kHz/ ±(1.2% m.v. + 2 digits)
– Dải đo 6.60…15.00 kHz/ độ phân giải 0.01 kHz/ ±(1.2% m.v. + 2 digits)
• Đo chu kỳ: Dải đo 10.0…94.9%/ độ phân giải 0.1%
• Đo nhiệt độ: Dải đo -20…+760°C/ độ phân giải 1°C/ sai số ±(3% m.v. + 5°C)
[2] Nguồn cấp: pin 9V, kiểu 6LR61
[3] Hiển thị: LCD, giá trị đọc 6600
[4] Kiểm tra thông mạch: trở kháng 40 Ω/ dòng kiểm tra <0.5 mA
[5] Kiểm tra đi ốt: Dòng  0.3 mA/ điện áp hở mạch  <3 V DC
[6] Chỉ thị màn hình:
– Biểu tượng: “BAT” cảnh báo pin yếu
– Biểu tượng: “‘OL” cảnh báo quá thang đo
[7] Tốc độ đo: 2 giá trị đọc/ 1 giây
[8] Cảm biến nhiệt độ: kiểu K
[9] Kích thước đầu kẹp: 36 x 52 mm
[10] Trở kháng đầu vào của máy: 10 MΩ (V DC và V AC)
[11] Bằng thông AC: 50…400 Hz (A, V AC)
[12] Tự động tắt máy: 25 phút
[13] Cấp bảo vệ an toàn điện: CAT III 600 V acc. to EN 61010 – 1:2004
[14] Cấp bảo vệ vỏ máy theo EN 60529: IP40
[15] Phù hợp với chuẩn: EN 61010 – 1:2004, EN 61010 – 2 – 032/ ISO 9001
[16] Kích thước máy: 229 x 80 x 49 mm
[17] Trọng lượng: 303 g

Pa lăng xích lắc tay Model: SLB600-10
Pa lăng xích lắc tay Model: SLB600-10
Liên hệ
Pa lăng xích lắc tay Model: SLB600-10
Liên hệ

Model: SLB300 – 10 (Tải trọng 3 tấn)
Hãng: Ingersollrand- Mỹ
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI/ASME B30.16; HST-3M
A. Giới thiệu chung về Pa lăng xích của Ingersoll Rand

Pa lăng xích Ingersoll Rand là thương hiệu số 1 trên thế giới về chất lượng, độ bền và an toàn hơn các dòng sản phẩm khác cùng chủng loại, cụ thể
Độ An toàn:
• Pa lăng xích của Ingersoll Rand Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.16 và tất cả các tiêu chuẩn của thế giới, bao gồm cả Chuẩn máy móc thiết bị của Châu Âu
• Được cấp bằng sáng chế  “Arrow-Notch”; hệ thống xích tải tự do đơn giản và đáng tin cậy
• Công suất Palăng: Kiểm tra đến 125% công suất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đặt ra ở các khu vực bên ngoài của nước Mỹ
• Hệ thống phanh đĩa đáng tin cậy, khi cố gắng vận hành SLB ở chế độ xích tự do (trường hợp rơi tự do) ngay lập tức hệ thống phanh sẽ tham gia, giữ tải, giảm thiểu rủi ro tai nạn
Thao tác nhẹ nhàng, linh hoạt 
• Nguyên tắc đòn bẩy của Acximet được cải thiện một lần nữa trong Palăng xích lắc tay SLB giúp SLB sử dụng được nhẹ nhàng hơn
• Yêu cầu lực thao tác nhỏ, chỉ cần thao tác một tay với xích tải tự do tốt nhất hiện nay
• Tay cầm cao su thoải mái cho người vận hành, có khả năng xoay 360 độ
• Thiết kế trọng lượng nhẹ cho công việc cần di động ra khai trường
• Móc treo cứng, có thể xoay quanh trục.
Bền hơn, chịu và đập tốt hơn, thích hợp với đặc thù ngành mỏ
• Xích tải vật liệu hợp kim cao cấp grade 100
• Dòng SLB có lớp mạ kẽm-niken-crom, có độ bền và chống ăn mòn cao hơn sơn


B. ỨNG DỤNG
Palang xích kéo tay là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp sau:

C. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Tải trọng nâng: 3 tấn
[2] Chiều cao nâng 3m
[3] Palăng SLB được kết cấu bằng thép có độ bền cao, giảm trọng lượng và chống va đập tốt.
[4] Khung được mạ kẽm hoặc mạ crôm tăng khả năng chống ăn mòn.
[5] Tay cầm: Ngắn và xoay 360o thích hợp cho không gian hẹp
[6] Hệ thống phanh: Phanh đĩa tin cậy
[7] Xích tải: 1 sợi
[8] Kích thước xích 10 x 30mm làm bằng hợp kim

Pa lăng xích lắc tay Model: SLB300-10
Pa lăng xích lắc tay Model: SLB300-10
Liên hệ
Pa lăng xích lắc tay Model: SLB300-10
Liên hệ

Model: SLB300 – 10 (Tải trọng 1.5 tấn)
Hãng: Ingersollrand- Mỹ
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI/ASME B30.16; HST-3M
A. Giới thiệu chung về Pa lăng xích của Ingersoll Rand

Pa lăng xích Ingersoll Rand là thương hiệu số 1 trên thế giới về chất lượng, độ bền và an toàn hơn các dòng sản phẩm khác cùng chủng loại, cụ thể
Độ An toàn:
• Pa lăng xích của Ingersoll Rand Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.16 và tất cả các tiêu chuẩn của thế giới, bao gồm cả Chuẩn máy móc thiết bị của Châu Âu
• Được cấp bằng sáng chế  “Arrow-Notch”; hệ thống xích tải tự do đơn giản và đáng tin cậy
• Công suất Palăng: Kiểm tra đến 125% công suất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đặt ra ở các khu vực bên ngoài của nước Mỹ
• Hệ thống phanh đĩa đáng tin cậy, khi cố gắng vận hành SLB ở chế độ xích tự do (trường hợp rơi tự do) ngay lập tức hệ thống phanh sẽ tham gia, giữ tải, giảm thiểu rủi ro tai nạn
Thao tác nhẹ nhàng, linh hoạt 
• Nguyên tắc đòn bẩy của Acximet được cải thiện một lần nữa trong Palăng xích lắc tay SLB giúp SLB sử dụng được nhẹ nhàng hơn
• Yêu cầu lực thao tác nhỏ, chỉ cần thao tác một tay với xích tải tự do tốt nhất hiện nay
• Tay cầm cao su thoải mái cho người vận hành, có khả năng xoay 360 độ
• Thiết kế trọng lượng nhẹ cho công việc cần di động ra khai trường
• Móc treo cứng, có thể xoay quanh trục.
Bền hơn, chịu và đập tốt hơn, thích hợp với đặc thù ngành mỏ
• Xích tải vật liệu hợp kim cao cấp grade 100
• Dòng SLB có lớp mạ kẽm-niken-crom, có độ bền và chống ăn mòn cao hơn sơn


B. ỨNG DỤNG
Palang xích kéo tay là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp sau:

C. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Tải trọng nâng: 1.5 tấn
[2] Chiều cao nâng 3m
[3] Palăng SLB được kết cấu bằng thép có độ bền cao, giảm trọng lượng và chống va đập tốt.
[4] Khung được mạ kẽm hoặc mạ crôm tăng khả năng chống ăn mòn.
[5] Tay cầm: Ngắn và xoay 360o thích hợp cho không gian hẹp
[6] Hệ thống phanh: Phanh đĩa tin cậy
[7] Xích tải: 1 sợi
[8] Kích thước xích 7.1 x 21.2mm làm bằng hợp kim

Pa lăng xích kéo tay Model: SMB050-10-8V
Pa lăng xích kéo tay Model: SMB050-10-8V
Liên hệ
Pa lăng xích kéo tay Model: SMB050-10-8V
Liên hệ

Model: SM050-10-8V (Tải trọng 5 tấn)
Hãng sản xuất: Ingersollrand – Mỹ.
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn: ASME B30.16; HST-2M
A. Giới thiệu chung về Pa lăng xích của Ingersoll Rand
Pa lăng xích Ingersoll Rand là thương hiệu số 1 trên thế giới về chất lượng, độ bền và an toàn hơn các dòng sản phẩm khác cùng chủng loại, cụ thể
An toàn hơn
• Pa lăng xích của Ingersoll Rand Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.16 và tất cả các tiêu chuẩn của thế giới, bao gồm cả Chuẩn máy móc thiết bị của Châu Âu
• Được cấp bằng sáng chế  “Arrow-Notch”; hệ thống xích tải tự do đơn giản và đáng tin cậy
• 
Công suất Palăng: Kiểm tra đến hơn 125% công suất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đặt ra ở các khu vực bên ngoài của nước Mỹ
• Hệ thống phanh đĩa đáng tin cậy, khi cố gắng vận hành SLB ở chế độ xích tự do (trường hợp rơi tự do) ngay lập tức hệ thống phanh sẽ tham gia, giữ tải, giảm thiểu rủi ro tai nạn
Thao tác nhẹ nhàng, linh hoạt
• Nguyên tắc đòn bẩy của Acximet được cải thiện một lần nữa trong Palăng xích lắc tay SLB giúp SLB sử dụng được nhẹ nhàng hơn
• Yêu cầu lực thao tác nhỏ, chỉ cần thao tác một tay với xích tải tự do tốt nhất hiện nay
• Tay cầm cao su thoải mái cho người vận hành, có khả năng xoay 360 độ
• Thiết kế trọng lượng nhẹ cho công việc cần di động ra khai trường
• Móc treo cứng, có thể xoay quanh trục.
Bền hơn, chịu và đập tốt hơn, thích hợp với đặc thù ngành mỏ
• 
Xích tải vật liệu hợp kim cao cấp grade 100

• Dòng SLB có lớp mạ kẽm-niken-crom, có độ bền và chống ăn mòn cao hơn sơn

Pa lăng xích kéo tay Model: SMB030-10-8V
Pa lăng xích kéo tay Model: SMB030-10-8V
Liên hệ
Pa lăng xích kéo tay Model: SMB030-10-8V
Liên hệ

Model: SM030-10-8V (Tải trọng 3 tấn)
Hãng sản xuất: Ingersollrand – Mỹ.
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn: ASME B30.16; HST-2M

A. Giới thiệu chung về Pa lăng xích của Ingersoll Rand
Pa lăng xích Ingersoll Rand là thương hiệu số 1 trên thế giới về chất lượng, độ bền và an toàn hơn các dòng sản phẩm khác cùng chủng loại, cụ thể
An toàn hơn
• Pa lăng xích của Ingersoll Rand Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.16 và tất cả các tiêu chuẩn của thế giới, bao gồm cả Chuẩn máy móc thiết bị của Châu Âu
• Được cấp bằng sáng chế  “Arrow-Notch”; hệ thống xích tải tự do đơn giản và đáng tin cậy
• 
Công suất Palăng: Kiểm tra đến hơn 125% công suất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đặt ra ở các khu vực bên ngoài của nước Mỹ
• Hệ thống phanh đĩa đáng tin cậy, khi cố gắng vận hành SLB ở chế độ xích tự do (trường hợp rơi tự do) ngay lập tức hệ thống phanh sẽ tham gia, giữ tải, giảm thiểu rủi ro tai nạn
Thao tác nhẹ nhàng, linh hoạt
• Nguyên tắc đòn bẩy của Acximet được cải thiện một lần nữa trong Palăng xích lắc tay SLB giúp SLB sử dụng được nhẹ nhàng hơn
• Yêu cầu lực thao tác nhỏ, chỉ cần thao tác một tay với xích tải tự do tốt nhất hiện nay
• Tay cầm cao su thoải mái cho người vận hành, có khả năng xoay 360 độ
• Thiết kế trọng lượng nhẹ cho công việc cần di động ra khai trường
• Móc treo cứng, có thể xoay quanh trục.
Bền hơn, chịu và đập tốt hơn, thích hợp với đặc thù ngành mỏ
• 
Xích tải vật liệu hợp kim cao cấp grade 100

• Dòng SLB có lớp mạ kẽm-niken-crom, có độ bền và chống ăn mòn cao hơn sơn

Dụng cụ vặn bu lông 3/4
Dụng cụ vặn bu lông 3/4" 2146Q1MAX
Liên hệ
Dụng cụ vặn bu lông 3/4" 2146Q1MAX
Liên hệ

Mã hiệu: 2146Q1MAX
Hãng: Ingersoll Rand-Mỹ
• Momen xoắn: 2700 Nm
• Tốc độ quay: 5500 vòng/phút
• Tần suất đập: 1075 lần/1 phút
• Cơ chế búa đôi lệch tâm triệt tiêu lực vặn ngược
• Vỏ búa bằng thép đúc chịu va đập
• Tích hợp bộ hiển thị áp suất khí trên thân máy
• Động cơ khí nén vane motor 6 cánh chị mài mòn

Mô tả

Súng vặn bu lông 2146Q1MAX là dòng súng vặn bu lông 3/4” mạnh nhất trong cùng phân khúc. Dụng cụ vặn bu lông này đã được cải tiến trang bị thêm một đồng hồ đo áp suất để đảm bảo lưu lượng và áp suất khí nén luôn được tối ưu hóa. Cò súng tác động êm ái giúp bạn tối đa hóa năng suất trong nhiều công việc và giải quyết bất cứ công việc gì theo cách của bạn. Người dùng có thể tránh được vận hành cao hơn hoặc thấp hơn so với mức áp suất khí nén tiêu chuẩn 90PSI khuyến cáo giúp nâng cao tuổi thọ công cụ của bạn và hoạt động đáng tin cậy hơn. Tiết kiệm chi phí trong khi vẫn làm được nhiều việc hơn -2146Q1MAX sẽ giúp bạn hoàn thành được công việc tốt nhất
Tính năng
• 
Vỏ bằng thép tránh rơi và va đập hàng ngày
• Chế độ siết/ mở sử dụng một tay. Cò súng được bằng sáng chế giúp kiểm soát tối đa
• Cơ chế tác động búa đôi thiết kế lệch tâm được rèn nguội và động cơ cung cấp mô men xoắn 2700Nm  tăng độ bền và nâng cao hiệu suất.
• Tay cầm công thái học kết hợp với búa đôi lệch tâm triệt tiêu tối đa lực vặn ngược nhằm giảm sự mỏi của tay cầm khi làm việc liên tục

• Công nghệ tiên tiến làm giảm tiếng ồn của công cụ, giúp bạn làm việc luôn thoải mái
• Đồng hồ đo áp suất cải thiện năng suất và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

Ứng dụng
• Lắp ráp và tháo gỡ máy máy thiết nặng
• Dịch vụ sửa chữa xe cộ, phương tiên
• Bảo trì máy móc thiết bị công nghiệp
• Công nghiệp ứng dụng: Mỏ, Dầu khí, Xây lắp,..

Dụng cụ vặn bu lông 1/2
Dụng cụ vặn bu lông 1/2" phòng nổ
Liên hệ
Dụng cụ vặn bu lông 1/2" phòng nổ
Liên hệ

Model: 2131PEX
Hãng: Ingersollrand -Mỹ
ATEX Marking: Ex h IIA T6 GbX
Lực xiết tối đa: 813 Nm

Giới thiệu
* Khi nói đến dụng cụ khí nén đảm tin cậy để hoàn thành các công việc khó khăn nhất, các chuyên gia trên toàn thế giới luôn nhắc đến Ingersoll Rand.
* Các dụng cụ khí nén được thiết kế đặc biệt để đáp ứng yêu cầu ATEX (Vùng 1 hoặc Vùng 2) và hầu hết các quy định an toàn để vận hành trong môi trường nguy hiểm.
* Mọi ứng dụng từ công nghiệp mỏ hầm lò, nhà máy lọc dầu cho đến các nhà máy sản xuất hóa chất, nhựa…. Ingersoll Rand cung cấp mọi giải pháp an toàn và hiệu quả để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Chứng chỉ phòng nổ: ATEX 2014/34/EU
[2] Phù hợp với môi trường phòng nổ: Ex h IIA T6 Gb X
[3] Thiết kế tay cầm kiểu: Pistol

[4] Kích cỡ đầu khẩu: 1/2″
[5] Lực xiết lớn nhất: 813 Nm
[6] Tần suất đập của đầu búa: 1250 lần/phút

[7] Độ ồn khi làm việc: 93.7 dB(A)
[8] Độ rung khi vận hành: 8.31 m/s
[9] Trọng lượng: 2 kg
[10] Tổng chiều dài: 190 mm
[11] Cổng cấp khí nén:
– Kết nối ren: 1/4″
– Đường kính tối thiểu ống cấp khí: 10mm (3/8″)
[12] Lượng khí nén tiêu thụ trung bình: 4.8 CFM

ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP KHÁC

Dụng cụ vặn bu lông khí nén 1
Dụng cụ vặn bu lông khí nén 1" 631L
Liên hệ
Dụng cụ vặn bu lông khí nén 1" 631L
Liên hệ

Model: 631L
Hãng: Ingersoll Rand – USA
• Lực xiết tối đa: 4300 Nm
• Tần suất đập: 700 lần/phút
• Tốc độ quay không tải: 3500 vòng/phút
• Sử dụng để xiết mở bu lông M55 (85mm)

MÔ TẢ
Bạn sẽ hoàn thành công việc thật dễ dàng với Ingersoll Rand 631L!
Trong hơn 100 năm qua, các dụng cụ vặn bu lông của Ingersoll rand luôn là sự lựa chọn của các chuyên gia, người muốn hoàn thành công việc đúng lúc, ngay cả trong môi trường làm việc khắc nghiệt nhất. Súng vặn bu lông 1″ mã hiệu 631L là một sản phẩm mang lại sức mạnh vượt trội, độ bền, chắc chắc và tiện lợi, dễ sử dụng.
Với mô men xoắn cực đại 4300Nm, tốc độ 3500 vòng/phút và đầu lắp khẩu kéo dài tới 8 inch, 631L là công cụ hoàn hảo cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất như dịch vụ ô tô, thay lốp, cũng như thị trường MRO.

631S là dòng đầu ngắn tiêu chuẩn, cho phép sử dụng trong các khu vực làm việc có không gian hạn chế như khung gầm xe tải và sử dụng công nghiệp nói chung. Trong khi đó, Model 631LSK có thêm 2 đầu khẩu bánh răng 21mm và 2 đầu khẩu lục giác 41 mm để phục vụ công tác thay lốp xe tải và xe buýt.

ĐẶC TRƯNG
Bộ phận bôi trơn: Bôi trơn cho ống lót đầu búa, có tích hợp phớt ngăn dầu chống thấm ra khỏi ống lót.
Đầu lắp khẩu: Cấu tạo cho phép thay các loại đầu khẩu dễ dàng hơn
Đầu kéo dài 8″: Đảm bảo độ bền và chắc chắn sử dụng cho các ứng dụng khó khăn
Tấm búa đối xứng thiết kế hình học: giảm thiểu việc lắp ráp không chính xác
• Khung đầu búa:rèn quán tính giúp nâng cao độ bền và mô men xoắn
Động cơ: trang bị của súng có thể co lại giúp giảm lượng khí nén tiêu thụ và và nâng cao hiệu suất.
Lớp bảo vệ: chống hóa chất đồng thời hấp thụ sốc bảo vệ vỏ đầu búa và động cơ súng
Cò súng: chế tạo bằng thép đúc, bề mặt bọc cao su chống hóa chất và giảm thiểu tác động khi va chạm
Cổng cấp khí nén: thiết kế chếch 45º để đảm bảo an toàn và thoải mái trong quá trình sử dụng
Bộ điều chỉnh công suất 4 vị trí: cho phép đảo chiều, điều chỉnh mô men xoắn và khởi động nhanh.
Động cơ khí nén: kiểu vane motor 6 cánh hiệu suất cao mang lại mô men xoắn cực đại lên tới 4300Nm.
Cánh gạt của động cơ: làm bằng phenolic được cắt chính xác đảm bảo công suất và độ bền tối đa.
Các bộ phần đầu búa: được gia công chính xác, xử lý nhiệt mang lại mô men xoắn cực đại, giảm thiểu sự cố và tăng tuổi thọ.
Bảng tên nhận dạng dụng cụ được tán bằng đinh giữ cố định đảm bảo chắc chắn.
Cổng cấp dầu bôi trơn: cho phép thêm dầu mà không cần tháo ống.

