Bộ chuyển đổi chênh áp PDP-1X
Bộ chuyển đổi chênh áp PDP-1X
Liên hệ
Bộ chuyển đổi chênh áp PDP-1X
Liên hệ

Model: PDP-1X
Hãng: Haso – Ba lan

  • Dải đo: 20÷4500 Pa (0,2-45 mBar)
  • Kết nối áp suất: 2 hoặc 4 đầu nối
  • Kết nối cáp: 1 hoặc 2 gland cáp
  • Cấp bảo vệ vỏ: IP54
  • Chứng nhận kiểm định kiểu: TEST 13 ATEX 0042X
  • Dấu hiệu chống cháy nổ: I M1 Ex ia I và II 2G Ex ia IIC T6

Mô tả

Bộ chuyển đổi chênh áp PDP-1x là thiết bị cố định, tiếp xúc được sử dụng để giám sát chênh lệch áp suất. Nó có chức năng điều khiển việc mở, đóng và niêm phong đập thông gió, luồng khí trong tường thông gió riêng biệt, cũng như báo hiệu mức nước trong bể lắng. Thiết bị này cũng có thể được ứng dụng trong các nhà máy công nghiệp yêu cầu kiểm soát áp suất. Áp suất được hiển thị dưới dạng tín hiệu số, và giá trị ngưỡng có thể được điều chỉnh riêng biệt.

Trên vỏ PDP-1x có các tuyến cáp và đầu nối để kết nối với các ống cung cấp áp suất từ khu vực chênh áp. Bên trong vỏ là thiết bị đầu cuối dùng để kết nối mạch báo động hoặc điều khiển. Cảm biến có đầu ra hai pha (tiếp điểm chuyển đổi hoặc tiếp xúc với đi-ốt), có thể hoạt động như một thiết bị ngắt UW, do đó, có thể sử dụng để ngắt nguồn, bật tín hiệu hoặc điều khiển các thiết bị điện khác.

PDP-1x có thể được kết nối với hệ thống đo lường từ xa nếu thông số thiết bị đầu cuối của đường dây truyền tải tương thích. Cảm biến không yêu cầu nguồn cấp.

Cảm biến PDP-1x bao gồm 4 phiên bản với các dải đo khác nhau (phiên bản 200, 600, 1500 và 4500) và các loại sau:

  • PDP-11: Biến thể với một công tắc áp suất duy nhất.
  • PDP-12: Biến thể với hai công tắc, công tắc áp suất được kết nối song song (hai đầu nối trên vỏ).
  • PDP-12s: Biến thể với hai công tắc, mỗi công tắc có cặp đầu nối riêng biệt (4 đầu nối trên vỏ).

CÔNG NGHIỆP

• Mining (Công nghiệp mỏ)
• Oil & Gas (Dầu khí)
• Chemical (Hóa chất, hóa dầu)...

Cảm biến tích hợp trong hệ thống giám sát

 Cảm biến tích hợp trong hệ thống giám sát

Mọi chi tiết xin liên hệ Đại diện chính hãng của Haso tại Việt Nam: TVPE - 0937366889

 

Cảm biến chênh áp PRE-28.Smart sai số 0,1% mỏ
Cảm biến chênh áp PRE-28.Smart sai số 0,1% mỏ
Liên hệ
Cảm biến chênh áp PRE-28.Smart sai số 0,1% mỏ
Liên hệ