CẤU TẠO

ỨNG DỤNG
631L được sử dụng để sửa chữa xe cộ phương tiện hạng nặng và bảo trì nhà máy công nghiệp
• Mining (khai thác)
• Oil & Gas (Dầu khí)
• Construction (công trình)
• Heavy Industries (công nghiệp nặng)
….

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ IR.Power Tools Distributor (+84) 937366889 

Dụng cụ vặn bu lông 3/4
Dụng cụ vặn bu lông 3/4" phòng nổ
Liên hệ
Dụng cụ vặn bu lông 3/4" phòng nổ
Liên hệ

Model: 2145QiMAX-SP 
Hãng sản xuất: Ingersollrand -Mỹ
ATEX Certification: Ex I M2 c IIB 95°C X
Lực xiết đối đa: 1491 Nm

A. GIỚI THIỆU:
[1] Dòng súng có lực xiết lớn nhất
Súng vặn bu lông 3/4″ dòng 2145QiMAX công nghệ mới không chỉ mang lại hiệu suất đáng kinh ngạc và độ bền cấp công nghiệp, động cơ khí nén với hiệu suất cao còn giúp giảm mức tiêu thụ khí nén xuống mức thấp nhất giúp người dùng tiết kiệm tiền.
[2] Công suất lớn nhất
Mô men 1830Nm từ một dụng cụ chỉ nặng 3.35kg và đủ nhỏ gọn để thao tác trong không gian chật hẹp
[3] Độ bền lớn nhất
Được thiết kế nâng cao tuổi thọ, chịu được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt mỏ, dầu khí
[4] Năng suất cao nhất
Một động cơ khí nén có hiệu suất cao hơn 16% so với phiên bản cũ.

Mất ít thời gian vệ sinh máy, hiệu suất công cụ tốt hơn và chi phí vận hành ít tốn kém hơn với lượng khí nén tiêu hao ít.

B. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Kích cỡ đầu khẩu: 3/4″
[2] Lực xiết tối đa của máy: 1491 Nm
[3] Lực xiết khả dụng: 271 ÷ 1220 Nm
[4] Lực mở tối đa của máy: 1830 Nm
[5] Lực mở khả dụng: 271 ÷ 1356 Nm
[5] Tần suất đập: 1150 lần/1 phút
[6] Tốc độ quay không tải lớn nhất: 6300 vòng/phút
[7] Tiêu thụ khí nén trung bình: 4 lít/giây (8.5CFM)
[8] Tiêu thụ khí nén khi có tải: 15.1 Lít/giây (32 CFM)
[9] Cổng cấp khí nén đầu vào: 3/8″ NPT
[10] Đường kính ống cấp khí nén tối thiểu: 13mm
[11] Độ ồn làm việc (Press/ Power): 96.3 / 107.3 dB(A)
[12] Trọng lượng máy: 3.35 kg
[13] Kích thước: 217 x 83 x 205 mm
[14] Cấp phòng nổ ATEX: Ex I M2 c IIB 95°C X và Ex II 2 GD c IIB 95°C X
C. CẤU TẠO CHI TIẾT

D. PHỤ KIỆN VẬT TƯ KÈM THEO VÀ LỰA CHỌN MUA THÊM

Máy khoan búa khí nén 2 2408 0010
Máy khoan búa khí nén 2 2408 0010
Liên hệ
Máy khoan búa khí nén 2 2408 0010
Liên hệ

Model: 2 2408 0010
Hãng: CS Unitec – Mỹ (Xuất xứ Đức) 
ATEX Class: Ex I M2c T6 (Công nghiệp mỏ)

Mô tả

* Ly hợp an toàn bảo vệ chống quá tải và kẹt tắc
* Chế độ khoan búa sử dụng khi khoan lỗ bê tông, gạch và nề
* Chế độ khoan quay để khoan thẳng vật liệu thép và gỗ
* Khả năng khoan lỗ đường kính 1 inch khi sử dụng các mũi bằng cacbua
* Khả năng khoan lỗ đường kính lên đến 3″ khi sử dụng mũi khoan Core Carbide
* Hệ thống xả nước đặc biệt để ngăn chặn bụi và tia lửa.
* Hộp số thiết kế kiểu bánh răng kín không cần bảo trì (bôi trơn vĩnh viễn) 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Công suất động cơ khí nén: 0.70 HP
[2] Áp suất khí nén cấp cho khoan làm việc: 6 bar
[3] Tiêu thụ khí nén: 600 lít/phút
[4] Cổng cấp nước làm mát: 1/4″
[5] Tốc độ quay không tải: 0÷625 vòng/phút
[6] Tốc độ quay có tải: 0÷440 vòng/phút
[7] Tần suất đập khi có tải: 3000 lần/phút
[8] Đường kính mũi khoan
– Khoan bê tông: 5÷28 mm (tối ưu khi dùng mũi từ 12÷20mm)
– Đường kính mũi đục bê tông: 66÷90 mm
– Khoan thép: 5÷13 mm
– Khoan gỗ: 5÷30 mm
[9] Độ ồn làm việc: 9.3 dB(A)
[10] Độ rung thao tác: 4.5m/s²
[11] Chiều dài máy khoan: 410mm
[12] Trọng lượng khoan: 9.5kg
[13] Đường kính ống cấp khí tối thiểu: 10mm
[14] An toàn tia lửa ATEX: Ex I M2c T6

Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)
Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)
Liên hệ
Bơm màng khí nén PD15A (28m3/h)
Liên hệ

Model: PD15A-AAP-AAA 
Hãng: Ingersollrand-Mỹ (Sản xuất tại Mỹ)
A/ Mô tả:
PD: Dòng bơm EXP (vận hành liên tục với thời gian > 8 giờ/ngày)
15: Kích thước cổng vào/ra (tương đương với size 1-1/2inch): ~40mm
A : Vật liệu thân bơm (Center Section): hợp kim nhôm
A: Kiểu kết nối cổng vào/ ra (connection): kiểu ren
A : Phụ kiện làm kín (wetted part): bằng nhôm
P: Bu lông ép màng (harware): Thép
A: Chân đỡ quả bóng (Seat) làm bằng vật liệu Santoprene
A: Bóng (Ball) làm bằng vật liệu Santoprene
A: Màng bơm (Diapharm) làm bằng vật liệu: Santoprene
B/ Thông số kỹ thuật
[1] Lưu lượng lớn nhất: 465,6 lít/phút
[2] Áp suất khí nén cấp cho bơm: 1.4 ÷ 8.3 bar
[3] Lưu lượng khí nén tiêu tốn: 600 ÷ 2700lit/phút
[4] Áp suất khí làm việc: 4.5 -7 Bar
[5] Chiều cao cột đẩy: 40 – 70m
[6] Kích thước lớn nhất của hạt rắn qua bơm: 7 mm
[7] Chiều sâu hút tối đa: 7m
[8] Chu kỳ vận hành: 2.34 lít/1 chu kỳ tại áp 100 psi
[9] Kích cỡ đầu nối cấp khí nén: 1/2 inch (12.7mm)
[10] Kích cỡ ống đầu vào/ ra: 1.1/2 inch (38.1 mm)
[11] Giới hạn nhiệt độ làm việc (Màng, bóng, bệ đỡ: -40 ÷ 107oC
[12] Vật liệu các bộ phận của bơm
– Vật liệu thân bơm: Nhôm
– Phụ kiện làm kín: Nhôm
– Bulong ép màng: Thép
– Vật liệu: Màng, quả bóng, bệ đỡ quả bóng: Santoprene
[13] Khả năng chịu mài mòn: Cấp A
[14] Khả năng chị axit: Cấp A
[15] Tuổi thọ : Cấp A
[16] Độ ồn khi làm việc: 82.8 dB
[17] Kích thước: 228.6×298.5 mm
[18] Trọng lượng của bơm: 17.08 kgs
C/ Đường đặc tuyến làm việc của bơm.

D/ Ứng dụng trong ngành mỏ.
[1] Đối với bơm sử dụng năng lượng khí nén (bơm màng) có tuổi thọ phụ thuộc chủ yếu vào các bộ phận (Màng bơm, Bóng, Bệ đỡ quả bóng, Bộ chia khí). Do các bộ phận này tiếp xúc trực tiếp với nước đào hầm có lẫn nhiều tạp chất, hóa chất và hoạt động liên tục.


[2] Dải thí nghiệm hóa chất và khả năng chịu mài mòn của vật liệu sản xuất: màng bơm, bóng, bệ đỡ:
– Flex Life (tuổi thọ của vật liệu): Santoprene cấp A, Neoprene cấp B
– Abrasion Resistance (khả năng chịu mài mòn cơ học): Santoprene cấp A, Neoprene cấp B
– Acid Service (khả năng chịu hóa chất): Santoprene cấp A, Neoprene cấp C
[3] Căn cứ theo bảng tính năng trên, xếp theo cấp từ A  –> D (A là cấp cao nhất).
[4] Như vậy bơm màng model PD15A-AAP-AAA của Ingersoll Rand có ưu điểm cao nhất
E/ Dịch vụ sau bán hàng:
– Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
– Hãng sản xuất: Ingersoll Rand- Mỹ (Sản xuất tại Mỹ)
– Vật tư tiêu hao có sẵn trong kho số lượng lớn.
– Dịch vụ tư vấn sử dụng bơm miễn phí.
– Dịch vụ thay thế phụ kiện miễn phí.
– Vật tư, phụ tùng thay thế luôn có sẵn trong kho.
Có thể cấp ngay khi khách hàng yêu cầu.
– Chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại vật tư thay thế cho bơm màng theo yêu cầu của khách hàng. Giá cả cạnh tranh. Dịch vụ thay thế miễn phí.Cam kết giao hàng trong 24 giờ
* Vật tư gồm có:
– Bóng (Ball)
– Màng bơm (Diaphragm)
– Bệ đỡ (Seat)
– Gioăng các loại (O-rings)
– Bộ chia khí (Inlet/outlet Manifold), Piston sleeve
– Núm cao su dẻo (check valve)
– Bộ lọc khí (air filter)
– Bộ điều chỉnh áp lực khí cấp vào bơm (air regulator)
– Bộ giảm ồn
– Và rất nhiều phụ kiện kèm theo khác

Bơm màng tự động
Bơm màng tự động
Liên hệ
Bơm màng tự động
Liên hệ

Bơm màng: PD20A; PD30A: 666250-EEB-C; 666300-EEB-C
Bộ điều khiển tự động: SCD501BN08-V1D
Hãng: Ingersollrand-Mỹ
A/ Mô tả:
* Hệ thống tự động điều khiển bơm vận hành ứng dụng cho các dòng bơm màng vận hành bằng khí nén có series Pro và EXP.
* Bộ cảm biến mức chất lỏng được điều khiển bằng khí nén được sử dụng để dễ dàng kiểm soát mức chất lỏng trong phạm vi mong muốn.
* Hệ thống tự động sẽ hạn chế lượng lao động theo dõi bơm vận hành và giảm tiêu thụ khí nén bằng cách tránh chạy máy bơm khô và gây tiêu tốn khí nén một cách lãng phí.
B/ Đặc trưng của hệ thống
[1] Thiết kế đơn giản dễ dàng thiết đặt và sử dụng
[2] Tất cả hoạt động bằng khí nén loại bỏ nguồn đánh lửa điện.
[3] Điều khiển mức cao / thấp duy trì chất lỏng giữa các mức thiết lập
[4] Giảm tiêu thụ khí nén bằng cách tránh chạy máy bơm khô
[5] Hệ thống di động gắn trực tiếp với cảm biến mức chất lỏng

C/ Bơm tự động gồm 2 bộ phận chính:
Bơm màng (các dòng bơm tương thích)
– Bơm màng dòng EXP: PD20A-AAP-AAA; PD30A-AAP-AAA
– Bơm màng dòng PRO: 666250-EEB-C; 666300-EEB-C
Bộ điều khiển tự động của bơm
Hãng: Ingersollrand-Mỹ

[1] Cảm biến vận hành bằng khí nén, áp đầu vào 2…7bar
[2] Độ nhạy để phát hiện mức độ chất lỏng: 5…10 cm
[3] Chiều dài của ống cảm biến lớn nhất: 20m
[4] Kích thước cổng cấp khí nén đầu vào: Rc ¾”
[5] Trọng lượng của bộ điều khiển: 4.8 kg
[6] Dải nhiệt độ làm việc:0…50oC

Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h)
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h)
Liên hệ
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-150 (340m3/h)
Liên hệ

Model: PSZ-150
Hãng: KSK-Balan
* Lưu lượng bơm: 340m3/giờ
* Cấp phòng nổ: IM2c Ex dI Mb
* Cấp bảo vệ: IP68
Mô tả
Máy bơm PSZ-150 được sử dụng để bơm nước sạch, nước thải ô nhiễm, cũng như bùn có lẫn tạp chất. Nó đặc biệt hữu ích để bơm nước từ lò chợ và vỉa trong lò chợ. Các thông số và cấu trúc của nó cho phép bơm nước trong các hố đào mà không cần rãnh đào để dẫn nước đi. Máy bơm có chứng chỉ ATEX theo Chỉ thị 94/9 / WE cho máy loại I, loại M2, cho phép sử dụng máy bơm trong các mỏ hầm lò, bề mặt của các mỏ này, nơi có nguy cơ nổ khí metan hoặc bụi nổ. .
Cấu trúc
PSZ-150 thuộc dòng bơm ly tâm một cấp cánh hở hoặc cánh kín gắn trực tiếp trục của động cơ điện. Động cơ được ngăn với phần tiếp xúc môi chất bằng một khoang chứa dầu và phớt cơ khí kép. PSZ-150 được tích  hợp trên thân một ống dẫn áp suất cho phép gắn cáp áp lực. Máy bơm có một bộ lọc làm đế của máy bơm.
Tính năng tiêu chuẩn: Máy trộn, bộ lọc, cáp trung chuyển dài 15m
Vật liệu: Động cơ bằng thép, bộ phận tiếp xúc môi chất bằng gang
Việc lắp ráp máy bơm bao gồm một nắp nhiệt của động cơ và một diode để kiểm soát tính liên tục của việc nối đất.
Đặc tuyến công tác

Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-125 (300m3/h)
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-125 (300m3/h)
Liên hệ
Bơm chìm điện phòng nổ PSZ-125 (300m3/h)
Liên hệ

Model: PZ-125
Hãng: KSK-Balan
* Lưu lượng bơm: 300m3/giờ
* Cấp phòng nổ: IM2c Ex dI Mb
* Cấp bảo vệ: IP68
Mô tả
Máy bơm PSZ-125 được thiết kế để bơm nước sạch, nước thải và cũng như bùn thải với đường kính tạp chất lên đến 45mm. Nó đặc biệt hữu ích để bơm nước từ lò chợ. Các thông số và cấu trúc của nó cho phép bơm nước tại gương lò. Máy bơm có chứng chỉ ATEX theo Chỉ thị 94/9 / WE phân loại I, loại M2, cho phép sử dụng trong các mỏ hầm lò, hoặc khu vực có nguy cơ nổ khí metan hoặc bụi nổ…
Cấu trúc
PSZ-125 thuộc dòng bơm ly tâm một cấp cánh hở hoặc cánh kín gắn trực tiếp trục của động cơ điện. Động cơ được ngăn với phần tiếp xúc môi chất bằng một khoang chứa dầu và phớt cơ khí kép. PSZ-125 được tích  hợp trên thân một ống dẫn áp suất cho phép gắn cáp áp lực. Máy bơm có một bộ lọc làm đế của máy bơm.
Tính năng tiêu chuẩn: Máy trộn, bộ lọc, cáp trung chuyển dài 15m
Vật liệu: Động cơ bằng thép, bộ phận tiếp xúc môi chất bằng gang
Việc lắp ráp máy bơm bao gồm một nắp nhiệt của động cơ và một diode để kiểm soát tính liên tục của việc nối đất.
Đặc tuyến công tác

Bơm bùn than khí nén SV30-A (14m3/giờ)
Bơm bùn than khí nén SV30-A (14m3/giờ)
Liên hệ
Bơm bùn than khí nén SV30-A (14m3/giờ)
Liên hệ

Mã hiệu: SV30-A
Hãng sản xuất: Supavac - Úc
• Lưu lượng bơm: 14 m³/giờ
• Khả năng hút: 30m; đẩy xa 300m
 Bơm bùn than đặc có lẫn tạp lên tới 35mm
• Vận hành hoàn toàn bằng khí nén
• Tích hợp thêm bánh xe di chuyển
• Vật liệu tiếp xúc môi chất: Thép (tùy chọn 316 SST)
Chứng nhận CE, Chứng chỉ an toàn cháy nổ ATEX 2014/34/EU

Giới thiệu
• Kết cấu chắc chắn, gọn nhẹ dễ di truyển tại hiện trường.
• Vật liệu vỏ: Carbon Steel.
• Vận hành toàn toàn (100%) bằng khí nén, đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ
• Dẫn động bằng khí nén an toàn khi sử dụng trong hầm lò.
• Quá trình làm việc hoàn toàn tự động
• Cấu tạo không có bộ phận chuyển động bên trong bơm
• Có thể bơm được bùn có lẫn tạp chất kích thước lớn
• Cấu tạo đơn giản, chi phí bảo trì thấp.

Ứng dụng bơm SV30 trong lĩnh vực khai thác mỏ | Mining
• Làm sạch và thông hút bể hoặc hố chứa
• Vận chuyển bùn than, quặng sắt, vàng,..
• Vệ sinh rãnh, cống thoát nước, hố băng tải
• Nhà máy tuyển than, cơ sở rửa sạch đất và đá có lẫn trong than 
• Bơm phục vụ phương pháp khai thác trôi dạt
Ứng dụng khác: Oil & gas;
Drill rigs; Marine tank cleaning; Mining,; Municipal, industrial; Agriculture, Construction industries


Bơm bùn than khí nén SV110-V2 (32m3/giờ)
Bơm bùn than khí nén SV110-V2 (32m3/giờ)
Liên hệ
Bơm bùn than khí nén SV110-V2 (32m3/giờ)
Liên hệ

Model: SV110-V2
Hãng sản xuất: Supavac – Úc

• Lưu lượng bơm: 32 m³/giờ
• Khả năng hút: 50m; đẩy xa 500m
• Đường kính tạp chất qua bơm: Φ70mm
• Vận hành hoàn toàn tự động bằng khí nén
• Kiểu đứng, có bánh xe di chuyển
• Vật liệu chế tạo: Thép (option SS316, Poly,..)
• Chứng nhận CE, chứng chỉ phòng nổ ATEX Zone 2
Mô tả
Máy bơm bùn & chất rắn SV110-V2 là dòng máy bơm di động, hoạt động 100% bằng nguồn năng lượng khí nén dựa trên nguyên lý buồng hút chân không, với áp suất âm lên đến 85kPa. Với lưu lượng khí nén tiệu thụ thấp 280cfm (132 lít/giây) tại 6 bar nhưng bơm có thể chuyển được bùn nặng với hàm lượng chất rắn cao lên đến công suất 32m³/giờ.
SV110-V2 hoạt động hoàn toàn tự động. Chỉ cần một người vận hành có thể thu gom được 32m³/giờ bùn thải từ bồn chứa, hố lắng cách 50 mét và chuyển cho đến vị trí đổ thải cách xa lên đên 500 mét.
SV110-V2 hiện đang được sử dụng trên toàn thế giới trong các ngành công nghiệp khoan ngoài khơi, dầu, khí và khai thác mỏ, máy bơm chất rắn di động. SV110V lý tưởng để thu hồi nhanh chóng các sự cố tràn quy mô lớn, làm sạch bể chứa, chất nhờn khai thác và làm sạch bể phốt / cống.
Bất kể ứng dụng nào, dòng máy bơm bùn máy bơm chất rắn SV110của SupaVac luôn đảm bảo hoạt động tốt hơn tất cả các máy bơm được thiết kế tương tự. Thử nghiệm hiện đại của Supavac cho phép chúng tôi hiểu sâu sắc về hiệu suất của máy bơm và cam kết của chúng tôi về phát triển sản phẩm, chất lượng, an toàn và đổi mới là vượt trội.
Tính năng
• Tiêu chuẩn đáp ứng: ATEX Zone 2 /CE conformity
• Hoạt động 100% bằng nguồn năng lượng khí nén
• Vận hành hoàn toàn tự động
• Linh hoạt
• Không có bộ phận chuyển động bên trong, không bị mài mòn kẹt tắc
• Áp suất âm cao, lưu lượng bơm lớn lê tới 27m³/giờ
• Thu hồi bùn thải từ khoảng cách lên đến 50 mét (164ft)
• Khả năng trung chuyển xa lên đến 500 mét
• Có sẵn lựa chọn bơm lắp cố định trên giá và bệ đỡ..
• Có sẵn lựa chọn vật liệu thép không rỉ bơm bùn thải hóa chất,…
Các ứng dụng
• Thu gom than và bùn khai thác khác
• Kiểm soát bùn lò chợ
• Trung chuyển chất làm đặc khử cặn
• Làm sạch bể chứa, trục và đường ống
• Làm sạch bể chứa và cống rãnh
• Vệ sinh bể lọc hóa dầu
• Dịch chuyển phế liệu, khử nước
• Nhà máy điện làm sạch ao tro
• Thu hồi nhanh chóng dầu tràn
• Hút và chuyển dầu
• Thu hồi và chuyển giao chất thải nguy hại
• Thu gom bùn khoan
• Chuyển OBM và làm sạch hố ga
• Vận chuyển sản phẩm nông nghiệp và chất thải
• Bể khử bùn
• Chuyển giao bột bentonite, cát và xi măng
• Nước thải và xử lý chất thải
• Bột giấy và chất thải nhà máy giấy
• TBMS đào hầm và khai thác liên tục
• Đào bằng khí nén
• Sà lan đá dăm và vệ sinh tàu
• Vệ sinh nhà máy và làm sạch băng truyền
• Chuyển tải số lượng lớn và dỡ hàng
Công nghiệp: Mining; Oil & Gas; Power Stations;  Food & Beverages; Chemical Processing; Agriculture, Farming; Nursery; Municipal; Waste; Civil & Tunnelling; Construction; Petrochemical; Transport;  Shipping & Boating