Cảm biến chênh áp PRE-28.Smart sai số 0,1% phòng nổ 
Model: PRE-28.Smart
Xuất xứ: Balan
A/ Mô tả:
* Đầu ra đáp ứng: 4…20 mA, tích hợp thêm chuẩn HART
* Sai số nhỏ: 0,1%
* Giới hạn áp suất tĩnh lên tới 413 bar
* Màng cảm biến bằng vàng
* Phần tiếp xúc môi chất vật liệu Hastelloy C276
* Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn phòng nổ ATEX, IECEx
*  Đáp ứng tiêu chuẩn hàng hải DNV, BV
* Ứng dụng: được dùng để đo lường độ chênh lệch áp suất của khí, hơi và chất lỏng.
B/Thông số kỹ thuật:
[1] Phạm vi đo: -25..25 mbar  ((-2,5…2,5 kPa)) lên tới 0…70 bar (0…7 MPa)
[2] Sai số: ≤±0.1% (dải đo)/ độ ổn định sai số trong 3 năm
[3] Vật liệu chế tạo:
– Vỏ cảm biến: Nhôm đúc, SS304, 316L, , Au
– Bộ phận tiếp xúc môi chất: SS316L hoặc Hastelloy C276
– Màng: SS316L, Hastelloy C276, Au
[4] Tín hiệu ra: 4-20mA + HART
[5]  Nguồn cấp:
– Tiêu chuẩn: 7,5…55 VDC
– Phòng nổ: 7,5…28 VDC
[6]
Cảm biến chênh áp PRE-28.Smart sai số 0,1% Cấp bảo vệ vỏ cảm biến: IP65/ IP66/ IP67/ IP68
[7] Cấp phòng nổ:
– Chuẩn ATEX:
II 1/2G Ex ia IIC T4/T5/T6 Ga/Gb
II 1D Ex ia IIIC T105°C Da
I M1 Ex ia I Ma
– Chuẩn IECEx:
Ex ia I Ma
Ex ia IIC T4/T5/T6 Ga/Gb
Ex ia IIIC T105°C Da
[8] Cổng nối ren: 1/4″ NPT.F;  M20x1,5 hoặc kiểu màng (Diaphragm seal)
[9] Điều kiện làm việc:
– Nhiệt độ môi chất công tác cho phép: -25÷120°C (option >120°C)
– Nhiệt độ môi trường làm việc: -25÷85°C (bản phòng nổ -25÷80°C)
[10] Chứng chỉ: ATEX, IECEX; DNV, BV
C/Lựa chọn quy cách


Cảm biến chênh áp PRE-28, sai số 0,25% công nghiệp mỏ
Cảm biến chênh áp PRE-28, sai số 0,25% công ...
Liên hệ
Cảm biến chênh áp PRE-28, sai số 0,25% công ...
Liên hệ

Cảm biến chênh áp PRE-28, sai số 0,25%
Model: PRE-28
Xuất xứ: Balan
A/ Mô tả:
* Khả năng chịu quá tải lên tới 420 bar tổng áp suất tĩnh
* Sai số 0,25%
* Thang đo bất kỳ từ dải 0…16 mbar lên tới 0…25 bar
* Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn phòng nổ ATEX, IECEx
*  Đáp ứng tiêu chuẩn hàng hải: DNV, BV
* Ứng dụng: Cảm biến chênh áp PRE-28 được dùng để đo lường độ chênh lệch áp suất của khí, hơi và chất lỏng.
B/Thông số kỹ thuật:
[1] Phạm vi đo: 0…16 mbar ÷ 0…25 bar
[2] Sai số: ≤±0.25% (dải đo ≥ 1bar) và ≤±0.4% (dải đo <1bar)
[3] Vật liệu chế tạo:
– Vỏ cảm biến: Nhôm đúc, SS304, 316L (Option).
– Bộ phận tiếp xúc môi chất: SS316L hoặc Hastelloy C276
– Màng: SS316L, Hastelloy C276, Au
[4] Tín hiệu ra:
– Dòng điện: 4-20mA (2 dây)
– Điện áp: 0-10V (3 dây)
[5]  Nguồn cấp:
– Tiêu chuẩn: 8…36 VDC (phòng nổ: 9…28 VDC)
– Phiên bản TR: 10,5…36 VDC (phòng nổ: 12…28 VDC)
– Sử dụng nguồn cấp: 13…30 VDC khi chọn đầu tín hiệu ra là 0-10V
[6] Cấp bảo vệ vỏ cảm biến: IP65/ IP66/ IP67
[7] Cấp phòng nổ:
– Chuẩn ATEX:
I M1 Ex ia I Ma
II 1/2G Ex ia IIC T4/T5/T6 Ga/Gb
I 1D Ex ia IIIC T110°C Da
– Chuẩn IECEx:
Ex ia I Ma
Ex ia IIC T4/T5/T6 Ga/Gb
Ex ia IIIC T110°C Da
[8] Cổng nối ren: 1/4″ NPT.F;  M20x1,5 hoặc kiểu màng (Diaphragm seal)
[9] Điều kiện làm việc:
– Nhiệt độ môi chất công tác cho phép:
+ Đo trực tiếp: -25÷120°C
+ Đo thông qua impulse line hoặc diaphragm seals: > 120°C
– Nhiệt độ môi trường làm việc: -25÷80°C
[10] Chứng chỉ: ATEX, IECEX; DNV, BV
C/Lựa chọn quy cách
Cảm biến chênh áp PRE-28, sai số 0,25%

Cảm biến chênh áp APRE-2000 sai số 0,1% mỏ
Cảm biến chênh áp APRE-2000 sai số 0,1% mỏ
Liên hệ
Cảm biến chênh áp APRE-2000 sai số 0,1% mỏ
Liên hệ