Bơm bùn than khí nén SV250-V (60m3/giờ)
Bơm bùn than khí nén SV250-V (60m3/giờ)
Liên hệ
Bơm bùn than khí nén SV250-V (60m3/giờ)
Liên hệ

Model: SV250-V
Hãng: Supavac- Úc
• Lưu lượng bơm: 60 m³/giờ
• Khả năng hút: 50m; đẩy xa 1000m
• Đường kính tạp chất qua bơm: Φ70mm
• Vận hành hoàn toàn tự động bằng khí nén
• Kiểu đứng, đặt cố định trên khung thép
• Vật liệu chế tạo: Thép (option SS316,..)
• Chứng nhận CE, chứng chỉ phòng nổ ATEX Zone 2
Mô tả

Bơm hút chân không SV250-V được thiết kế để vận chuyển các bùn nặng thông qua cổng hút và xả Φ100mm. SV250-V có thể hoạt động tương thích với nhiều dòng SV Jet Packs khác nhau từ 150 đến 750cfm tùy thuộc vào yêu cầu của người vận hành.
SV250-V là dòng máy bơm di động, hoạt động 100% bằng nguồn năng lượng khí nén dựa trên nguyên lý buồng hút chân không có thể thu hồi bùn đặc, bùn loãng từ khoảng cách 50 mét và vận chuyển tới khu vực cách xa 1000 mét, vận hành hoàn toàn tự động với chỉ một người. Bơm hút chân không SV250-V có thể bơm được tối đa tới lên tới 60 m3 bùn/giờ tùy thuộc vào nhiệm vụ yêu cầu cụ thể. SV250-V được trang bị đầy đủ các tính năng điều khiển khí nén thế hệ mới và tuân thủ ATEX zone II.
SupaVac tiếp tục đáp ứng nhu cầu của thị trường thông qua việc đầu tư vào công nghệ và chứng chỉ. Chúng tôi cũng có chứng chỉ về hệ thống xả áp suất thấp giúp tiết kiệm được 25% khí nén tiêu thụ, và được ứng dụng trên dòng SV250V-400.
Tốc độ vận chuyển nguyên liệu hàng đầu trong lĩnh vực với lượng tiêu thụ khí nén tiêu thụ thấp hơn 25%!
Tính năng
• Hoạt động 100% bằng nguồn năng lượng khí nén
• Tiêu chuẩn đáp ứng: ATEX Zone 2 /chứng nhận CE conformity
• Hoạt động hoàn toàn tự động hoặc thủ công
• Độ chân không cao, áp xả lớn với lưu lượng có thể bơm được lên tới 40m³/giờ
• Tiêu thụ khí nén trong phạm vi 75~354 lít/giây
• Không có bộ phận chuyển động bên trong, không bị mài mòn kẹt tắc
• Nhỏ gọn và mạnh mẽ
• Khả năng cấp liệu có trọng lực
• Có sẵn tùy chọn lồng cuộn và nắp che thời tiết
• Có sẵn tùy trọn vật liệu Class 3 carbon; thép không rỉ 316SS, vỏ được phủ bằng lớp PU
Ứng dụng
• Thu gom than và bùn khai thác khác
• Kiểm soát bùn lò chợ
• Trung chuyển chất làm đặc khử cặn
• Làm sạch bể chứa, trục và đường ống
• Làm sạch bể chứa và cống rãnh
• Dịch chuyển phế liệu, khử nước
• Nhà máy điện làm sạch ao tro
• Thu hồi và chuyển giao chất thải nguy hại
• Thu gom bùn khoan
• Chuyển OBM và làm sạch hố ga
• Vận chuyển sản phẩm nông nghiệp và chất thải
• Bể khử bùn
• Nước thải và xử lý chất thải
• TBMS đào hầm và khai thác liên tục
• Đào bằng khí nén
• Vệ sinh nhà máy và làm sạch băng truyền
• Chuyển tải số lượng lớn và dỡ hàng
Công nghiệpMining; Oil & Gas; Power Stations;  Food & Beverages; Chemical Processing; Agriculture & Farming; Nursery; Municipal; Waste; Civil & Tunnelling; Construction; Petrochemical; Transport;  Shipping & Boating


Cưa thụt thò khí nén 150mm
Cưa thụt thò khí nén 150mm
Liên hệ
Cưa thụt thò khí nén 150mm
Liên hệ

Model: 5 1217 0020
Xuất xứ: Đức
ATEX Classification: Ex II 2Gc T5
A. ỨNG DỤNG 
– Cắt vỉ chống
– Cắt ray, xà thép
– Cắt ống nhựa, gỗ hoặc nhôm…

B. CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO
– Cưa 5 1217 0020 được sản xuất dựa trên công nghệ ANC = All-round Needle-bearing Crank Drive
– Công nghệ ANC Gear Motor (Công nghệ ưu việt hơn tất cả các dòng sản phầm cùng phân khúc)
  + Cắt nhanh hơn + Tuổi thọ dài hơn.
  + Giảm sự ma sát phát sinh nhiệt, An toàn khi sử dụng tại khu vực có nguy cơ cháy nổ, độ ẩm và bụi cao 
  + Tuổi thọ bền bỉ
  + Chống nước và bụi tốt.
  + Không tốn chi phí bảo trì khi vận hành.
  + Momen lớn giúp quá trình cắt ngọt hơn, tuổi thọ lưỡi cưa dài hơn.

C. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Đường kính vật thể có thể cắt:
– Thép ống, thép hình: 12,5~150mm (1/2″ ÷ 6”)
– Ống nhựa: 200mm (8″)
[2] Công suất động cơ khí nén: 1,3 HP,
[3] Áp suất khí nén làm việc: 90PSI
[4] Mức tiêu thụ khí nén: 46 CFM
[5] Cổng cấp khí nén: 1/2” NPT
[6] Hành trình lưỡi cưa: 28mm
[7] Số hành trình tối đa: 1800 hành trình/ phút

[8] Chiều dài thân máy: 396,9mm
[9] Trọng lượng của máy: 4,08 kg
D. VẬT TƯ CƯA KHÍ NÉN 5 1217 0020
1. Dầu bôi trơn:
– Hỗ trợ cắt siêu nhanh, chính xác khi cắt ống thép, nhựa….
– Sử dụng dầu bôi trơn ProLube giúp cưa hoạt động mát hơn, lâu và hiệu quả hơn.
– Dầu nhờn ProLube không độc hại và lý tưởng cho ứng dụng cắt thép không gỉ và cắt kim loại cứng

2. Lưỡi cưa tịnh tiến khí nén 5 1217 0020


E. TRỌN BỘ CƯA MÃ HIỆU 5 1217 0070 
Khách hàng có thể mua trọng bộ gồm cưa và phụ kiện với mã hiệu 5 1217 0070 gồm có
– Cưa thụt thò vận hành bằng khí nén 5 1217 0020 (1 cái)
– Bộ kẹp ống 1/2″ ~ 4″ (1 cái)
– Bộ kẹp ống 4″~6″ (1 cái)
– Va li bảo quản
– Lưỡi cưa 1001 (1 cái)

Lưỡi cưa cần cắt inox, kim loại cứng
Lưỡi cưa cần cắt inox, kim loại cứng
Liên hệ
Lưỡi cưa cần cắt inox, kim loại cứng
Liên hệ

Dòng: HSS-SL
Hãng cung cấp: CS Unitec – Mỹ (xuất xứ Đức)
Lưỡi cưa chuyên dụng cắt INOX,.. (các loại thép cường độ cao)

Quy cách chọn
* Lưỡi siêu mỏng hỗ trợ cắt 90º
* Chiều dài lưỡi cưa = Chiều dài làm việc + 5-1/4 inches

* Ví dụ: để cắt ống có đường kính 10″ cần sử dụng lưỡi cưa có chiều dài tối thiểu 16″
Sử dụng loại dầu bôi trơn đặc biệt ProLube
* Giảm nhiệt độ khi cắt, tăng hiệu suất, kéo dài tuổi thọ
* Dầu bôi trơn không độc hại và lý tưởng cho các ứng dụng cắt thép không gỉ và kim loại cứng

CÁC DÒNG LƯỠI CƯA CẮT INOX
Mã hiệu Z22-10HSS-SL: Cắt ống có đường kính tối đa 3-1/8″; kích thước (LxT): 8″,x 1/16″.
Mã hiệu Z22- 6 HSS-SL: Cắt ống có đường kính tối đa 6-5/8″; kích thước (LxT): 12″,x 1/16″.
Mã hiệu Z22- 7 HSS-SL: Cắt ống có đường kính tối đa 10-5/8″; kích thước (LxT): 16″,x 1/16″.
Mã hiệu Z22-30 HSS-SL: Cắt ống có đường kính tối đa 15-5/8″; kích thước (LxT): 21″,x 1/16″.
Mã hiệu Z22-73 HSS-SL: Cắt ống có đường kính tối đa 18-1/2″; kích thước (LxT): 24″,x 5/64″.
Mã hiệu Z22-75 HSS-SL: Cắt ống có đường kính tối đa 24-7/8″; kích thước (LxT): 30″,x 5/64″.

Cưa vòng khí nén 100mm
Cưa vòng khí nén 100mm
Liên hệ
Cưa vòng khí nén 100mm
Liên hệ

Model: 5 6093 0010
Hãng: CSUnitec-Mỹ
A. Đặc trưng của sản phẩm

* Lý tưởng để sử dụng trong khu vực thao tác nguy hiểm cháy nổ và ẩm ướt
* Vật liệu có thể cắt: Thép, thép không gỉ, Inconel, Chrome, Hastellow, nhôm, đồng, sắt, sợi thủy tinh, nhựa, gỗ và nhiều hơn nữa.
* Sử dụng cầm tay hoặc gắn vào bàn
* Bàn kẹp giúp cho thao tác cắt ổn định và hỗ trợ cắt vát góc lên tới 45º
* Chuẩn phòng nổ ATEX: II 2G c IIB T6
B. Thông số kỹ thuật
[1] Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn phòng nổ ATEX: II 2G c IIB T6
[2] Khả năng cắt với vật thể: 100mm (4″)
[3] Công suất động cơ khí nén: 0.7HP
[4] Lượng khí nén tiêu thụ: 0.53 m³/ phút (19 CFM) tại áp lực làm việc 90 PSI
[5] Tốc độ chạy lưỡi cưa: 1.75 m/giây (5.75 ft/s)
[6] Kích thước lưỡi cưa: 1335 x 13 x 0.65mm
[7] Vật liệu vỏ cưa: Nhôm
[8] Kích thước tổng thể của máy: 635mm (25″)
[7] Chiều cao của máy: 240mm
[8] Cổng cấp khí nén: R 1/4″
[10] Đường kính trong của ống: 3/8″
[11] Trọng lượng của máy: 7.8 kg (17lb)
C. Phụ kiện lựa chọn thêm
1. LƯỠI CƯA VÒNG
* Được làm bằng thép M42 dẻo dai (độ cứng đạt Rc 67-69)
* Lưỡi cưa SuperBand ™ có khả năng chịu nhiệt cao nhất, chống mài mòn cao nhất và tốc độ cắt nhanh nhất trong tất cả các lưỡi cưa băng cầm tay.
* Khả năng cắt thép không gỉ, thép, Inconel, chrome, Hastelloy, thép công cụ, siêu hợp kim và các kim loại màu và kim loại màu khác.
* Chi phí thấp nhất cho mỗi lần cắt của bất kỳ lưỡi cưa vòng cầm tay
Có thể lựa chọn 4 dòng lưỡi cưa cho máy cưa vòng khí nén 5 6093 0010 như sau:
Mã hiệu: 9 2506 0690
– Số răng cưa: 24 TPI
– Khả năng cắt vật liệu có chiều dày: 1/8″ – 1/4″
– Kích thước lưỡi cưa (L x Wx T): 1335 x 13 x 0.65mm
Mã hiệu: 9 2506 0680
– Số răng cưa: 18 TPI
– Khả năng cắt vật liệu có chiều dày: 3/16″ – 1/2″
– Kích thước lưỡi cưa (L x Wx T): 1335 x 13 x 0.65mm
Mã hiệu: 9 2506 0660
– Số răng cưa: 10/14 TPI
– Khả năng cắt vật liệu có chiều dày: 3/16″ – 1/2″
– Kích thước lưỡi cưa (L x Wx T): 1335 x 13 x 0.65mm
Mã hiệu: 9 2506 0650
– Số răng cưa: 8/12 TPI
– Khả năng cắt vật liệu có chiều dày: 3/16″ – 1/2″
– Kích thước lưỡi cưa (L x Wx T): 1335 x 13 x 0.65mm

Ghi chú: Lưỡi răng biến thiên (10/14 TPI và 8/12 TPI) lưỡi cưa cắt nhanh hơn và kéo dài tuổi thọ hơn lưỡi cắt tiêu chuẩn. Thay đổi kích thước răng và độ sâu của răng cưa làm giảm độ rung hài hòa để cắt êm hơn, hiệu quả hơn.

2. BÀN KẸP VÀ HỖ TRỢ CẮT VÁT GÓC
Bàn kẹp giúp cho thao tác cắt ổn định và hỗ trợ cắt vát góc lên tới 45º

3. BỘ GÁ KẸP HỖ TRỢ CẮT THẲNG
* Cải thiện an toàn và hiệu quả
* Cắt thẳng 90⁰
* Kẹp chắc chắn vào các vật liệu tròn, vuông và góc để cắt thẳng
* Dễ dàng gắn vào cưa vòng cầm tay CS Unitec
* Kích thước vật thể có thể kẹp tối đa:
– Vật thể tròn: 120 mm (4-3/4″)
– Vật thể vuông: 114.3 mm (4-1/2″)
– Vật thể góc cạnh: 114.3 mm (4-1/2″)

Pa lăng khí nén 1 tấn LC2A010S
Pa lăng khí nén 1 tấn LC2A010S
Liên hệ
Pa lăng khí nén 1 tấn LC2A010S
Liên hệ

Những quy định an toàn

  • Pa lăng khí nén LC2A được thiết kế và sản xuất bởi công ty Ingersoll Rand tại Pháp được chứng nhận ISO 9001
  • Hệ số thiết kế 5:1 (Tại tải)
  • Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.16
  • Được kiểm tra từng bộ phận trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được cung cấp kèm theo
  • Chứng nhận bởi bên thứ 3 nếu được yêu cầu.

Công nhiệp ứng dụng

  • Mỏ hầm lò (Mining)
  • Dầu khí (Oil and Gas Offshore)
  • Xây lắp (Construction), Lắp ráp (Assembly)
  • Steel, Marine vs Shipbuliding, Heavy Industry….

Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ

  • Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
  • Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
  • ATEX classification (as per directive EC 94/9/EEC): Ex II 3 GD c IIB 135oC X/ (option) Ex II 2 GD c IIB 135oC

Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, liên kết modul

  • Mạnh mẽ, chắc chắn nhờ toàn thân bằng thép
  • Phù hợp làm việc trong môi trường nhiệt độ cực thấp -20°C tới 65°
  • Đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Hệ số thiết kế 5:1 mang lại độ bền và an toàn cao
  • Thu gọn kích thước đến mức nhỏ nhất để có không gian làm việc tối ưu
  • Xích tải chống ăn mòn đạt Grade 80 nhằm bảo vệ và kéo dài tuổi thọ
  • Hoạt động tốt trong môi trường ẩm độ và bụi bẩn ca

Liên kết modul

  • Tối thiểu hóa các chi tiết cấu thành sản phẩm
  • Yêu cầu hàng dự trữ thấp
  • Sửa chữa dễ dàng, nhanh chóng

Động cơ khí nén kiểu bánh răng vô cấp

  • Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển
  • Khả năng chịu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
  • Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
  • Không có sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
  • Thời gian, chi phí bảo trì thấp

Bánh răng hành tinh hiệu suất cao

  • Thiết kế khép kín hoàn toàn đảm bảo chống bụi và nước trong hầm lò
  • Kiểu bánh răng hành tinh
  • Vật liệu thép được xử lý nhiệt
  • Những bánh răng xoay được gắn trên vòng bi
  • Hoạt động trong bể dầu, tăng độ bền
  • Hệ thống làm mát tích hợp nhờ khí xả
  • Nắp xả được thiết kế từ tính, nhằm hút và giữ lại các hạt kim loại để là sạch dầu
  • Bảo trì dễ dàng, chi phí giảm

Phanh đĩa tự động

  • Giữ tải ổn định trong trường hợp ngắt motor hoặc mất nguồn cung cấp
  • Thiết kế liền khối nhằm bảo vệ và chống ăn mòn tốt hơn
  • Đảm bảo chất lượng bề mặt má phanh trong quá trình sử dụng nhờ vào hệ thống lò xo trên đĩa nhằm giảm bớt lực phanh và ngăn ngừa phát sinh nhiệt.
  • Không cần điều chỉnh và bảo trì
  • Giảm sự sinh nhiệt trong khi phanh liên tục do thấp áp hoặc không liên tục nhờ vào hệ xả khí làm mát với hiệu ứng “venturi” tự làm sạch
  • Dễ dàng bảo trì và giảm chi phí nhờ thiết kế kiểu khô

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên

  • Kiểm soát tốc độ chính xác thông qua hệ thống dây dẫn và tay cầm
  • Tay cầm bằng gang được thiết kế tiện dụng
  • Chống va đập, mài mòn
  • Bộ điều khiển 2 hoặc 4 nút, tự động về vị trí trung lập để đảm bảo tính an toàn
  • Cho phép điều khiển với chiều dài dây lên đến 20 m
  • Tùy chọn nút dùng khẩn cấp trên tay cầm

Giảm thiểu thời gian và chi phí bảo trì

  • Thiết kế sáng tạo kiểu module lắp ghép nhằm dễ dàng kiểm tra và bảo trì các bộ phận chính
  • Hệ thống phanh tự động
  • Bộ bánh răng
  • Motor
  • Tay cầm điều khiển
  • Tháo lắp dễ dàng

Những tùy chọn và các phụ kiện

  • Bộ bảo vệ quá tải và nút dừng khẩn cấp
  • Xe đẩy trên thanh ray có/ không có động cơ
  • Bộ lọc khí – Bộ điều áp – Bộ tách dầu
  • Chiều dài dây xích và dây điều khiển
  • Phiên bản thủy lực
  • Với những công suất hay tùy chọn nào khác có thể tham khảo thêm ở catalogue hoặc liên hệ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Động cơ của pa lăng: kiểu động cơ kiểu bánh răng (Gear Motor)
– Thiết kế kín, không bị ảnh hưởng bởi môi trường khí bụi bẩn
– Momen khởi động lớn, giảm thiểu các chi tiết hoạt động cũng như chi phí bảo trì.
– Tốt hơn các dòng pa lăng có động cơ kiểu Vane motor dễ bị bụi bẩn xâm nhập gây kẹt tắc.
[2] Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, tiêu chuẩn an toàn ANSI/ASME B30.16
[3] Thiết kế móc treo: có thể xoay, thân thiện với người dùng.
[4] Hệ số thiết kế (tăng tính an toàn và độ bền thiết bị) đạt tỷ lệ: 5:1
[5] Vật liệu chế tạo:

– Toàn thân gồm vỏ, móc treo và tay cầm điều khiển: được làm bằng thép
– Rotor: làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
– Xích tải: loại chống ăn mòn grade 80
[6] Cấu tạo bộ phận giới hạn trên và dưới đề bảo vệ thân palăng
[7] Có thiết kế thoát ẩm và có thể bơm mỡ bảo trì dễ dàng
[8] Palăng có thể hoạt động theo phương ngang
[9] Hệ thống phanh tự động, được thiết kế tự làm sạch hệ thống phanh
[10] Điều khiển dễ dàng và chính xác với tốc độ biến thiên
[11]Tải trọng nâng: 1 tấn
[12] Chiều cao nâng: 3m (tiêu chuẩn) hoặc chiều cao khác theo yêu cầu
[13] Áp lực khí nén đầu vào cấp cho thiết bị: 5÷7bar

[14] Công suất động cơ khí nén: 3.5HP
[15] Mức tiêu thụ khí nén ít: ≤4m3/phút
[16] Tốc độ nâng hạ
– Hành trình lên: 7m/ phút (có tải), 11m/phút (không tải)
– Hành trình xuống khi có tải: 8.5m/phút
[17] Kiểu xích: 1 dây, kích thước 8x24mm
[18] Chiều dài dây điều khiển: 2m (tiêu chuẩn) lớn nhất 20m (option)
[19] Cổng cấp khí nén: 3/4″ BSP
[20] Độ ồn thấp <78dB theo tiêu chuẩn EN 14492-2
[21] Khoảng cách từ móc trên đến móc dưới: 409mm
[22] Trọng lượng kèm 3m xích tải: 38kgs

Pa lăng khí nén 1.5 tấn LC2A015S
Pa lăng khí nén 1.5 tấn LC2A015S
Liên hệ
Pa lăng khí nén 1.5 tấn LC2A015S
Liên hệ

MÔ TẢ
Những quy định an toàn

  • Pa lăng khí nén LC2A được thiết kế và sản xuất bởi công ty Ingersoll Rand tại Pháp được chứng nhận ISO 9001
  • Hệ số thiết kế 5:1 (Tại tải)
  • Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.16
  • Được kiểm tra từng bộ phận trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được cung cấp kèm theo
  • Chứng nhận bởi bên thứ 3 nếu được yêu cầu.

Công nhiệp ứng dụng

  • Mỏ hầm lò (Mining)
  • Dầu khí (Oil and Gas Offshore)
  • Xây lắp (Construction), Lắp ráp (Assembly)
  • Steel, Marine vs Shipbuliding, Heavy Industry….

Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ

  • Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
  • Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
  • ATEX classification (as per directive EC 94/9/EEC): Ex II 3 GD c IIB 135oC X/ (option) Ex II 2 GD c IIB 135oC

Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, liên kết modul

  • Mạnh mẽ, chắc chắn nhờ toàn thân bằng thép
  • Phù hợp làm việc trong môi trường nhiệt độ cực thấp -20°C tới 65°
  • Đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Hệ số thiết kế 5:1 mang lại độ bền và an toàn cao
  • Thu gọn kích thước đến mức nhỏ nhất để có không gian làm việc tối ưu
  • Xích tải chống ăn mòn đạt Grade 80 nhằm bảo vệ và kéo dài tuổi thọ
  • Hoạt động tốt trong môi trường ẩm độ và bụi bẩn ca

Liên kết modul

  • Tối thiểu hóa các chi tiết cấu thành sản phẩm
  • Yêu cầu hàng dự trữ thấp
  • Sửa chữa dễ dàng, nhanh chóng

Động cơ khí nén kiểu bánh răng vô cấp

  • Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển
  • Khả năng chịu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
  • Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
  • Không có sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
  • Thời gian, chi phí bảo trì thấp

Bánh răng hành tinh hiệu suất cao

  • Thiết kế khép kín hoàn toàn đảm bảo chống bụi và nước trong hầm lò
  • Kiểu bánh răng hành tinh
  • Vật liệu thép được xử lý nhiệt
  • Những bánh răng xoay được gắn trên vòng bi
  • Hoạt động trong bể dầu, tăng độ bền
  • Hệ thống làm mát tích hợp nhờ khí xả
  • Nắp xả được thiết kế từ tính, nhằm hút và giữ lại các hạt kim loại để là sạch dầu
  • Bảo trì dễ dàng, chi phí giảm

Phanh đĩa tự động

  • Giữ tải ổn định trong trường hợp ngắt motor hoặc mất nguồn cung cấp
  • Thiết kế liền khối nhằm bảo vệ và chống ăn mòn tốt hơn
  • Đảm bảo chất lượng bề mặt má phanh trong quá trình sử dụng nhờ vào hệ thống lò xo trên đĩa nhằm giảm bớt lực phanh và ngăn ngừa phát sinh nhiệt.
  • Không cần điều chỉnh và bảo trì
  • Giảm sự sinh nhiệt trong khi phanh liên tục do thấp áp hoặc không liên tục nhờ vào hệ xả khí làm mát với hiệu ứng “venturi” tự làm sạch
  • Dễ dàng bảo trì và giảm chi phí nhờ thiết kế kiểu khô

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên

  • Kiểm soát tốc độ chính xác thông qua hệ thống dây dẫn và tay cầm
  • Tay cầm bằng gang được thiết kế tiện dụng
  • Chống va đập, mài mòn
  • Bộ điều khiển 2 hoặc 4 nút, tự động về vị trí trung lập để đảm bảo tính an toàn
  • Cho phép điều khiển với chiều dài dây lên đến 20 m
  • Tùy chọn nút dùng khẩn cấp trên tay cầm

Giảm thiểu thời gian và chi phí bảo trì

  • Thiết kế sáng tạo kiểu module lắp ghép nhằm dễ dàng kiểm tra và bảo trì các bộ phận chính
  • Hệ thống phanh tự động
  • Bộ bánh răng
  • Motor
  • Tay cầm điều khiển
  • Tháo lắp dễ dàng

Những tùy chọn và các phụ kiện

  • Bộ bảo vệ quá tải và nút dừng khẩn cấp
  • Xe đẩy trên thanh ray có/ không có động cơ
  • Bộ lọc khí – Bộ điều áp – Bộ tách dầu
  • Chiều dài dây xích và dây điều khiển
  • Phiên bản thủy lực
  • Với những công suất hay tùy chọn nào khác có thể tham khảo thêm ở catalogue hoặc liên hệ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Động cơ của pa lăng: kiểu động cơ kiểu bánh răng (Gear Motor)
– Thiết kế kín, không bị ảnh hưởng bởi môi trường khí bụi bẩn
– Momen khởi động lớn, giảm thiểu các chi tiết hoạt động cũng như chi phí bảo trì.
– Tốt hơn các dòng pa lăng có động cơ kiểu Vane motor dễ bị bụi bẩn xâm nhập gây kẹt tắc.
[2] Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, tiêu chuẩn an toàn ANSI/ASME B30.16
[3] Thiết kế móc treo: có thể xoay, thân thiện với người dùng.
[4] Hệ số thiết kế (tăng tính an toàn và độ bền thiết bị) đạt tỷ lệ: 5:1
[5] Vật liệu chế tạo:

– Toàn thân gồm vỏ, móc treo và tay cầm điều khiển: được làm bằng thép
– Rotor: làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
– Xích tải: loại chống ăn mòn Grade 80
[6] Cấu tạo bộ phận giới hạn trên và dưới đề bảo vệ thân palăng
[7] Có thiết kế thoát ẩm và có thể bơm mỡ bảo trì dễ dàng
[8] Palăng có thể hoạt động theo phương ngang
[9] Hệ thống phanh tự động, được thiết kế tự làm sạch hệ thống phanh
[10] Điều khiển dễ dàng và chính xác với tốc độ biến thiên
[11]Tải trọng nâng: 1.5 tấn
[12] Chiều cao nâng: 3m (tiêu chuẩn) hoặc chiều cao khác theo yêu cầu
[13] Áp lực khí nén đầu vào cấp cho thiết bị: 5÷7bar
[14] Công suất động cơ khí nén: 3.5HP
[15] Mức tiêu thụ khí nén ít: ≤4m3/phút
[16] Tốc độ nâng hạ
– Hành trình lên: 6.2 m/phút (có tải), 11m/phút (không tải)
– Hành trình xuống khi có tải: 8.5m/phút
[17] Kiểu xích: 1 dây, kích thước 8x24mm
[18] Chiều dài dây điều khiển: 2m (tiêu chuẩn) lớn nhất 20m (option)
[19] Cổng cấp khí nén: 3/4″ BSP
[20] Độ ồn thấp <78dB theo tiêu chuẩn EN 14492-2
[21] Khoảng cách từ móc trên đến móc dưới: 450mm
[22] Trọng lượng (kèm 3m xích tải và tay cầm 2m): 38kgs

Pa lăng khí nén 2 tấn LC2A020D
Pa lăng khí nén 2 tấn LC2A020D
Liên hệ
Pa lăng khí nén 2 tấn LC2A020D
Liên hệ

MÔ TẢ THIẾT BỊ
Những quy định an toàn

  • Pa lăng khí nén LC2A được thiết kế và sản xuất bởi công ty Ingersoll Rand tại Pháp được chứng nhận ISO 9001
  • Hệ số thiết kế 5:1 (Tại tải)
  • Đạt tiêu chuẩn ANSI / ASME B30.16
  • Được kiểm tra từng bộ phận trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được cung cấp kèm theo
  • Chứng nhận bởi bên thứ 3 nếu được yêu cầu.

Công nhiệp ứng dụng

  • Mỏ hầm lò (Mining)
  • Dầu khí (Oil and Gas Offshore)
  • Xây lắp (Construction), Lắp ráp (Assembly)
  • Steel, Marine vs Shipbuliding, Heavy Industry….

Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ

  • Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
  • Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
  • ATEX classification (as per directive EC 94/9/EEC): Ex II 3 GD c IIB 135oC X/ (option) Ex II 2 GD c IIB 135oC

Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, liên kết modul

  • Mạnh mẽ, chắc chắn nhờ toàn thân bằng thép
  • Phù hợp làm việc trong môi trường nhiệt độ cực thấp -20°C tới 65°
  • Đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Hệ số thiết kế 5:1 mang lại độ bền và an toàn cao
  • Thu gọn kích thước đến mức nhỏ nhất để có không gian làm việc tối ưu
  • Xích tải chống ăn mòn đạt Grade 80 nhằm bảo vệ và kéo dài tuổi thọ
  • Hoạt động tốt trong môi trường ẩm độ và bụi bẩn ca

Liên kết modul

  • Tối thiểu hóa các chi tiết cấu thành sản phẩm
  • Yêu cầu hàng dự trữ thấp
  • Sửa chữa dễ dàng, nhanh chóng

Động cơ khí nén kiểu bánh răng vô cấp

  • Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển
  • Khả năng chịu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
  • Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
  • Không có sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
  • Thời gian, chi phí bảo trì thấp

Bánh răng hành tinh hiệu suất cao

  • Thiết kế khép kín hoàn toàn đảm bảo chống bụi và nước trong hầm lò
  • Kiểu bánh răng hành tinh
  • Vật liệu thép được xử lý nhiệt
  • Những bánh răng xoay được gắn trên vòng bi
  • Hoạt động trong bể dầu, tăng độ bền
  • Hệ thống làm mát tích hợp nhờ khí xả
  • Nắp xả được thiết kế từ tính, nhằm hút và giữ lại các hạt kim loại để là sạch dầu
  • Bảo trì dễ dàng, chi phí giảm

Phanh đĩa tự động

  • Giữ tải ổn định trong trường hợp ngắt motor hoặc mất nguồn cung cấp
  • Thiết kế liền khối nhằm bảo vệ và chống ăn mòn tốt hơn
  • Đảm bảo chất lượng bề mặt má phanh trong quá trình sử dụng nhờ vào hệ thống lò xo trên đĩa nhằm giảm bớt lực phanh và ngăn ngừa phát sinh nhiệt.
  • Không cần điều chỉnh và bảo trì
  • Giảm sự sinh nhiệt trong khi phanh liên tục do thấp áp hoặc không liên tục nhờ vào hệ xả khí làm mát với hiệu ứng “venturi” tự làm sạch
  • Dễ dàng bảo trì và giảm chi phí nhờ thiết kế kiểu khô

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên

  • Kiểm soát tốc độ chính xác thông qua hệ thống dây dẫn và tay cầm
  • Tay cầm bằng gang được thiết kế tiện dụng
  • Chống va đập, mài mòn
  • Bộ điều khiển 2 hoặc 4 nút, tự động về vị trí trung lập để đảm bảo tính an toàn
  • Cho phép điều khiển với chiều dài dây lên đến 20 m
  • Tùy chọn nút dùng khẩn cấp trên tay cầm

Giảm thiểu thời gian và chi phí bảo trì

  • Thiết kế sáng tạo kiểu module lắp ghép nhằm dễ dàng kiểm tra và bảo trì các bộ phận chính
  • Hệ thống phanh tự động
  • Bộ bánh răng
  • Motor
  • Tay cầm điều khiển
  • Tháo lắp dễ dàng

Những tùy chọn và các phụ kiện

  • Bộ bảo vệ quá tải và nút dừng khẩn cấp
  • Xe đẩy trên thanh ray có/ không có động cơ
  • Bộ lọc khí – Bộ điều áp – Bộ tách dầu
  • Chiều dài dây xích và dây điều khiển
  • Phiên bản thủy lực
  • Với những công suất hay tùy chọn nào khác có thể tham khảo thêm ở catalogue hoặc liên hệ

PA LĂNG KHÍ NÉN LC2A020D (2 TẤN)
[1] Động cơ của pa lăng: kiểu động cơ kiểu bánh răng (Gear Motor)
– Thiết kế kín, không bị ảnh hưởng bởi môi trường khí bụi bẩn
– Momen khởi động lớn, giảm thiểu các chi tiết hoạt động cũng như chi phí bảo trì.
– Tốt hơn các dòng pa lăng có động cơ kiểu Vane motor dễ bị bụi bẩn xâm nhập gây kẹt tắc.
[2] Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, tiêu chuẩn an toàn ANSI/ASME B30.16
[3] Thiết kế móc treo: có thể xoay, thân thiện với người dùng.
[4] Hệ số thiết kế (tăng tính an toàn và độ bền thiết bị) đạt tỷ lệ: 5:1
[5] Vật liệu chế tạo:

– Toàn thân gồm vỏ, móc treo và tay cầm điều khiển: được làm bằng thép
– Rotor: làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
– Xích tải: loại chống ăn mòn Grade 80
[6] Cấu tạo bộ phận giới hạn trên và dưới đề bảo vệ thân palăng
[7] Có thiết kế thoát ẩm và có thể bơm mỡ bảo trì dễ dàng
[8] Palăng có thể hoạt động theo phương ngang
[9] Hệ thống phanh tự động, được thiết kế tự làm sạch hệ thống phanh
[10] Điều khiển dễ dàng và chính xác với tốc độ biến thiên
[11]Tải trọng nâng: 2 tấn
[12] Chiều cao nâng: 3m (tiêu chuẩn) hoặc chiều cao khác theo yêu cầu
[13] Áp lực khí nén đầu vào cấp cho thiết bị: 5÷7bar
[14] Công suất động cơ khí nén: 3.5HP
[15] Mức tiêu thụ khí nén ít: ≤4m3/phút
[16] Tốc độ nâng hạ
– Hành trình lên: 3.3 m/phút (có tải), 5.5 m/phút (không tải)
– Hành trình xuống khi có tải: 4.0 m/phút
[17] Kiểu xích: 2 dây, kích thước 8x24mm
[18] Chiều dài dây điều khiển: 2m (tiêu chuẩn) lớn nhất 20m (option)
[19] Cổng cấp khí nén: 3/4″ BSP
[20] Độ ồn thấp <78 dBA theo tiêu chuẩn EN 14492-2
[21] Khoảng cách từ móc trên đến móc dưới: 540mm
[22] Trọng lượng (kèm 3m xích tải và tay cầm 2m): 48kgs

 

Pa lăng khí nén 3 tấn LC2A030D
Pa lăng khí nén 3 tấn LC2A030D
Liên hệ
Pa lăng khí nén 3 tấn LC2A030D
Liên hệ

TẢI TRỌNG: 3 TẤN
Model: LC2A030DIP2C3M2
Hãng: Ingersollrand-Mỹ (sản xuất tại Pháp)
Palăng khí nén với động cơ bánh răng (Gear motor), thiết kín đảm bảo chống bụi và nước. Toàn thân gồm vỏ, móc treo và tay cầm điều khiển được làm bằng thép chống va đập (các dòng Palang khác vỏ làm bằng hợp kim nhôm dễ bị bẹp, méo khi va đập) kết hợp với bộ phận giới hạn trên và dưới đề bảo vệ thân palăng. Rotor: làm từ vật liệu composite để tăng độ bền.

A/ Ứng dụng: Công nghiệp mỏ hầm lò, Dầu khí…(phù hợp với môi trường có khả năng gây cháy nổ)
B/ Mô tả:
[1] Thiết kế thân Pa lăng:
– Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001
– Cấu tạo chắc chắn, nhỏ gọn, kín, không chịu sự ảnh hưởng của bụi than và độ ẩm.
– Vật liệu: Bằng thép chống va đập tốt hơn hẳn các dòng khác vật liệu bằng hợp kim nhôm
[2] Môi trường làm việc:
– Động cơ khí nén phù hợp trong môi trường phòng chống cháy nổ, hoạt động phù hợp cho (zone 2: Ex II 3 GD c IIB 135°C X).
[3] Động cơ:
– Động cơ bánh răng, hoạt động tốt hơn các loại động cơ khác trong môi trường khí bụi bẩn.
– Momen khởi động lớn, giảm thiểu các chi tiết hoạt đông cũng như chi phí bảo trì.
[4] Hệ thống phanh:
– Hệ thống phanh tự động, được thiết kế tự làm sạch hệ thống phanh.
[5] Hệ thống điều khiển:
– Điều khiển dễ dàng và chính xác với tốc độ biến thiên
[6] Xích tải, móc, cảm biến:
– Cảm biến giới hạn trên và dưới đề bảo vệ thân palăng
– Pa lăng có thể hoạt động theo phương ngang
– Xích tải chống ăn mòn đạt cấp 80 nhằm bảo vệ tốt và kéo dài tuổi thọ
– Hệ số thiết kế 5:1 tăng tính an toàn và độ bền của thiết bị
– Móc dưới được sử dụng bạc đạn, dễ dàng xoay chuyển kể cả khi có tải
– Có thiết kế thoát ẩm và có thể bơm mỡ bảo trì dễ dàng

C/ Thông số kỹ thuật:
[1] Thiết kế chế tạo đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001
[2] Cấu tạo chắc chắn, nhỏ gọn, khả năng chịu ẩm và bụi
[3] Vật liệu: hoàn toàn bằng thép có độ bền cao
[4] Khả năng nâng: 3 tấn
[5] Chiều cao nâng: 3m (tiêu chuẩn) hoặc chiều cao khác theo yêu cầu
[6] Áp lực khí nén đầu vào cấp cho thiết bị: 5 – 7bar
[7] Công suất động cơ khí nén: 3.5HP
[8] Mức tiêu thụ khí nén: 4 m3/phút
[9] Tốc độ nâng hạ
– Hành trình lên khi có tải: 3.0m/ phút, không tải 5.5m/phút
– Hành trình xuống khi có tải: 4.0m/phút
[10] Kiểu xích: 2 sợi, kích thước 8x24mm
[11] Chiều dài dây điều khiển: 2m
[12] Cổng cấp khí nén: 3/4″ BSP
[13] Độ ồn thấp <78dB theo tiêu chuẩn EN 14492-2
[14] Khoảng cách từ móc trên đến móc dưới: 540mm
[15] Trọng lượng máy kèm 3m xích tải: 48kgs

Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS
Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS
Liên hệ
Tời khí nén hạng nặng 2-10 tấn. Model: LS, PS
Liên hệ