Cảm biến chênh áp phòng nổ 
Model: APRE-2000
Xuất xứ: Balan
A/ Mô tả:
* Đầu ra đáp ứng: 4…20 mA, tích hợp chuẩn HART
* Sai số nhỏ: 0,1%
* Màng cảm biến bằng vàng
* Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn phòng nổ ATEX, IECEx
* Thiết kế đặc biệt của cảm biến có thể chịu được áp lực tăng và quá tải lên tới 250, 320 hoặc 413 bar.
* Vỏ với mức độ bảo vệ thiết bị điện tử bên trong đạt cấp IP65, IP66
* Ứng dụng: được dùng để đo lường độ chênh lệch áp suất của khí, hơi và chất lỏng.
B/Thông số kỹ thuật:
[1] Phạm vi đo: -7…7 mbar ** (-700…700 Pa) lên tới 0…70 bar (0…7 MPa)
[2] Sai số: ≤±0.1% dải đo/ Độ ổn định sai số trong 3 năm
[3] Vật liệu chế tạo:
– Vỏ cảm biến: SS304
– Bộ phận tiếp xúc môi chất: SS316L hoặc Hastelloy C276
– Màng: SS316L, Hastelloy C276, Au
[4] Tín hiệu ra: 4-20mA (2 dây) + HART
[5]  Nguồn cấp:
– Tiêu chuẩn: 7,5…55 VDC
– Phòng nổ: 7,5…28 VDC
[6] Cấp bảo vệ vỏ cảm biến: IP65/ IP66
[7] Cấp phòng nổ:
– Chuẩn ATEX:II 1/2G Ex ia IIC T4/T5/T6 Ga/Gb
II 1 D Ex ia IIIC T110°C Da
I M1 Ex ia I Ma
[8] Cổng nối ren: 1/4″ NPT.F;  M20x1,5 hoặc Kiểu màng (Diaphragm seal)
[9] Điều kiện làm việc:
– Nhiệt độ môi chất công tác cho phép: -25÷120°C (option >120°C)
– Nhiệt độ môi trường làm việc: -25÷85°C (bản phòng nổ -25÷80°C)
[10] Chứng chỉ: ATEX
C/Lựa chọn quy cách
Cảm biến chênh áp APRE-2000 sai số 0,1%

 

Đo chênh áp cho dải áp thấp APR-2000GALW mỏ
Đo chênh áp cho dải áp thấp APR-2000GALW mỏ
Liên hệ
Đo chênh áp cho dải áp thấp APR-2000GALW mỏ
Liên hệ

Cảm biến áp suất phòng nổ cho dải áp thấp sai số 0,1%
Model: APR-2000GALW
Xuất xứ: Balan
A/ Mô tả:
* Khả năng lập trình: trôi điểm 0 “zero”, damping ratio và ký tự hiển thị
* Đầu ra chuẩn: 4-20mA + HART
* Sai số: 0,1%
* Chuẩn phòng nổ: ATEX
B/ Ứng dụng:
* Cảm biến chênh áp APR-2000GALW được dùng để đo áp suất, chênh áp cho môi chất khí
* Có sử dụng để đo áp suất nổ, áp suất buồng đốt.
* Cảm biến có thể chịu được áp lực lên tới 1 bar
* Vỏ cảm biến có khả năng chống bụi và nước lên tới IP66, IP67
C/Thông số kỹ thuật:
[1] Phạm vi đo :
– Dải đo: 0÷25 mbar (0÷2500 Pa)
– Dải đo: 2.5÷2.5mbar (250÷250 Pa
– Dải đo: -7÷7 mbar (700÷700 Pa)
– Dải đo: -25÷25 mbar (2500÷2500 Pa)
– Dải đo: -100÷100mbar (10÷10 kPa)
[2] Sai số: ≤±0,1%
[3] Sai số bởi nhiệt độ: <±0,1% (FSO) / 10°C
[4] Nguồn cấp: 10…55 VDC (Exia 10,5…30 VDC)
[5] Tín hiệu ra: 4-20mA + HART (2 dây)
[6] Điều kiện làm việc: -30…85°C
[7] Vật liệu chế tạo:
– Vỏ cảm biến: Nhôm đúc; Thép không rỉ SS316 (option)
– Adapter C type: SS304
[8] Cấp bảo vệ vỏ cảm biến: IIP66
[9] Cấp phòng nổ:
– Chuẩn IECEx: II 1/2G Ex ia IIC T4/T5 Ga/Gb
– Chuẩn ATEX: Ex ia IIC T4/T5 Ga/Gb
[10] Cổng nối ren: 1/4 NPTF