A/ Ứng dụng:
Căng dây hay nâng hạ xe goòng, Bảo trì, kiểm tra trục, dây đai, thang vật liệu, Băng tải, thiết bị cạp & xúc, và các ứng dụng cưu hộ khác.
Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ:
– Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
– Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
Thiết kế chắc chắn nhỏ gọn:
– Cấu trúc bằng thép chắc chắn, nhỏ gọn
– Thích hợp làm việc trong môi trường có nhiệt độ thấp -10°C tơi 65°C (14  tới 149°F)
– Đặc biệt thích nghi với môi trường khắc nghiệt
– Hệ số thiết kế 5:1. Độ bền và tính an toàn cao
– Luôn hoàn thành nhiệm vụ
– Kháng cự tốt với môi trường có độ ẩm cao và bụi bẩn
Động cơ bánh răng (Gear Motor)
– Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển.
– Khả năng chiệu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
– Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
– Không co sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
– Thời gian, chi phí bảo trì thấp
– Luôn hoàn thành công việc

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên
– Kiểm soát chính xác tốc độ điều khiển thông qua đòn bẩy, với thiết kế“Lift to Shift” mang lại tính an toàn cao hơn hẳn. Hoặc có thể sử dụng hệ điều khiển cầm tay
Tùy chọn và các phụ kiện
– Bộ bảo vệ tang trống
– Nút dừng khẩn cấp
– Bộ bảo vệ quá tải (for LS1500 only)
– Thay đổi kích thước tang trống
– Lọc khí – Điều chỉnh áp suất– Bôi trơn
B/ Dòng tời hơi Tời hơi LS
[1] Liftstar được thiết kế với hệ số an toàn 5:1 tại tải trọng danh nghĩa.
[2] Tời hơi Liftstar luôn nâng tải trọng danh nghĩa của nó ở bất kỳ lớp dây nào
[3] Tời hơi Liftstar được thiết kế với tải trọng danh nghĩa thì vận tốc được duy trì ở bất kỳ lớp dây nào mà nó đang hoạt động
[4] Tang trống có thiết kế rộng rãi, hệ số an toàn tối thiểu cho dây cáp tiêu chuẩn là 5:1
[5] Khả năng chứa dây cáp tương ứng với dung lượng của tang trống- 2 lớp cuối
C/ Dòng tời hơi PS
[1] Tời hơi Pullstar bắt nguồn từ Liftstar nhưng hệ số an toàn nhỏ nhất là 3:1 tại tải danh nghĩa.
[2] Tời hơi Pullstar được tính tải danh nghĩa tại lớp dây cáp đầu tiên trên tang trống
[3] Lực kéo danh nghĩa tương đương với lực yêu cầu cực đại để khởi động tải
[4] Tời hơi Pullstar được trang bị tiêu chẩn với thiết bị trược trên tang trống để cho việc tháo lắp nhanh chóng.
Quan trọng: Luôn luôn tham khảo các đường cong chi tiết trong tài liệu kỹ thuật để kiểm tra tốc độ thực tế tương ứng với tốc độ tại lớp dây tương ứng để đáp ứng yêu cầu công suất dây.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÒNG TỜI HƠI HẠNG NẶNG LS VÀ PS

Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS
Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS
Liên hệ
Tời khí nén 300-2400kg. Dòng LS và PS
Liên hệ

A/ Ứng dụng:
Căng dây hay nâng hạ xe goòng, Bảo trì, kiểm tra trục, dây đai, thang vật liệu, Băng tải, thiết bị cạp & xúc, và các ứng dụng cưu hộ khác.
Phù hợp trong môi trường chống cháy nổ:
– Được thiết kế phòng chống cháy nổ nhờ motor khí. Không tạo ra tia lửa điện
– Toàn thân được làm bằng thép (vỏ, móc và tay cầm điều khiển)
Thiết kế chắc chắn nhỏ gọn:
– Cấu trúc bằng thép chắc chắn, nhỏ gọn
– Thích hợp làm việc trong môi trường có nhiệt độ thấp -10°C tơi 65°C (14  tới 149°F)
– Đặc biệt thích nghi với môi trường khắc nghiệt
– Hệ số thiết kế 5:1. Độ bền và tính an toàn cao
– Luôn hoàn thành nhiệm vụ
– Kháng cự tốt với môi trường có độ ẩm cao và bụi bẩn
Động cơ bánh răng (Gear Motor)
– Motor được thiết kế đơn giản, chỉ có 2 chi tiết di chuyển.
– Khả năng chiệu được không khí bụi bẩn cao hơn các loại khác
– Rotor được làm từ vật liệu composite để tăng độ bền
– Không co sự ma sát giữa rotor và vỏ motor nhằm giảm độ mài mòn và độ bền cao
– Thời gian, chi phí bảo trì thấp
– Luôn hoàn thành công việc

Bộ điều khiển tốc độ biến thiên
– Kiểm soát chính xác tốc độ điều khiển thông qua đòn bẩy, với thiết kế“Lift to Shift” mang lại tính an toàn cao hơn hẳn. Hoặc có thể sử dụng hệ điều khiển cầm tay
Tùy chọn và các phụ kiện
– Bộ bảo vệ tang trống
– Nút dừng khẩn cấp
– Bộ bảo vệ quá tải (for LS1500 only)
– Thay đổi kích thước tang trống
– Lọc khí – Điều chỉnh áp suất– Bôi trơn
B/ Dòng tời hơi Tời hơi LS
[1] Liftstar được thiết kế với hệ số an toàn 5:1 tại tải trọng danh nghĩa.
[2] Tời hơi Liftstar luôn nâng tải trọng danh nghĩa của nó ở bất kỳ lớp dây nào
[3] Tời hơi Liftstar được thiết kế với tải trọng danh nghĩa thì vận tốc được duy trì ở bất kỳ lớp dây nào mà nó đang hoạt động
[4] Tang trống có thiết kế rộng rãi, hệ số an toàn tối thiểu cho dây cáp tiêu chuẩn là 5:1
[5] Khả năng chứa dây cáp tương ứng với dung lượng của tang trống- 2 lớp cuối
C/ Dòng tời hơi PS
[1] Tời hơi Pullstar bắt nguồn từ Liftstar nhưng hệ số an toàn nhỏ nhất là 3:1 tại tải danh nghĩa.
[2] Tời hơi Pullstar được tính tải danh nghĩa tại lớp dây cáp đầu tiên trên tang trống
[3] Lực kéo danh nghĩa tương đương với lực yêu cầu cực đại để khởi động tải
[4] Tời hơi Pullstar được trang bị tiêu chẩn với thiết bị trược trên tang trống để cho việc tháo lắp nhanh chóng.
Quan trọng: Luôn luôn tham khảo các đường cong chi tiết trong tài liệu kỹ thuật để kiểm tra tốc độ thực tế tương ứng với tốc độ tại lớp dây tương ứng để đáp ứng yêu cầu công suất dây.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÒNG TỜI HƠI LS VÀ PS

Búa căn khí nén W2A2
Búa căn khí nén W2A2
Liên hệ
Búa căn khí nén W2A2
Liên hệ

Hãng: Ingersoll Rand – Hoa Kỳ
Dòng: Heavy duty (công việc nặng)

W2A2 thuộc dòng búa căn mạnh nhất trong dòng sản phẩm của Ingersoll Rand, búa căn dòng W Series sẵn sàng đảm nhận ngay cả những công việc khó khăn nhất.

Tính năng sản phẩm

  • Power (Công suất)
    Với vỏ làm bằng nhôm đúc và tay cầm thiết kế công thái học giúp dụng cụ này vừa tiện dụng, mạnh mẽ và công suất theo tỷ lệ trọng lượng tuyệt vời, giúp xử lý công việc trở nên dễ dàng.
  • Durability (Độ bền)
    W2A2 có mặt trước chịu tải nặng bao gồm một nòng ren và bộ phận giữ đệm bằng cao su để tăng tuổi thọ vòng kẹp, giúp thiết bị có thể sử dụng trong thời gian dài.
  • Reliability (Độ tin cậy)
    Với đầu dài cho phép mũi xoay, bạn có thể mong đợi kết quả tương tự mỗi khi bạn sử dụng những chiếc búa này.
    construction tools chipping hammers W3A1ChippingHammerp001l

Thông số kỹ thuật
[1] Đường kính lỗ: 20mm
[2] Hành trình mũi đục: 51 mm
[3] Tần suất đập của đầu búa: 2300 lần/phút
[4] Lưu lượng khí nén tiêu thụ: 793 lít/phút
[5] Cổng cấp khí nén: 3/8 inch, nối ren kiểu NPT

[6] Đường kính ống cấp khí tối thiểu: 13mm
[7] Tổng chiều dài búa căn (không bao gồm mũi, phụ kiện): 416mm
[8] Trọng lượng: 6,86 kg
[9] Áp suất khí nén làm việc: 6,2bar (90psi)

Phụ kiện lựa chọn mua thêm

Búa khoan đá khí nén JRD30 (Φ38 x 3050mm)
Búa khoan đá khí nén JRD30 (Φ38 x 3050mm)
Liên hệ
Búa khoan đá khí nén JRD30 (Φ38 x 3050mm)
Liên hệ

Mã hiệu: JRD30-B
Hãng: Ingersoll Rand – Mỹ
Khả năng khoan  Φ 38mm x độ sâu 3050mm

Simon Ingersoll đã phát minh ra máy khoan đá đầu tiên trên thế giới vào năm 1912. Ngày nay, Ingersoll Rand tiếp tục kế thừa và phát huy những phẩm chất của dòng công cụ này theo tiêu chuẩn chất lượng cao hơn.
Đặc trưng sản phẩm

* Búa khoan đá khí nén JRD30 có lỗ khoan rộng tới 38mm sâu 3050mm là dòng máy linh hoạt nhất của Ingersollrand sử dụng khoan đá mềm hoặc bê tông. 
* Dễ dùng: cơ động trong không gian hẹp và đủ nhẹ để sử dụng khi cần khoan ngang.
* Khoan khô hoặc ướt: Có thể sử dụng tại bất kỳ môi trường làm việc nào bạn cần.

* Nhẹ: JRD30 nhẹ nhưng mạnh mẽ và đủ bền để chịu được các điều kiện khắc nghiệt nhất..
* Tốc độ: Dễ dàng điều chỉnh 3 cấp tốc độ, tích hợp bộ giảm ồn 
Thông số kỹ thuật
[1] Đường kính thân búa khoan: 60mm
[2] Hành trình: 37mm
[3] Tần suất đập: 2700 lần/phút
[4] Tiêu thụ khí nén: 3.067 m³/phút
[5] Kích cỡ lắp choòng khoan lục giác: 22.2 x 108mm
[6] Khả năng khoan sâu tối đa: 3050 mm
[7] Đường kính lỗ khoan lớn nhất: 38mm
[8] Chiều dài tổng thể (chưa bao gồm choòng và mũi): 495mm
[9] Trọng lượng chưa bao gồm phụ kiện: 13.2 kg
[10] Cổng cấp khí nén: 3/4″
[11] Đường kính ống cấp hơi tối thiểu: 19mm
Phụ kiện kèm theo và lựa chọn thêm
Choòng khoan, mũi khoanm…

Búa khoan đá khí nén JRD50 (Φ51 x 4570mm)
Búa khoan đá khí nén JRD50 (Φ51 x 4570mm)
Liên hệ
Búa khoan đá khí nén JRD50 (Φ51 x 4570mm)
Liên hệ

Mã hiệu: JRD50-C
Hãng: Ingersoll Rand – Mỹ
Khả năng khoan Φ38mm x độ sâu 4570mm

Simon Ingersoll đã phát minh ra máy khoan đá đầu tiên trên thế giới vào năm 1912. Ngày nay, Ingersoll Rand tiếp tục kế thừa và phát huy những phẩm chất của dòng công cụ này theo tiêu chuẩn chất lượng cao hơn.
Đặc trưng sản phẩm

* Búa khoan đá khí nén JRD50 có lỗ khoan rộng tới Φ51mm, khoan sâu 4570mm lý tưởng để sử dụng khi khoan đá có độ cứng từ trung bình đến cao. Ứng dụng khoan trong mỏ, hoặc san hô.
* Điều tiết hướng xả khí: JRD50 có ống xả định hướng, giúp thoát khí thải ra nhiều hướng để giữ cho không gian làm việc của người dùng không có khí thải.
* Bền: đủ bền để chịu được môi trường làm việc khắc nghiệt và và đập rơi nhiều lần.

* Tốc độ: Dễ dàng điều chỉnh 3 cấp tốc độ, tích hợp bộ giảm ồn 
Thông số kỹ thuật
[1] Đường kính thân búa khoan: 76mm
[2] Hành trình: 51mm
[3] Tần suất đập: 2300 lần/phút
[4] Tiêu thụ khí nén: 3.398 m³/phút
[5] Kích cỡ lắp choòng khoan lục giác: 25.4 x 108mm
[6] Khả năng khoan sâu tối đa: 4570mm
[7] Đường kính lỗ khoan lớn nhất: 51mm
[8] Chiều dài tổng thể (chưa bao gồm choòng và mũi): 521mm
[9] Trọng lượng chưa bao gồm phụ kiện: 23kg
[10] Cổng cấp khí nén: 3/4″
[11] Đường kính ống cấp hơi tối thiểu: 19mm
Phụ kiện kèm theo và lựa chọn thêm
Choòng khoan, mũi khoanm…

Búa khoan đá khí nén JH40 (Φ51 x 5490mm)
Búa khoan đá khí nén JH40 (Φ51 x 5490mm)
Liên hệ
Búa khoan đá khí nén JH40 (Φ51 x 5490mm)
Liên hệ

Mã hiệu: JH40C3
Hãng: Ingersoll Rand – Mỹ
Khả năng khoan  Φ 51mm x độ sâu 5490mm

Simon Ingersoll đã phát minh ra máy khoan đá đầu tiên trên thế giới vào năm 1912. Ngày nay, Ingersoll Rand tiếp tục kế thừa và phát huy những phẩm chất của dòng công cụ này theo tiêu chuẩn chất lượng cao hơn.
Đặc trưng sản phẩm

* Búa khoan đá khí nén JH40 có lỗ khoan rộng tới Φ51mm, khoan sâu 5490mm và đủ cứng để thổi bay đá tảng cứng. 
* Khoan khô hoặc ướt: JH40 có thể sử dụng tại bất kỳ môi trường làm việc nào bạn cần.
* Bền: đủ cho bất kỳ không gian làm việc nào, JH40 sẽ trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy bất cứ khi nào bạn cần một chiếc búa khoan bền bỉ chắc chắn trong công việc.
* Mạnh mẽ: JH40 là dòng búa khoan với công suất mạnh mẽ mà khách hàng mong đợi từ Ingersoll Rand.
* Dễ dàng điều chỉnh 3 cấp tốc độ, tích hợp bộ giảm ồn 
Thông số kỹ thuật
[1] Đường kính thân búa khoan: 63.5mm
[2] Hành trình: 67mm
[3] Tần suất đập: 2000 lần/phút
[4] Tiêu thụ khí nén: 3.257 m³/phút
[5] Kích cỡ lắp choòng khoan lục giác: 22.2 x 82.6mm
[6] Khả năng khoan sâu tối đa: 5490 mm
[7] Đường kính lỗ khoan lớn nhất: 51mm
[8] Chiều dài tổng thể (chưa bao gồm choòng và mũi): 572mm
[9] Trọng lượng chưa bao gồm phụ kiện: 27.7 kg
[10] Cổng cấp khí nén: 3/4″
[11] Đường kính ống cấp hơi tối thiểu: 19mm
Phụ kiện kèm theo và lựa chọn thêm
Choòng khoan, mũi khoanm…

Máy thở 4 giờ P-30P
Máy thở 4 giờ P-30P
Liên hệ
Máy thở 4 giờ P-30P
Liên hệ

Mã hiệu: P-30P
Hãng: Ozongspo – Nga
• Thời gian bảo vệ: 4 giờ
• Lượng cấp khí oxy thở 1,4±0,1 lít/phút
• Lượng trữ khí oxy trong bình nén: 400 lít 
• Tiêu chuẩn: ТУ-3146-004-74714525-2005
• Sản phẩm nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, Test Certiricate
Chức năng
* Bảo vệ cơ quan hô hấp của con người chống lại môi trường thiếu và ngạt khí khi thực hiện công tác cứu hộ và công tác kỹ thuật tại các mỏ than, tại các xí nghiệp công nghiệp khác.
* Đi kèm bộ gá, có thể được sử dụng để cấp khí thở nhân tạo cho phổi người bị suy yếu đường thở tự nhiên cho hồi sức.
Thông số kỹ thuật:
[1] Thời gian bảo vệ (tại nhiệt độ làm việc 25±1°С và áp suất khí quyển 100±4 kPа): ≥ 4 giờ
[2] Áp suất cấp đầy bình khí: 20 MPa
[3] Dung tích bình oxy nén: 2 lít
[4] Lượng trữ khí oxy tại áp suất nén 20MPa: 400 lít
[5] Lượng cấp khí oxy trong mặt nạ:
– Liên tục: 1,4±0,1 lít/phút
– Phổi chi phối: 10÷70 lít/phút
– Cấp cứu (thủ công): 60÷150 lít/phút
[6] Trọng lượng của chất hấp thụ (CLA): 2,0 kg
[7] Dung tích túi thở: 5 lít
[8] Vật liệu vỏ: thép
[9] Kích thước máy (LxWxH): 460x380x170mm
[10] Trọng lượng máy kèm phụ kiện: 12,6 kg
Phạm vi cung cấp:
- Máy chính được dán tem và cấp giấy kiểm định tại TT có thẩm quyền Việt Nam cấp.
- Mặt nạ bảo vệ PM88
- Còi báo động

Máy cứu sinh GS-11
Máy cứu sinh GS-11
Liên hệ
Máy cứu sinh GS-11
Liên hệ

Mã hiệu: ΓC- 11 (GS-11)
Xuất xứ: Nga
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008
A. Mô tả:
* Máy cứu sinh GS-11 (ΓC-11) là thiết bị được thiết kế nhằm giúp hồi phục chức năng hô hấp bên ngoài và trao đổi khí ở người bị thương. Nó được thiết kế để sử dụng trong môi trường thở bình thường và bất lợi, có thể được sử dụng trong hầm mỏ, trong các trung tâm y tế di động, trong các hoạt động cứu nạn và cứu hộ khẩn cấp tại các địa điểm ngoài trời, trong các tòa nhà, công trình và cơ sở sản xuất thuộc các ngành công nghiệp khác.
* Thiết bị có thể được sử dụng trong mọi trường hợp cần thiết để phòng chống rối loạn hô hấp, phục hồi hoặc duy trì thông khí ở phổi cho người bị thương và bệnh nhân trong sơ cứu và chăm sóc y tế khẩn cấp, cũng như vận chuyển người gặp nạn đến bệnh viện. Khả năng thông khí nhân tạo tới phổi và hít khí oxy từ máy cứu sinh này biến nó trở thành một công cụ hồi sức phổ quát, phù hợp hỗ trợ hiệu quả cho những người bị thương và bệnh nhân đang gặp bất kỳ một chấn thương hay tổn thương nào. Đồng thời, các dịch vụ chăm sóc khẩn cấp và vận chuyển người bị thương có thể được cung cấp trong môi trường thở bất lợi, trong điều kiện nhiệt độ môi trường cao, bụi bẩn cao, độ ẩm và trong các điều kiện cực đoan khác.
* Máy cứu sinh GS-11 (ΓC-11) thuộc nhóm 3, loại B và được sản xuất để sử dụng với khí hậu U5 theo chuẩn GOST 20790-82.
B. Thông số kỹ thuật:
[1] Dung tích bình oxy tại áp suất nén 20,6 MPa: 206 lít
[2] Thở tự động
– Lưu lượng khí thở tiêu chuẩn trong 1 phút: 12±1,8 lít/phút
– Lượng khí hô hấp: 0,66÷1,1 lít
– Tần suất hô hấp: 14±1,4 lần/phút
– Khoảng chu kỳ hô hấp: 3,9÷4,7 giây
[3] Thở bộ trợ
– Lưu lượng khí thở tiêu chuẩn trong 1 phút: 12÷16 lít/phút
– Lượng khí hô hấp: 0,8÷1,1 lít
– Tốc độ thở oxy tại chế độ bình dướng khí: 70±5 lít/phút
[4] Bình dưỡng khí (cụm hít vào)
– Tốc độ thở oxy: 45±5 lít/phút
– Áp lực tại đầu ra: 0,5±0,1 kPa (tối thiểu); 1,0÷0,2 kPa (tối đa)
[5] Năng suất sự hút theo không khí: ≥ 20 lít/phút
[6] Thời gian sử dụng trung bình: 10 năm
[7] Trọng lượng (
– Không bao gồm dụng cụ, chi tiết dự phòng: 7 kg
– Trọn bộ: 9 kg
[8] Kích thước máy (dài * rộng * cao): 372±5 * 255±5 * 139±5 mm
C. Phạm vi cung cấp
– Máy chính được dán tem kiểm định tại cơ quan có thẩm quyền cấp.
– Mặt nạ chụp mũi (loại chùm đầu)
– Bộ hút đờm dãi
– Vali bảo vệ

Mặt nạ nửa mặt Advantage 200LS
Mặt nạ nửa mặt Advantage 200LS
Liên hệ
Mặt nạ nửa mặt Advantage 200LS
Liên hệ

Mặt nạ nửa mặt Advantage 200 LS
Hãng: MSA Safety- Hoa Kỳ
* Loại nhỏ 815696
* Loại trung bình: 815692
* Loại lớn: 815700
Ưu điểm
* Trọng lượng nhẹ hơn rất nhiều so với các sản phẩm cùng loại, giúp công nhân không cảm thấy mỏi cổ khi đeo thời gian dài.
* Chất liệu bằng silicon không gây tác dụng phụ, gây ngứa , rất phù hợp với môi trường than có nhiều bụi với hai phin lọc bụi, giúp tăng lưu lượng Oxy cho người sử dụng.
[1] Mặt nạ MSA với kích thước nhỏ ngọn : 90 x 250 x 250mm

[2] Màu sắc: Màu xanh dương
[3] Trọng lượng 100 g
[4] Chất liệu bằng silicon không gây tác dụng phụ, gây ngứa
[5] Sản xuất tại Mỹ , đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn của Mỹ và Châu Âu
[6] Chứng chỉ chất lượng
– EN 140

– AS/NZS 1716:2003
– KAZ: ST RK, GOST 12.4.190-99
– BY: STB GOST R 12.4.189-2006
– USA Approvals
Công nghiệp: Utilities, Oil & Gas, Construction, General Industry
Applications: Welding

Phin lọc dùng cho mặt nạ nửa mặt Advantage 200
Mô tả:
Phin lọc bụi MSA với hiệu suất lọc 99.97%  với các hạt bụi aerosol có kích thước 0.3 micron, HEPA 100
Với trọng lượng nhẹ không gây ảnh hưởng cho người sử dụng trong thơi gian dài và chiều dày mỏng không gây cản trở thao tác người công nhân
Thao lắp dễ dàng trong vòng 2 giây
[1] Kích thước (đường kính  x chiều dày): 80 x 20 mm
[2] Trọng lượng: 110g
[3] Hiệu suất lọc: 99.97%

Bình tự cứu cách ly MSA SSR30/100
Bình tự cứu cách ly MSA SSR30/100
Liên hệ
Bình tự cứu cách ly MSA SSR30/100
Liên hệ

Mã hiệu: SSR 30/100; SSR 30/100B
Hãng sản xuất: MSA – Mỹ
• Dạng bảo vệ: cấp oxy cách ly với môi trường 
• Khoảng thời gian sử dụng
- 20 phút với lưu lượng thở 35 lít/phút 
- 30 phút với lưu lượng thở 30 lít/phút (thoát hiểm)
- 100 phút với lưu lượng thở 10 lít/phút (cứu hộ)
• Approval & Certification:  EN13794

Mô tả:
• Bình tự cứu SSR 30/100 là thiết bị cấp oxy an toàn để bảo vệ cơ quan hô hấp cá nhân, loại nhỏ, mạnh mẽ được sử dụng tại khu vực có thể thiếu oxy hoặc chứa chất gây ô nhiễm độc hại.
• SSR30/100 hoạt động dựa trên nguyên lý oxy hóa học nổi tiếng trên toàn thế giới đã được chứng minh.
• Do thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng thấp, Bình tự cứu SSR 30/100 có thể đeo liên tục trên thắt lưng (SSR30/100) hoặc trên ngực (SSR30/100B), để nó sẵn sàng sử dụng ngay lập tức trong tình huống khẩn cấp.
• SSR 30 sẵn sàng sử dụng trong vài giây và cung cấp oxy cho người dùng khi thoát hiểm khẩn cấp hoặc trong khi chờ đội cứu hộ tới.
• SSR 30/100 B được sử dụng tại khu vực có tiềm năng phun trào khí độc đột ngột hoặc thiếu oxy, đòi hỏi bảo vệ hô hấp ngay lập tức và nhanh nhất có thể bắt đầu tự giải cứu.
Thiết kế và chức năng
• Bình tự cứu SSR 30/100 được đặt trong vỏ thép không gỉ giúp bảo vệ tốt nhất trong các điều kiện khắc nghiệt mà các thiết bị thường mang theo liên tục.
• Vỏ kín khí và có niêm phong. Trong trường hợp khẩn cấp, nó có thể mở ra dễ dàng và nhanh chóng.
• Có sẵn sơ đồ thiết kế luồng khí thở. Ống đựng KO – hóa chất phản ứng với không khí thở ra. Độ ẩm và khí CO trong khí thở ra phản ứng với KO để giữ lại khí CO2 và tạo ra khí O2 trong túi thở.
• Thời gian sử dụng phụ thuộc vào tốc độ di chuyển của người dùng tương ứng với tốc độ hít vào. Với sức làm việc cao độ, khí thở ra nhiều hơn, và oxy tạo ra nhiều hơn so với chế độ chờ giải cứu tốc độ thở chậm sử dụng sẽ lâu hơn.
• Bình tự cứu SSR30/100 thiết kế không phải bảo trì. Đối với bình đã qua sử dụng nhưng nguyên vẹn và không bị hư hại, MSA cung cấp biện pháp cải tạo để giảm kinh tế hoặc tặng sản phẩm mới có thể dùng trong đào tạo.
Đặc trưng và ưu điểm
* Thiết bị nhỏ, nhẹ nhưng chắc chắn.
* Vỏ hoàn toàn bằng thép không rỉ
* Thiết kế dây đeo thắt lưng hoặc đeo ngang ngực
* Tuổi thọ cao
* Khả năng cung cấp oxy theo yêu cầu (tốc độ thở)
* Xử lý đơn giản
* Bảo trì miễn phí
* Lưu trữ kho với thời gian lâu
* Phục hồi đơn giản

Bình tự cứu cách ly SSR-90
Bình tự cứu cách ly SSR-90
Liên hệ
Bình tự cứu cách ly SSR-90
Liên hệ

Model: SSR90
Xuất xứ: Mỹ
A/ Ứng dụng:
[1] Cung cấp Oxy theo yêu cầu.
[2] Bình tự cứu SSR 90 là thiết bị bảo vệ đường hô hấp để cứu hộ có chức năng cách ly với môi trường xung quanh. Nó bảo vệ con người trong các vụ nổ khí, hỏa hoạn và chống lại khí độc và thiếu oxy trong khi di chuyển ra khỏi nơi nguy hiểm hoặc chờ đợi giải cứu.
[3] Nguyên lý được chứng minh trên toàn thế giới là tạo ra oxy từ một hóa chất đảm bảo rằng trong trường hợp khẩn cấp, ngay lập tức đủ oxy để tự cứu.
[4] Bình tự cứu cách ly SSR 90 có vỏ bằng thép không gỉ và có thể được mang theo hoặc bảo quản tại nơi làm việc. Đội cứu hộ có thể mang theo để nhanh chóng cung cấp khí thở cho những người được giải cứu. Theo tiêu chuẩn EN 13794 và phê duyệt khai thác mỏ của Đức thời gian thở tại lưu lượng 35 lít/phút là 60 phút (loại K 60). Thời gian sử dụng với mức vận động trung bình (ví dụ: khi di chuyển ra khỏi vùng nguy hiểm) là xấp xỉ là 90 phút và ở mức thông gió thấp (ví dụ: chờ đợi cứu hộ) xấp xỉ. 5 giờ.
[5] Bình tự cứu cách ly SSR 90 có vỏ bảo vệ bằng thép không gỉ và được niêm phong bởi nhà máy. Trong trường hợp khẩn cấp, nó có thể đưa vào hoạt động rất nhanh chóng. Thiết kế lưu lượng thở được minh họa bằng sơ đồ dán bên thân vỏ máy.
[6] SSR 90 yêu cầu bảo trì thấp và sau khi sử dụng, nó có thể được tân trang lại. Có thể luyện tập và thở bằng tập luyện bộ máy SSR 90 TR.

B/ Tính năng và lợi ích
[1] Vỏ chế tạo bằng théo không rỉ cứng cáp, chắc chắn khả năng chịu va đập.
[2] Cung cấp lượng oxy thở theo yêu cầu
[3] Chi phí bảo trì thấp
[4] Thao tác vận hành đơn giản
[5] Có sẵn máy phục vụ công tác đào tạo.
C/ Nguyên lý hoạt động
Bình tự cứu cách ly SSR 90 là thiết bị oxy hóa học. Nó cung cấp oxy thở được tạo ra từ một hóa chất (KO2). Trong vòng tuần hoàn kín, khí thở của người dùng được tái tạo và làm giàu oxy. Khí CO2 và độ ẩm của khí thở ra phản ứng với hóa chất, khi đó khí CO2 bị loại bỏ và khí Oxy (O2) được tạo ra. Oxy luôn luôn được tạo ra theo nhu cầu của người dùng. Ví dụ, khi công việc nặng nhọc và thở sâu hơn, lượng oxy được tạo ra lớn hơn so với khi chờ đợi cứu hộ với lượng thở nhỏ hơn.

D/ Thông số kỹ thuật:
[1] Kích thước vỏ bình: 310 x 220 x 120mm
[2] Trọng lượng: 4.9 kg (nguyên chiếc); 3.4 kg (khi sử dụng)
[3] Thời gian hỗ trợ thở:
– Lưu lượng thở 10 lít/phút: 300 phút (5 giờ)
– Lưu lượng thở 30 lít/phút: 90 phút
– Lưu lương thờ 35 lít/phút: 60 phút
[4] Tuổi thọ thiết bị khi lưu trữ: Tùy thuộc vào điều kiện lưu trữ (khoảng 10 năm)
[5] Tiêu chuẩn chất lượng:  EN 13794 class K60, PPE Directive 89/686/EEC, CE mark and mining approval

Bình tự cứu SSS-1PR
Bình tự cứu SSS-1PR
Liên hệ
Bình tự cứu SSS-1PR
Liên hệ

Model: SSS-1PR
Xuất xứ: Nga

* Bình tự cứu SSS-1PR được thiết kế để bảo vệ khẩn cấp các cơ quan hô hấp của những người bị tai nạn trong hoạt động khai thác. Thời gian bảo vệ của mặt nạ phòng không ít hơn 60 phút.
* Khi hoạt động, oxy được cung cấp cho người sử dụng ngay lập tức, và kết quả là, đến 50 lít oxy được giải phóng ra khỏi phin lọc bắt đầu trong vòng 50 giây. Ôxy được giải phóng làm đầy bình thở và cung cấp hơi thở trong giai đoạn ban đầu.
* SSS-1PR có thể đeo trên vai một người cứu hộ, có trọng lượng nhẹ và một hình dạng phẳng ergonomic tương đối thoải mái.
* Bình tự cứu hộ được sử dụng ngay trong các tình huống khẩn cấp trong các mỏ nơi có nguy cơ phát thải khí và than đột ngột.
Vật liệu của bình làm bằng superalloy CFRP, sơn chống tĩnh điện và điện tia lửa đủ khả năng chống lại ngọn lửa và sốc cơ khí trong thời gian.

Thông số kỹ thuật:
[1] Thời gian bảo vệ:
– Trong khi di chuyển khỏi khu vực nguy hiểm với tốc độ 4km/giờ: 60 phút
– Trong thời gian nghỉ ngơi (không di chuyển): 300 phút
[2] Kích thước tổng thể (HxLxW): 240x203x109mm
[3] Trọng lượng của bình: 2,6 kgs
[4] Lượng oxy được giải phóng:
– Tại thời điểm sử dụng ban đầu: 5 lít
– Tại thời điểm cuối (kết thúc làm việc của bình) 3.5 lít
[5] Thể tích của túi hô hấp: 5 lít
[6] Lực cơ khí gây hỏng bình: >10kg
[7] Tuổi thọ của bình: 10 năm
[8] Thời hạn sử dụng trong quá trình làm việc: 5 năm

Máy ảnh phòng nổ ZHS2580 (25.8 Megapixel)
Máy ảnh phòng nổ ZHS2580 (25.8 Megapixel)
Liên hệ
Máy ảnh phòng nổ ZHS2580 (25.8 Megapixel)
Liên hệ

Model: ZHS 2580
Xuất xứ: Trung Quốc
• Độ phân giải: 25.8 Megapixel
• Quay video và chụp ảnh đơn 4K
• Cấp phòng nổ (Zone 0): Ex ib I Mb (Mining)
• Phân loại: Group A

• Sản phẩm được dán cấp giấy kiểm định phòng nổ tại Trung tâm có thẩm quyền tại Việt Nam

Mô tả
Máy chụp ảnh phòng nổ ZHS2580 đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ Ex ib I Mb, nhỏ gọn nhẹ được sử dụng để chụp ảnh/ quay video tại hiện trường khi lắp đặt hệ thống hoặc báo cáo các sự cố máy móc thiết bị sự cố tại những khu vực có nguy cơ cháy nổ trong các đường hầm khai thác mỏ hầm lò, các công trình ngầm (đường xuyên núi, xây dựng hầm chứa, tàu điện ngầm,…)
Tính năng
• 
Chứng nhận chống cháy nổ Ex ib I Mb công nghiệp mỏ hầm lò
Tích hợp pin lithium an toàn cháy nổ dung lượng 750mAh

Đèn LED flash chống cháy nổ|
Khối lượng gồm cả pin lithium ≤400g gọn nhẹ dễ sử dụng và mang theo
• Độ phân giải lên tớ25,8 triệu điểm ảnh
Hỗ trợ quay video và chụp hình đơn 4k
 Kính ngắm điện tử độ nét cao tích hợp với khoảng 2,36 triệu điểm, tăng độ ổn định khi cầm máy ảnh bằng cách quan sát phương pháp chụp của kính ngắm
Cảm biến hình ảnh CMOS (hỗ trợ CMOS AF lõi kép), bộ xử lý hình ảnh kỹ thuật số DIGIC 8
Lên đến 143 điểm AF, tốc độ chụp liên tục tối đa 10 ảnh / giây
Màn hình LCD 3 inch, có thể mở rộng 270° theo chiều ngang, có thể xoay, có thể chạm và có thể dễ dàng điều khiển khung AF
Với chức năng wifi
Dung lượng lưu trữ 16GB (có thể nâng cấp)

Ứng dụng
• Công nghiệp mỏ hầm lò
Công trình ngầm

 

Camera phòng nổ KG-1 (HD1080p)
Camera phòng nổ KG-1 (HD1080p)
Liên hệ
Camera phòng nổ KG-1 (HD1080p)
Liên hệ

Model: KG-1, KG-1z, KG-2n, KG-2s
Hang sản xuất: Haso – Balan

* Phù hợp với môi trường sử dụng Zone 0
* Cấp bảo vỏ lên tới IP65

Ứng dụng: Tích hợp trong hệ thống giám sát hoạt động của quá trình sản xuất trong nhà máy hóa dầu, hóa chất, dây truyền, đường hầm lò khai thác.. tại khu vực có nguy cơ cháy nổ khí và bụi nổ…. nhằm mục đích cảnh báo lên phương án khắc phục sản xuất trong thời gian nhanh nhất.

Thông số kỹ thuật
[1] Nguồn cung cấp:
– Un = 12÷15V DC In ≤ 0,8A (Model: KG-1, KG-1z)
– Un = 12÷24V DC In ≤ 0,2A (Model: KG-2n, KG-2s)
[2] Nhiệt độ môi trường làm việc:
– Từ -10°C đến + 40°C (Model: KG-1, KG-1z)
– Từ -10°C đến + 50°C (Model: KG-2n, KG-2s)
[3] Kích thước:
– Model: KG-1, KG-1z: 230 x 75 x 75mm
– Model: KG-2n, KG-2s: 85 x 90 x 75 mm
[4] Trọng lượng:
– Model: KG-1, KG-1z: 2kg
– Model: KG-2n, KG-2s: 0,8kg
[5] Cấp bảo vệ vỏ máy: IP54 (KG-1, KG-1z) và IP65 (đối với KG-2n, KG-2s)
[6] Truyền tín hiệu theo mạng LAN (cáp quang): tốc độ truyền 100Mbps
[7] Độ nhạy sáng: 0,001 lux (model: KG-2n, KG-2s; 0,01 lux (model: KG-2n, KG-2s).
[8] Độ phân giải: 1920×1080, 1280×720, 704×576, 640×480, 320×240;
[9] Cấp phòng nổ: IM1 Ex ia I Ma (Mỏ); II 2G Ex ia op is IIB T4 Gb (Dầu khí, hóa chất)
Hình ảnh quan sát trong hầm lò thiếu sáng

Máy chụp ảnh phòng nổ ZHS1680 (16.8MP)
Máy chụp ảnh phòng nổ ZHS1680 (16.8MP)
Liên hệ
Máy chụp ảnh phòng nổ ZHS1680 (16.8MP)
Liên hệ

Model: ZHS 1680
Xuất xứ: Trung Quốc
• Độ phân giải: 16.8 Megapixel
• Quay video và chụp ảnh
• Cấp phòng nổ (Zone 1, 2): Ex ib I Mb
• Công nghiệp: Mining (mỏ hầm lò)
• Cấp bảo vệ vỏ: IP68
• Sản phẩm được dán tem và cấp giấy kiểm định phòng nổ tại Trung tâm có thẩm quyền tại Việt Nam
• Hàng hóa được nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Mô tả
Máy chụp ảnh phòng nổ ZHS1680 đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ Ex ib I Mb, nhỏ gọn nhẹ được sử dụng để chụp ảnh/ quay video tại hiện trường khi lắp đặt hệ thống hoặc báo cáo các sự cố máy móc thiết bị sự cố tại những khu vực có nguy cơ cháy nổ trong các đường hầm khai thác mỏ hầm lò, các công trình ngầm (đường xuyên núi, xây dựng hầm chứa, tàu điện ngầm,…)
Tính năng
• 
Chứng nhận chống cháy nổ Ex ib I Mb công nghiệp mỏ hầm lò
• 
Cảm biến hình ảnh CMOS 1 / 2.3 inch
• 
Tổng số điểm ảnh là khoảng 16,8 triệu
• 
Zoom quang học 5x
• 
Màn hình hiển thị OLED kích thước 3 inch
• 
Chống thấm nước (khoảng 30m), chống rơi (2,4m), chống đóng băng (-10 ℃)
• 
Tích hợp Wi-Fi, hỗ trợ truyền dữ liệu không dây
• 
Tích hợp đèn flash LED an toàn được nhúng sáng  với 5 hạt đèn
• 
Khả năng quay phim full HD 1080 / 60i, âm thanh không bị méo tiếng
• 
Thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC 16G tiêu chuẩn, có thể mở rộng lên 64G
• 
Trọng lượng khoảng 220g
Ứng dụng
• Công nghiệp mỏ hầm lò
Công trình ngầm
Chứng chỉ
• Cấp phòng nổ: Ex ib I Mb (mining)
• Chống sốc: MIL-STD-810F
• Cấp bảo vệ chống nước & bụi: IP68

Máy xác định nhiệt lượng SDAC6000
Máy xác định nhiệt lượng SDAC6000
Liên hệ
Máy xác định nhiệt lượng SDAC6000
Liên hệ

Mode: SDAC6000
Hãng sản xuất: Sundy – Trung Quốc
Hàng mới 100%, bảo hành thiết bị 18 tháng
Máy đáp ứng tiêu chuẩn: ASTM D 5865,ISO 1928 GB/T 213-2008
Ứng dụng

SDAC6000 được dùng để xác định hàm lượng calo của các chất lỏng và rắn dễ cháy như than, than cốc, dầu mỏ, xi măng đen,..
• Vận hành hoàn toàn tự động: Nạp và giải phóng oxy, nâng và hạ bom, thử nghiệm đầy đủ …
• Giá đỡ hỗ trợ (option). Khách hàng có thể chọn loại đặt mặt bàn hoặc loại đứng
Điểm nổi bật của máy SDAC6000
Thiết kế tối ưu: Nạp và xả oxy, nâng và hạ bom hoàn toàn tự động, quá trình thử nghiệm đầy đủ chỉ chưa đầy 10 phút.
• Unique bucket water circle system: Có thể tự động xác định lượng nước cho mỗi lần thử nghiệm. Bình oxy bằng thép không gỉ có thể dễ dàng lắp ráp và tháo rời. Hiệu suất khuấy bằng cánh quạt cao, truyền nhiệt bom oxy nhanh hơn giảm thời gian thử nghiệm.
• Thiết kế nạp và nạp oxy tự động độc đáo, không gây tắc nghẽn, ổn định hơn so với nhiệt lượng kế tự động truyền thống.
• Bình chứa nước thông minh tích hợp với chức năng sưởi và làm mát, nhiệt độ nước có thể giữ ổn định.
• Tự động nâng và hạ bom, làm đầy và giải phóng oxy, xác định lưu ượng và kiểm soát nhiệt độ nước cấp. Quá trình kiểm tra được hoàn toan tự động.
Khả năng thích ứng môi trường tốt, kết quả nghỉ ngơi chính xác, chính xác và đáng tin cậy
• Công nghệ đẳng nhiệt đa ống Helix, tạo ra một môi trường bên trong có thể kiểm soát và ổn định (bao gồm lớp vỏ và lắp cách nhiệt, chênh lệch nhiệt độ <0,1°C), không ảnh hưởng bởi của môi trường bên ngoài (như luồng không khí, nhiệt độ) để có kết quả thử nghiệm là đáng tin cậy.
• Hệ thống dẫn nước và vỏ độc lập. Sau khi kiểm tra, nước dẫn tự động chảy trở lại vào bể nước.
Kết quả kiểm tra chính xác và đáng tin cậy.
• Công suất nhiệt lớn hơn làm cho kết quả thử nghiệm chính xác và đáng tin cậy hơn.
Cấu trúc hợp lý, hoạt động đáng tin cậy, an toàn và thân thiện với môi trường
• Với chức năng tự chẩn đoán do đó sự cố máy có thể được phát hiện chính xác cũng như dễ bảo trì.
• Thiết kế hỗ trợ buồng đốt bằng kim loại độc đáo, tiện lợi khi sử dụng.