Đầu đo hạ áp CPRC
Đầu đo hạ áp CPRC
Liên hệ
Đầu đo hạ áp CPRC
Liên hệ

Đầu đo hạ áp CPRC Model: CPRC-1/F

Hãng sản xuất: Carbo – Balan

Đặc điểm chính của đầu đo hạ áp CPRC:
Đo lường chính xác:

Được thiết kế để cung cấp các phép đo áp suất chính xác và đáng tin cậy ở các mức áp suất thấp.
Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao.
Dải đo rộng:

Có khả năng đo các khoảng áp suất rất thấp, từ vài Pascal đến vài Kilopascal.
Linh hoạt cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Thiết kế chắc chắn và bền bỉ:

Chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu đựng trong môi trường khắc nghiệt.
Khả năng chống chịu tốt với các yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và bụi bẩn.
Dễ dàng tích hợp và sử dụng:

Tích hợp các giao diện truyền thông phổ biến như 4-20mA, HART, Modbus, giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống điều khiển và giám sát.
Thiết kế thân thiện với người dùng, dễ dàng cài đặt và vận hành.
Ứng dụng của đầu đo hạ áp CPRC:
Hệ thống HVAC:

Giám sát và điều chỉnh áp suất không khí trong các hệ thống thông gió, điều hòa không khí và sưởi ấm.
Đảm bảo hiệu quả và an toàn trong việc vận hành các hệ thống HVAC.
Hệ thống khí nén:

Đo lường áp suất trong các hệ thống khí nén công nghiệp và phòng thí nghiệm.
Giúp tối ưu hóa quá trình vận hành và đảm bảo an toàn.
Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm:

Giám sát áp suất trong các quy trình sản xuất thực phẩm và dược phẩm để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Đảm bảo các điều kiện vệ sinh và an toàn.
Ngành hóa chất và dầu khí:

Đo lường áp suất trong các bồn chứa và hệ thống xử lý hóa chất.
Giám sát áp suất trong các đường ống dẫn dầu và khí.

Cảm biến chênh áp loại có màng trực tiếp
Cảm biến chênh áp loại có màng trực tiếp
Liên hệ
Cảm biến chênh áp loại có màng trực tiếp
Liên hệ

Cảm biến áp suất phòng nổ cho dải áp thấp sai số 0,1%
Model: APRE-2000PD, APRE-2000PZ, APR-2000ALE, APR-2000ALW
Xuất xứ: Balan
A/ Mô tả:
* Tín hiệu ra 4…20 mA + chuẩn HART
* Sai số 0,1%
* Chuẩn an toàn phòng nổ ATEX, IECEx
* Cảm biến hoàn toàn đảm bảo độ kín của hệ thống dầu trong nhiều năm
* Khả năng cấu hình cho phạm vi đo cục bộ
B/ Ứng dụng:
* Cảm biến chênh áp APR-2200 hoặc APRE-2000 được ứng dụng để đo chênh lệch áp suất của: khí, hơi và chất lỏng trong trường hợp điểm đo gắn trực tiếp.
* Khả năng đo chênh lệch áp suất thông minh với màng chặn dùng để đo mức áp lực bể áp ngăng cách phần lỏng với với phần áp suất âm phần khí phía trên.
C/Thông số kỹ thuật:
[1] Phạm vi đo :
– Dải đo: -160…160 mbar
– Dải đo: -0,5…0.5 bar
– Dải đo: -1,6…2 bar
– Dải đo: -1,6…16 bar
– Áp suất tĩnh: lên tới 160bar
[2] Sai số: ≤±0.1% (FSO)
[3] Vỏ: Nhôm đúc, SS304, 316 (Option); hiển thị: LCD
[4] Tín hiệu ra: 4-20mA + HART
[5]  Điều kiện làm việc: -25…85°C
[6] Cấp bảo vệ vỏ cảm biến: IIP66, Option IP67
[7] Cấp phòng nổ:
– Chuẩn IECEx: Ex ia IIC T4/T5 Ga/Gb
– Chuẩn ATEX: II 1/2G Ex ia IIC T4/T5 Ga/Gb
[8] Cổng nối ren: 1/2″ NPT.F
[9] Chuẩn: ATEX, IECEX

Cảm biến chênh áp APR-2000 ALW sai số 0,075%
Cảm biến chênh áp APR-2000 ALW sai số 0,075%
Liên hệ
Cảm biến chênh áp APR-2000 ALW sai số 0,075%
Liên hệ