 

Hệ thống giám sát khí 80 kênh CST-40C
Hệ thống giám sát khí 80 kênh CST-40C
Liên hệ
Hệ thống giám sát khí 80 kênh CST-40C
Liên hệ

Xuất xứ: Balan
Khả năng giám sát lên tới 80 kênh đầu vào.
Hệ thống có giấy chứng nhận do cấp nhà nước Balan, ký hiệu: GX – 64/13.

Mô tả
Hệ thống giám sát khí mỏ tập trung CST được xây dựng dựa trên các trạm trung tâm đo từ xa loại CST-40C, cảm biến và thiết bị được kết nối với chúng, và một hệ thống chính – SWµP-3.
Hệ thống được thiết kế cho:
* Kiểm soát liên tục và ghi lại thông số liên quan tại các mỏ có khí mêtan, có nguy cơ cháy và thông gió
* Chuyển đổi nguồn điện của máy móc và thiết bị điện trong trường hợp vượt quá các thông số cho phép
* Kiểm soát và ghi lại lịch sử làm việc của các đầu đo có tác động đến quá trình sản xuất hoặc an toàn
* Thực hiện kiểm tra hoạt động của các đầu đo được kết nối.
* Truyền tín hiệu cảnh báo đang xảy ra và dòng chảy quá mức vào hệ thống phát sóng cảnh báo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

[1] Nguồn cấp cho hệ thống: 230VAC
[3] Tín hiệu truyền: Số hóa (digital), tần số (frequyency)
[4] Số kênh đầu vào: 80 kênh
[5] Chế độ hoạt động: tự động hoặc bằng tay
[6] Thời gian nhận tín hiệu đo: 1~4 giây (tùy thuộc vào đầu đo)
[7] Chu kỳ đo: 1~8 giây/ 1 đường đầu vào
[8] Thời gian tự động tắt nguồn cảm biến CSM-1, CSM-3: < 5 giây
[9] Khoảng cách kết nối đầu đo và trung tâm: ≥ 10km (đầu đo CSM-1, CSCO-1, CSM-3, CSHT-1)
[10] Ghi kết quả đo: máy tính
[11] Màn hình hiển thị: LCD
[12] Thiết đặt cảnh báo: có thể cài đặt cảnh báo trên mỗi kênh

Hệ thống giám sát khí 40 kênh CST-40A
Hệ thống giám sát khí 40 kênh CST-40A
Liên hệ
Hệ thống giám sát khí 40 kênh CST-40A
Liên hệ

Xuất xứ: Balan
Khả năng giám sát lên tới 40 kênh đầu vào.
Hệ thống có giấy chứng nhận do cấp nhà nước Balan, ký hiệu: GX – 64/13.

Mô tả
Hệ thống giám sát khí mỏ tập trung CST được xây dựng dựa trên các trạm trung tâm đo từ xa loại CST-40A, cảm biến và thiết bị được kết nối với chúng, và một hệ thống chính – SWµP-3.
Hệ thống được thiết kế cho:
* Kiểm soát liên tục và ghi lại thông số liên quan tại các mỏ có khí mêtan, có nguy cơ cháy và thông gió
* Chuyển đổi nguồn điện của máy móc và thiết bị điện trong trường hợp vượt quá các thông số cho phép
* Kiểm soát và ghi lại lịch sử làm việc của các đầu đo có tác động đến quá trình sản xuất hoặc an toàn
* Thực hiện kiểm tra hoạt động của các đầu đo được kết nối.
* Truyền tín hiệu cảnh báo đang xảy ra và dòng chảy quá mức vào hệ thống phát sóng cảnh báo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Nguồn cấp cho hệ thống: 230VAC
[3] Tín hiệu truyền: Số hóa (digital), tần số (frequyency)
[4] Số kênh đầu vào: 40 kênh
[5] Chế độ hoạt động: tự động hoặc bằng tay
[6] Thời gian nhận tín hiệu đo: 1~4 giây (tùy thuộc vào đầu đo)
[7] Chu kỳ đo: 1~8 giây/ 1 đường đầu vào
[8] Thời gian tự động tắt nguồn cảm biến CSM-1, CSM-3: < 5 giây
[9] Khoảng cách kết nối đầu đo và trung tâm: ≥ 10km (đầu đo CSM-1, CSCO-1, CSM-3, CSHT-1)
[10] Ghi kết quả đo: máy tính
[11] Màn hình hiển thị: LCD
[12] Thiết đặt cảnh báo: có thể cài đặt cảnh báo trên mỗi kênh

Hệ thống giám sát khí MGS-1
Hệ thống giám sát khí MGS-1
Liên hệ
Hệ thống giám sát khí MGS-1
Liên hệ

Mã hiệu: MGS-1
Hãng sản xuất: Haso-Balan
Mô tả 
Hệ thống giám sát khí đa năng MGS-1 là một hệ thống online ứng dụng để đo nồng độ khí, các đại lượng vật lý khác và cảnh báo khi đã vượt quá ngưỡng thiết đặt. Hệ thống được cấu hình bốn mô-đun cảm biến đo khi hoặc theo mỗi nhu cầu khách hàng. Các mô-đun đo lường có thể đo nồng độ khí mê-tan (CH4), oxy (O2), carbon monoxide (CO), carbon dioxide (CO2), hydrogen sulphide (H2S), sulfur dioxide (SO2), nitrogen dioxide (NO2)….Các mô-đun có thể  hiệu chỉnh thiết đặt trên màn hình hiển thị đồ họa bộ điều khiển hiển thị. Chủ yếu nó được sử dụng để hiển thị kết quả đo. Bên dưới màn hình là bốn nút để hoạt động của cảm biến.
Bạn có thể đặt ngưỡng cảnh báo hoặc hiệu chỉnh các mô-đun đo. Ở mặt trước còn có còi báo động quang học và âm thanh. Chúng có thể được bật sau khi vượt qua báo thức đã chọn các ngưỡng.
Thông số kỹ thuật

[1] Nguồn cấp: 12V/ dòng điện 800mA
[2] Dải đo
– Dải đo khí cháy CH4: 0 ÷ 100% CH4
– Dải đo khí Oxy (O2): 0 ÷ 25% O2
– Dải đo khí Carbon monoxide (CO): 0 ÷ 1000ppm CO
– Dải đo khí carbon dioxide (CO2): 0 ÷ 5% CO2
– Dải đo khí Hydrogen (H2): 0 ÷ 1000 ppm H2
– Dải đo khí hydrogen sulfide (H2S): 0 ÷ 100ppm H2S
– Dải đo khí sulfur dioxide (SO2): 0 ÷ 50ppm SO2
– Dải đo khí nitric oxide (NO): 0 ÷ 250ppm NO
– Dải đo khí nitrogen dioxide (NO2): 0 ÷ 20ppm NO
[3] Kích thước ngoài: 160 x 260 x 92 mm
[4] Trọng lượng: 4,5kg
[5] Cấp bảo vệ vỏ: IP54
[6] Cấp phòng nổ: IM1 Ex ia I Ma

Hệ thống giám sát khí Mê tan MKO-1
Hệ thống giám sát khí Mê tan MKO-1
Liên hệ
Hệ thống giám sát khí Mê tan MKO-1
Liên hệ

Hệ thống giám sát khí Mê tan tích hợp cho xe khai thác hầm lò MKO-12
Hãng: Haso-Balan
Đáp ứng chuẩn IM1 Ex ia I Ma
Mô tả

  • Hệ thống được tích hợp cho các dòng máy khai thác mỏ như Máy khấu, Máy xúc, đầu kéo.
  • Thông thường, các dòng máy khai thác không lắp sẵn hệ thống giám sát khí Mê tan. Khi nồng độ khí mê tan vượt quá ngưỡng cho phép máy khai thác vẫn sử dụng sẽ gây mất an toàn cháy nổ.
  • Hệ thống giám sát khí MKO-12 sẽ giải quyết được bài toán trên. Khi đó hệ thống MKO-12 sẽ tự động đưa tín hiệu điều khiển để dừng vận hành máy cho tới khi ngưỡng khí cháy giảm xuống mức cho phép mới được hoạt động lại.
  • Hệ thống MKO-12 là một thiết bị đạt cấp phòng nổ M1, do đó có thể được sử dụng trong tất cả các mỏ hầm lò có khả năng cháy nổ khí mêtan hoặc bụi than hiểm nguy

Hê thống MKO-12 gồm có

  • Bộ điều khiển: GM-1JB/x
  • Hộp đầu cuối GM-1TB 
  • Đầu đo khí R-X (cảm biến khí),
  • Vỏ bảo vệ đầu đo khí OSP-K2.

Thông số kỹ thuật
[1] Nguồn cấp cho hệ thống: 10V÷16V, In = 500mA (Un = 12V)
[2] Thời gian hoạt động khi mất ngồn: 10 giờ
[3] Nguyên lý hoạt động: Sử dụng đầu dò khí R-x
[4] Truyền thông: RS422
[5] Tín hiệu truyền: 0-10V/0-5V or 4-20mA
[6] Nhiệt độ môi trường làm việc: -210÷40ºC
[7] Độ ẩm môi trường: ≤95% (không ngưng tụ)
[8] Kích thước/ trọng lượng: 
– Bộ điều khiển GM-1JB/x: 160x160x90mm | 2,5 kg
– Hộp đầu cuối GM-1TB: 75x160x56mm | 1 kg

[9] Cấp bảo vệ vỏ: IP54
[10] Cấp phòng nổ: IM1 Ex ia I Ma
[11] Chứng chỉ: TEST 14 ATEX 0063X (GM-1JB/x); TEST 14 ATEX 0062X (GM-1TB); SIL 1

Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu MPS-1
Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu MPS-1
Liên hệ
Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu MPS-1
Liên hệ

Mã hiệu: MPS-1
Hãng sản xuất: Haso – Balan
Dải đo: 0~100%CH4
Hiển thị: LCD
Cấp phòng nổ zone 0:  I M1 Exia I Ma

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cảm biến đo khí mê tan MPS-1 là một thiết bị sử dụng để đo các thông số khí quyển và báo hiệu nồng độ khí  mê tan vượt quá hàm lượng cho phép trong các khu vực có nguy hiểm cháy nổ tại các mỏ than hầm lò. Chúng có thể được sử dụng:
* Như là một máy dò khí mêtan cá nhân.
* Là một máy dò khí mêtan di động, được treo ở nơi làm việc khai thác (công việc nổ mìn) hoặc dưới lòng đất, trên các máy đào lò, xe khai thác và đầu máy đường sắt.
* Là một bộ phận trong hệ thống khởi động xe mỏ. Nó được tích hợp với bộ khởi động của xe, khi nồng độ khí  mêtan vượt ngưỡng cho phép sẽ ngăn chặn xe khởi động.
* MPS cũng có thể sử dụng như là một máy dò mê tan cố định sử dụng các đầu ra đóng cắt UW1, UW2.
MPS-1 sở hữu nguồn điện tự động (pin), có thể cung cấp nguồn cho máy hoạt động tối thiểu trong 30 giờ. Việc nạp điện cho MPS-1 có thể được thực hiện bằng bộ nạp loại MPS-1Ł

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Nguồn cấp an toàn tia lửa: Ui=16V (Un=12÷15V, In=0,25A)
[2] Thời gian hoạt động tối đa với nguồn pin trong máy: 30 giờ (tối đa 50 giờ không truyền tín hiệu)
[3] Nguồn đầu ra: Uo = 4,2V; Io = 42mA ; Po = 44mW; Co = 100uF; Lo = 100mH
[4] Tín hiệu đầu ra UW1, UW2:
– Ui = 30V; Ii = 0,6A; Pi = 1,67W;
– Uo = 4,2V; Io = 3mA; Po = 3,15mW;
– Ci = 0; Li = 0; Co = 100uF; Lo = 1mH
[5] Mạch truyền thông: Ui = 30V; Ii = 50mA; Pi = 70mW; Ci = 0; Li = 0
[6] Điều kiện làm việc
– Nhiệt độ môi trường: -10÷ 40ºC
– Độ ẩm: 0÷95% không ngưng tụ
[7] Kích thước: 240 x 75 x 75 mm | Trọng lượng: 1,4 kg
[8] Cấp bảo vệ vỏ máy: IP54
[9] Cấp phòng nổ:  IM1 Ex ia I Ma theo FTZU 10 ATEX 0042X
Cảm biến đo khí mê tan MPS-1
– Dải đo: 0÷ 5%CH4 (xúc tác); 5÷ 100%CH4 (điện dẫn)
– Phương pháp đo: liên tục
– Thời gian cho kết quả đo t90: ≤ 5 giây
Cảm biến đo khí mê tan MPS-1i
– Dải đo: 0÷ 100%CH4 (nguyên lý hồng ngoại)
– Phương pháp đo: liên tục
– Thời gian cho kết quả đo t90: ≤ 25 giây

Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-1
Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-1
Liên hệ
Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-1
Liên hệ

Mã hiệu: CSM-1
Hãng sản xuất: Haso-Balan

• Dải đo: 0~100%CH4
• Hiển thị: không
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Exia I Ma

Mô tả

  • Đầu đo khí Mê tan CSM-1 là một thiết bị lắp cố định sử dụng để đo hàm lượng khí mêtan (CH4) trong các khu vực có nguy cơ cháy nổ tại các mỏ hầm lò dưới lòng đất. Nó tương thích với các hệ thống quan trắc khí mỏ CST-40A, CST-40C, KSP thông qua trạm điều khiển dữ liệu CSA-1 hoặc CSA-2.
  • Đầu đo khí CSM-1 có hai dải đo được chuyển đổi tự động để cung cấp phép đo trong phạm vi 0~100% CH4 và hai đầu ra (UW) để điều khiển thiết bị tắt nguồn cấp khi cảnh báo thiết đặt đã vượt quá ngưỡng và nó có hai đầu vào để kiểm soát trạng thái của các tiếp điểm và đường dây thiết bị đã được kết nối. Nguồn điện tự động (pin) của nó cung cấp cho hệ thống cảm biến mêtan khi nguồn cung cấp đường dây bị ngắt kết nối. Việc liên lạc với đầu đo khí mêtan CSM-3 được thực hiện bằng cách truyền kỹ thuật số (digital) qua đường chuyển hệ thống giám sát thông qua qua bộ hiệu chuẩn kiểu KR-2. 
  • Đầu đo khí mêtan CSM-3 là một thiết bị vi xử lý và nó thực hiện độc lập việc đo lường, điều khiển
    và các chức năng truyền dẫn. Nhiệm vụ chính của nó bao gồm đo liên tục hàm lượng mêtan, kiểm tra
    giá trị đo được so với ngưỡng cảnh báo đặt trước, điều khiển các tiếp điểm của thiết bị đóng cắt (điện tử rơ le). Các tiếp điểm đóng cắt hoạt động theo logic tích cực, nghĩa là, nguồn cung cấp bị lỗi, phép đo sai hoặc vượt ngưỡng báo động làm mở tiếp điểm.

Chứng chỉ an toàn
EC type examination certificate: KDB 06 ATEX 428
Cấp phòng nổ: IM1 Exia I Ma

Sơ đồ tích hợp trong hệ thống giam sát

Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-3
Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-3
Liên hệ
Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-3
Liên hệ

Mã hiệu: CSM-3
Hãng sản xuất: Haso – Balan

• Dải đo: 0~100%CH4
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Exia I Ma

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • Đầu đo khí Mê tan CSM-3 là một thiết bị lắp cố định sử dụng để đo hàm lượng khí mêtan (CH4) trong các khu vực có nguy cơ cháy nổ tại các mỏ hầm lò dưới lòng đất. Nó tương thích với các hệ thống quan trắc khí mỏ CST-40A, CST-40C, KSP thông qua trạm điều khiển dữ liệu CSA-1 hoặc CSA-2.
  • Đầu đo khí CSM-3 có hai dải đo được chuyển đổi tự động để cung cấp phép đo trong phạm vi 0~100% CH4 và hai đầu ra (UW) để điều khiển thiết bị tắt nguồn cấp khi cảnh báo thiết đặt đã vượt quá ngưỡng và nó có hai đầu vào để kiểm soát trạng thái của các tiếp điểm và đường dây thiết bị đã được kết nối. Nguồn điện tự động (pin) của nó cung cấp cho hệ thống cảm biến mêtan khi nguồn cung cấp đường dây bị ngắt kết nối. Việc liên lạc với đầu đo khí mêtan CSM-3 được thực hiện bằng cách truyền kỹ thuật số (digital) qua đường chuyển hệ thống giám sát thông qua qua bộ hiệu chuẩn kiểu KR-2. Đầu đo tích hợp màn hình LCD hiển thị giá trị thực của nồng độ mêtan tại môi trường.
  • Đầu đo khí mêtan CSM-3 là một thiết bị vi xử lý và nó thực hiện độc lập việc đo lường, điều khiển
    và các chức năng truyền dẫn. Nhiệm vụ chính của nó bao gồm đo liên tục hàm lượng mêtan, kiểm tra
    giá trị đo được so với ngưỡng cảnh báo đặt trước, điều khiển các tiếp điểm của thiết bị đóng cắt (điện tử rơ le). Các tiếp điểm đóng cắt hoạt động theo logic tích cực, nghĩa là, nguồn cung cấp bị lỗi, phép đo sai hoặc vượt ngưỡng báo động làm mở tiếp điểm.

CHỨNG CHỈ AN TOÀN
EC type examination certificate: KDB 09 ATEX 094
Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I Ma

SƠ ĐỒ TÍCH HỢP HỆ THỐNG

Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-1R
Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-1R
Liên hệ
Đầu đo khí Mê tan (CH4). Mã hiệu CSM-1R
Liên hệ

Mã hiệu: CSM-1R
Hãng: Haso-Balan
Đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ IM1 Exia I sử dụng trong mỏ hầm lò

Mô tả
Đầu đo nồng độ khí khí mê-tan CSM-1 phiên bản R là một thiết bị lắp cố định sử dụng để đo hàm lượng khí mê-tan trong các ống thoát khí trong các mỏ than dưới lòng đất. CSM-1 được kết nối với các trạm trung tâm đo từ xa như CST40 (A), CST-40C gửi và truyền dữ liệu. Nó cũng có thể tích hợp với các trạm đo từ xa khác với điều kiện tương thích.

Đầu đo nồng độ khí khí mê-tan CSM-1 có dải đo rộng 0 -100% CH4 và tích hợp hai đầu ra (UW) để điều khiển thiết bị đóng ngắt nguồn điện khi giá trị đo vượt quá các ngưỡng cảnh báo đặt trước. CSM-1 cũng có thể tùy chọn trang bị thêm cảm biến nhiệt độ để giám sát nhiệt độ môi trường xung quanh.

CSM-1 được trang bị pin dự phòng bên trong để cấp nguồn tự động khi mất nguồn điện lưới. Kết nối CSM-1 với trạm trung tâm thông qua đường truyền kỹ thuật. CSM-1 được hiệu chuẩn bằng bộ chuẩn tín hiệu cầm tay KR-2 thông qua kết nối vô tuyến.

Đầu dò khí mê tan CSM-1 là một thiết bị vi xử lý và nó thực hiện độc lập việc đo lường, điều khiển và các chức năng truyền dẫn. Nhiệm vụ chính của nó bao gồm đo liên tục hàm lượng mê tan, kiểm tra giá trị so với ngưỡng cảnh báo đặt trước, điều khiển các tiếp điểm đóng cắt (rơ le điện tử).

Chứng chỉ an toàn
EC type examination certificate: KDB 06 ATEX 428
Cấp phòng nổ:  I M1 Ex ia I

Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu MPS-1CO
Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu MPS-1CO
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu MPS-1CO
Liên hệ

Mã hiệu: MPS-1CO
Hãng sản xuất: Haso – Balan
• Dải đo: 0~1000ppm CO
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Ex ia I

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Đầu đo nồng độ khí CO di động MPS-1CO được thiết kế để đo các thông số CO trong khí quyển và cảnh báo vượt cho phép. MPS-1CO là một thiết bị đa năng có thể được sử dụng trong các trường hợp sau:
• Trang bị cho cá nhân mang theo bên người khi làm việc trong khu vực có nguy cơ dò khí CO
• Treo tại khu vực khai thác hoặc trên các phương tiện hoạt động dưới mỏ ví dụ: Đầu máy, xe goòng, xúc…
• Lắp đặt cố định như một cảm biến tĩnh với việc sử dụng các đầu ra đóng cắt UW1, UW2
MPS-1CO có thể hoạt động bằng nguồn cấp an toàn tia lửa hoặc hoạt động với nguồn pin dự phòng bên trong với thời gian hoạt động tối thiểu 30 giờ sau khi sạc đầy. Nạp điện cho đầu báo mê tan MPS-1CO được thực hiện bằng bộ nạp MPS-1Ł (tại khu vực an toàn).
Cảm biến tích hợp hai đầu ra cảnh báo ngưỡng CH4 vượt quá nồng độ cho phép PA1 và PA2
CHỨNG NHẬN AN TOÀN
EC type examination certificate: FTZU 10 ATEX 0042X
Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I Ma

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ hotilne: 0937.366889 | sales@tvpe.vn

Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu CSCO-2
Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu CSCO-2
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu CSCO-2
Liên hệ

Mã hiệu: CSCO-2
Hãng sản xuất: Haso – Balan

• Dải đo: 0~1000ppm CO
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I

MÔ TẢ

  • Đầu đo nộng độ khí CO hiệu CSCO-2 là một thiết bị lắp đặt cố định tại hiện trường sử dụng để đo và giám sát hàm lượng CO trong các khu vực nguy hiểm cháy nổ trong tại các mỏ than hầm lò. Thiết bị tích hợp thêm màn hình hiển thị LCD
  • CSCO-2 được tích hợp với các hệ thống giám sát khí mỏ tập trung  CST-40A, CST-40C, KSP-2C,… Nó cũng có thể kết nối được với các bộ điều khiển khác khi tín hiệu thu nhận tương thích.
  • Cảm biến CSCO-2 có một dải đo 0~1000ppm CO. Nó cũng được tích hợp sẵn thêm nguồn điện tự động (pin) dự phòng bên trọng có thể hoạt động khi đường cung cấp bị mất nguồn.
  • Giao tiếp với đầu đo khí CSCO-2 được thực hiện bằng truyền kỹ thuật số hoặc tần số thông qua
    đường trung chuyển-đo lường của trạm trung tâm và thông qua bộ hiệu chuẩn kiểu KR-2. Người hiệu chuẩn giao tiếp với cảm biến nồng độ carbon monoxide thông qua liên kết vô tuyến.
  • Đầu đo khí CSCO-2 là một thiết bị thuộc loại M1 và do đó có thể được sử dụng trong tất cả các mỏ hầm lò có nguy cơ cháy nổ khí mêtan hoặc nguy cơ bụi nổ than.

CHỨNG CHỈ AN TOÀN
EC type examination certificate: KDB 07 ATEX 257
Cấp phòng nổ (Zone 0) Ex IM1 Exia

HỆ THỐNG TÍCH HỢP

 

Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu CSCO-1
Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu CSCO-1
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí CO. Mã hiệu CSCO-1
Liên hệ

Mã hiệu: CSCO-1
Hãng sản xuất: Haso-Balan

• Dải đo: 0~1000ppm CO
• Hiển thị: không
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Ex ia I

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • Đầu đo nộng độ khí CO hiệu CSCO-1 là một thiết bị lắp đặt cố định tại hiện trường sử dụng để đo và giám sát hàm lượng CO trong các khu vực nguy hiểm cháy nổ trong tại các mỏ than hầm lò.
  • CSCO-1 được tích hợp với các hệ thống giám sát khí mỏ tập trung  CST-40A, CST-40C, KSP-2C,… Nó cũng có thể kết nối được với các bộ điều khiển khác khi tín hiệu thu nhận tương thích.
  • Cảm biến CSCO-1 có một dải đo 0~1000ppm CO. Nó cũng được tích hợp sẵn thêm nguồn điện tự động (pin) dự phòng bên trọng có thể hoạt động khi đường cung cấp bị mất nguồn.
  • Giao tiếp với đầu đo khí CSCO-1 được thực hiện bằng truyền kỹ thuật số hoặc tần số thông qua
    đường trung chuyển-đo lường của trạm trung tâm và thông qua bộ hiệu chuẩn kiểu KR-2. Người hiệu chuẩn giao tiếp với cảm biến nồng độ carbon monoxide thông qua liên kết vô tuyến.
  • Đầu đo khí CSCO-1 là một thiết bị thuộc loại M1 và do đó có thể được sử dụng trong tất cả các mỏ hầm lò có nguy cơ cháy nổ khí mêtan hoặc nguy cơ bụi nổ than.

CHỨNG NHẬN AN TOÀN
EC type examination certificate: KDB 08 ATEX 131
Cấp phòng nổ Zone 0: Ex IM1 Exia theo KDB 08 ATEX131

HỆ THỐNG TÍCH HỢP

 

Đầu đo nồng độ khí H2S. Mã hiệu MPS-1HS
Đầu đo nồng độ khí H2S. Mã hiệu MPS-1HS
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí H2S. Mã hiệu MPS-1HS
Liên hệ

Mã hiệu: MPS-1HS
Hãng sản xuất: Haso – Balan
• Dải đo: 0~100ppm H2S
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Ex ia I

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Đầu đo nồng độ khí H2S di động MPS-1HS được thiết kế để đo các thông số H2S trong khí quyển và cảnh báo vượt cho phép. MPS-1HSlà một thiết bị đa năng có thể được sử dụng trong các trường hợp sau:
• Trang bị cá nhân mang theo bên người khi làm việc trong khu vực có nguy cơ dò khí H2S
• Treo tại khu vực khai thác hoặc trên các phương tiện hoạt động dưới mỏ ví dụ: Đầu máy, xe goòng, xúc…
• Lắp đặt cố định như một cảm biến tĩnh với việc sử dụng các đầu ra đóng cắt UW1, UW2
MPS-1HS có thể hoạt động bằng nguồn cấp an toàn tia lửa hoặc hoạt động với nguồn pin dự phòng bên trong với thời gian hoạt động tối thiểu 30 giờ sau khi sạc đầy. Nạp điện cho đầu báo mê tan MPS-1HS được thực hiện bằng bộ nạp MPS-1Ł (tại khu vực an toàn). Đầu đo tích hợp hai đầu ra cảnh báo vượt nồng độ đặt trước cho phép PA1 và PA2.
CHỨNG NHẬN AN TOÀN
EC type examination certificate: FTZU 10 ATEX 0042X
Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I Ma

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ hotilne: 0937.366889 | sales@tvpe.vn

Đầu đo nồng độ khí O2. Mã hiệu MPS-1O
Đầu đo nồng độ khí O2. Mã hiệu MPS-1O
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí O2. Mã hiệu MPS-1O
Liên hệ

Mã hiệu: MPS-1O
Hãng sản xuất: Haso – Balan
• Dải đo: 0~25% O2
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Ex ia I

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Đầu đo nồng độ khí oxy (O2) di động MPS-1O được thiết kế để đo các thông số Oxy trong khí quyển và cảnh báo vượt cho phép. MPS-1O là một thiết bị đa năng có thể được sử dụng trong các trường hợp sau:
• Trang bị cá nhân mang theo bên người khi làm việc trong khu vực có nguy thiếu khí oxy
• Treo tại khu vực khai thác hoặc trên các phương tiện hoạt động dưới mỏ ví dụ: Đầu máy, xe goòng, xúc…
• Lắp đặt cố định như một cảm biến tĩnh với việc sử dụng các đầu ra đóng cắt UW1, UW2
MPS-1O có thể hoạt động bằng nguồn cấp an toàn tia lửa hoặc hoạt động với nguồn pin dự phòng bên trong với thời gian hoạt động tối thiểu 30 giờ sau khi sạc đầy. Nạp điện cho đầu báo mê tan MPS-1O được thực hiện bằng bộ nạp MPS-1Ł (tại khu vực an toàn). Đầu đo tích hợp sẵn hai đầu ra cảnh báo ngưỡng  nồng độ vượt quá giá trị đặt cho phép PA1 và PA2
CHỨNG NHẬN AN TOÀN
EC type examination certificate: FTZU 10 ATEX 0042X
Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I Ma

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ hotilne: 0937.366889 | sales@tvpe.vn

Đầu đo nồng độ khí SO2. Mã hiệu MPS-1SD
Đầu đo nồng độ khí SO2. Mã hiệu MPS-1SD
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí SO2. Mã hiệu MPS-1SD
Liên hệ

Mã hiệu: MPS-1SD
Hãng sản xuất: Haso – Balan
• Dải đo: 0~50ppm SO2
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Ex ia I

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Đầu đo nồng độ khí SO2 di động MPS-1SD được thiết kế để đo các thông số SO2 trong khí quyển và cảnh báo vượt cho phép. MPS-1SD là một thiết bị đa năng có thể được sử dụng trong các trường hợp sau:
• Trang bị cho cá nhân mang theo bên người khi làm việc trong khu vực có nguy cơ dò khí SO2
• Treo tại khu vực khai thác hoặc trên các phương tiện hoạt động dưới mỏ ví dụ: Đầu máy, xe goòng, xúc…
• Lắp đặt cố định như một cảm biến tĩnh với việc sử dụng các đầu ra đóng cắt UW1, UW2
MPS-1SD có thể hoạt động bằng nguồn cấp an toàn tia lửa hoặc hoạt động với nguồn pin dự phòng bên trong với thời gian hoạt động tối thiểu 30 giờ sau khi sạc đầy. Nạp điện cho đầu báo mê tan MPS-1SD được thực hiện bằng bộ nạp MPS-1Ł (tại khu vực an toàn). Đầu đo tích hợp hai đầu ra cảnh báo vượt nồng độ đặt trước cho phép PA1 và PA2.

CHỨNG NHẬN AN TOÀN
EC type examination certificate: FTZU 10 ATEX 0042X
Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I Ma

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ hotilne: 0937.366889 | sales@tvpe.vn

Đầu đo nồng độ khí NO. Mã hiệu MPS-1NO
Đầu đo nồng độ khí NO. Mã hiệu MPS-1NO
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí NO. Mã hiệu MPS-1NO
Liên hệ

Mã hiệu: MPS-1NO
Hãng sản xuất: Haso – Balan
• Dải đo: 0~250ppm NO
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Ex ia I

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Đầu đo nồng độ khí NO di động MPS-1NO được thiết kế để đo các thông số NO trong khí quyển và cảnh báo vượt cho phép. MPS-1NO là một thiết bị đa năng có thể được sử dụng trong các trường hợp sau:
• Trang bị cá nhân mang theo bên người khi làm việc trong khu vực có nguy cơ dò khí NO
• Treo tại khu vực khai thác hoặc trên các phương tiện hoạt động dưới mỏ ví dụ: Đầu máy, xe goòng, xúc…
• Lắp đặt cố định như một cảm biến tĩnh với việc sử dụng các đầu ra đóng cắt UW1, UW2
MPS-1NO có thể hoạt động bằng nguồn cấp an toàn tia lửa hoặc hoạt động với nguồn pin dự phòng bên trong với thời gian hoạt động tối thiểu 30 giờ sau khi sạc đầy. Nạp điện cho đầu báo mê tan MPS-1NO được thực hiện bằng bộ nạp MPS-1Ł (tại khu vực an toàn). Đầu đo tích hợp hai đầu ra cảnh báo vượt nồng độ đặt trước cho phép PA1 và PA2.
CHỨNG NHẬN AN TOÀN
EC type examination certificate: FTZU 10 ATEX 0042X
Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I Ma

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ hotilne: 0937.366889 | sales@tvpe.vn

Đầu đo nồng độ khí NO2. Mã hiệu MPS-1ND
Đầu đo nồng độ khí NO2. Mã hiệu MPS-1ND
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí NO2. Mã hiệu MPS-1ND
Liên hệ

Mã hiệu: MPS-1ND
Hãng sản xuất: Haso – Balan
• Dải đo: 0~20ppm NO2
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Ex ia I

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Đầu đo nồng độ khí NO2 di động MPS-1ND được thiết kế để đo các thông số NO2 trong khí quyển và cảnh báo vượt cho phép. MPS-1ND là một thiết bị đa năng có thể được sử dụng trong các trường hợp sau:
• Trang bị cá nhân mang theo bên người khi làm việc trong khu vực có nguy cơ dò khí NO2
• Treo tại khu vực khai thác hoặc trên các phương tiện hoạt động dưới mỏ ví dụ: Đầu máy, xe goòng, xúc…
• Lắp đặt cố định như một cảm biến tĩnh với việc sử dụng các đầu ra đóng cắt UW1, UW2
MPS-1ND có thể hoạt động bằng nguồn cấp an toàn tia lửa hoặc hoạt động với nguồn pin dự phòng bên trong với thời gian hoạt động tối thiểu 30 giờ sau khi sạc đầy. Nạp điện cho đầu báo mê tan MPS-1ND được thực hiện bằng bộ nạp MPS-1Ł (tại khu vực an toàn). Đầu đo tích hợp hai đầu ra cảnh báo vượt nồng độ đặt trước cho phép PA1 và PA2
CHỨNG NHẬN AN TOÀN
EC type examination certificate: FTZU 10 ATEX 0042X
Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I Ma

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ hotilne: 0937.366889 | sales@tvpe.vn

Đầu đo nồng độ khí CO2. Mã hiệu MPS-1CD
Đầu đo nồng độ khí CO2. Mã hiệu MPS-1CD
Liên hệ
Đầu đo nồng độ khí CO2. Mã hiệu MPS-1CD
Liên hệ

Mã hiệu: MPS-1CD
Hãng sản xuất: Haso – Balan
• Dải đo: 0~5% CO2
• Hiển thị: LCD
• Cấp phòng nổ zone 0:  IM1 Ex ia I

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Đầu đo nồng độ khí CO2 di động MPS-1CD được thiết kế để đo các thông số CO2 trong khí quyển và cảnh báo vượt cho phép. MPS-1CD là một thiết bị đa năng có thể được sử dụng trong các trường hợp sau:
• Trang bị cho cá nhân mang theo bên người khi làm việc trong khu vực có nguy cơ dò khí CO2
• Treo tại khu vực khai thác hoặc trên các phương tiện hoạt động dưới mỏ ví dụ: Đầu máy, xe goòng, xúc…
• Lắp đặt cố định như một cảm biến tĩnh với việc sử dụng các đầu ra đóng cắt UW1, UW2
MPS-1CD có thể hoạt động bằng nguồn cấp an toàn tia lửa hoặc hoạt động với nguồn pin dự phòng bên trong với thời gian hoạt động tối thiểu 30 giờ sau khi sạc đầy. Nạp điện cho đầu báo mê tan MPS-1CD được thực hiện bằng bộ nạp MPS-1Ł (tại khu vực an toàn). Đầu đo tích hợp hai đầu ra cảnh báo vượt nồng độ đặt trước cho phép PA1 và PA2.
CHỨNG NHẬN AN TOÀN
EC type examination certificate: FTZU 10 ATEX 0042X
Cấp phòng nổ zone 0: IM1 Exia I Ma

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ hotilne: 0937.366889 | sales@tvpe.vn

Đầu đo khí Hydro (H2) mã hiệu CSH-2
Đầu đo khí Hydro (H2) mã hiệu CSH-2
Liên hệ
Đầu đo khí Hydro (H2) mã hiệu CSH-2
Liên hệ

Xuất xứ: Balan
Đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ IM1 Ex ia I sử dụng trong mỏ hầm lò
Tính năng sản phẩm
Đầu đo nồng độ khí hydro CSH-2 là một thiết bị cố định để đo hàm lượng hydro trong môi trường có nguy cơ cháy nổ tại các khu vực trongmỏ than hầm lò. Nó tương thích với hệ thống trung tâm đo và giám sát từ xa loại CST-40, CST-40A hoặc CST-40C thông qua bộ điều khiển CSA-1 và CSA-2. Nó cũng có kết nối với các thiết bị khác khi tín hiệu đầu cuối tương thích.
Cảm biến CSH-2 đo hàm lượng hydro trong khí quyển trong khoảng 0,1% H2, 1% H2 và 4% H2 (tùy theo phiên bản). Nó được cung cấp điện từ một nguồn điện áp an toàn tia lửa 12 V. Giá trị đã xử lý của nồng độ H2 được gửi đến đầu ra tương tự 0,4 đến 2V. Ngoài ra, bằng cách điều chỉnh giá trị tương tự, đầu ra cũng có thể hoạt động trong chế độ truyền số nối tiếp. Các hoạt động của cảm biến ở chế độ kỹ thuật số cho phép gửi (qua bộ điều khiển CSA-1 hoặc CSA-2) số chế tạo của cảm biến và thông tin chẩn đoán khác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Nguồn cấp an toàn tia lửa: 9,5 ÷ 14.5 VDC (tiêu chuẩn 12 V DC)
[2] Dòng điện tiêu thụ: ≤4mA
[3] Đầu ra: 0,4÷ 2 V (tương tự) hoặc số hóa
[4] Dải đo
– Phiên bản 0,1%H2: dải đo từ 0 ÷ 1000 ppm H2
– Phiên bản 1%H2: dải đo từ 0 ÷ 10000 ppm H2
– Phiên bản 4%H2: dải đo từ 0 ÷ 40000 ppm H2
[5] Sai số:
– Sai số: ± 0,003% (± 30 ppm H2) với dải đo từ  0÷0,1%H2
– Sai số: ± 0,025% (± 250 ppm H2) với dải đo từ 0÷1%H2
– Sai số: ± 0,100% (± 1000 ppm H2) với dải đo từ 0÷4%H2
[6] Độ phân giải: 0,001% H2 (10ppm H2)
[7] Phương thức đo: liên tục
[8] Thời gian cho kết quả đo:
– Phiên bản 0,1%H2: t90 ≤ 50 giây
– Phiên bản 1%H2: t90 ≤ 110 giây
– Phiên bản 4%H2: t90 ≤ 60 giây
[9] Ví trí lắp đặt: Đầu vào cảm biến từ bên cạnh hoặc dưới cùng
[10] Hiệu chuẩn đầu đo: sử dụng bộ chuẩn KR-2
[11] Điều kiện làm việc
– Nhiệt độ môi trường: -10 ÷ 40°C
– Độ ẩm: 15 ÷ 95%
[12] Kích thước: 110 x 75 x 80 mm
[13] Trọng lượng: 0,65kg
[14] Cấp bảo vệ vỏ máy: IP54
[15] Cấp phòng nổ ATEX: IM1 Ex ia I theo KDB 13 ATEX 0052
Sơ đồ tích hợp trong hệ thống giam sát