CẢM BIẾN CHÊNH ÁP PHÒNG NỔ APR-2000ALW
Xuất xứ: Balan
A. Mô tả:
* Cảm biến chênh áp APR-2000 ALW sai số 0,075% Tín hiệu ra: 4…20 mA, 0…20 mA hoặc 0…5 mA + chuẩn HART
* Hiển thị: LCD
* Lập trình: thang đo, trôi điểm không (zero shift), ký tự và tỷ lệ giảm sốc bằng phím trên màn hình.
* Chứng chỉ: SIL 2
* Chứng chỉ an toàn tia lửa: ATEX, IECEx
* Chứng chỉ phòng nổ: ATEX, IECEx
* Chứng chỉ hàng hải: DNV, BV
* Chứng chỉ hợp chuẩn: PED Conformity (97/23/EC)
* Sai số: 0,075% (0,05% theo yêu cầu)
* Tâm màng bằng vàng (Au)
* MID (Measuring Instruments Directive) – certificate acc. to 2004/22/WE directive
* OIML R140:2007 recommendations.
B/ Ứng dụng:
* Cảm biến chênh áp APC-2000ALW thông minh được dùng để đo áp suất, chênh áp và áp suất tuyệt đối của khí, hơi và chất lỏng
* Phần tử cảm biến hoạt động là một cảm biến silicon áp điện được cách ly khỏi môi trường bằng màng ngăn đặc biệt.
* Vỏ được làm bằng hợp kim nhôm đúc hoặc thép stent 316SS, cấp bảo vệ IP66 / IP67
* Thiết kế của vỏ cho phép sử dụng màn hình hiển thị tại chỗ, có thể xoay màn hình, xoay vỏ bằng 0-340 ° so với hướng cảm biến
C/Thông số kỹ thuật:
[1] Phạm vi đo: -7…7 mbar (-0,7…0,7 kPa) lên tới 0…1000 bar (0…100 MPa).
[2] Sai số: ≤±0,075% dải chuẩn
[3] Vật liệu chế tạo:
– Vỏ cảm biến: Nhôm đúc, 316SS.
– Bộ phận tiếp xúc môi chất: 316Lss, Hastelloy C 276, Au
– Mặt kính: Polycarbonate, hardened glass
[4] Tín hiệu ra: 4-20mA (2 dây) + HART
[5]  Nguồn cấp:
– Tiêu chuẩn: 10…55 VDC;  10,5…30 VDC (Exia);  13,5(10,5)…45 VDC (Exd)
– Chuẩn SIL2: 15…45 VDC / SIL2 Exia: 16…28 VDC
– MID Exia:13,5…28VDC / MID Exd: 13,5…45 VDC
[6] Cấp bảo vệ vỏ cảm biến: IP66/ IP67
[7] Cấp phòng nổ:
Exia: II 1/2G Ex ia IIC T4/T5 Ga/Gb , II 1 D Ex ia IIIC T105C Da
Exd: II 1/2G Ex ia/d IIC T5/T6 Ga/Gb, II 1/2D Ex ia/t IIIC T85°C /T100°C Da/Db
[8] Cổng nối ren: G1/2’”;  1/2’’NPT; M20x1,5.
[9] Điều kiện làm việc:
– Nhiệt độ môi chất công tác: -40÷120°C (option >120°C)
– Nhiệt độ môi trường: -40÷85°C (bản phòng nổ Exia: -40…80°C; Exd: -40…75°C)
[10] Chứng chỉ: ATEX, IECEx, DNV, BV, PED, MID, OIML R140:2007.
D/Lựa chọn quy cách
Cảm biến chênh áp APR-2000 ALW sai số 0,075%

Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000
Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000
Liên hệ
Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000
Liên hệ

Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000  Model: APC-2000ALW
Hãng sản xuất: Aplisens – Balan
A/ Thông số kỹ thuật:
[1] Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000 Dải đo: -100 mbar (-10KPa) đến 1000 bar (100MPa)
[2] Sai số: ≤±0,075% thang đo (sai số ≤±0,05% – Option)
[3] Tín hiệu đầu ra: 4…20 mA (0-20mA; 0-5mA) + HART protocol;
[4] Hiển thị: LCD
[5] Khả năng thiết đặt lại thang đo, chuẩn zero, cỡ chữ hiển thị bằng phím tích hợp trên mặt cảm biến.
[6] Vật liệu:
– Vỏ cảm biến: Nhôm đúc, théo không rỉ 316SS
– Lớp màng cảm biến bằng vàng (Au)
– Bộ phận tiếp xúc môi chất: 316Lss, Hastelloy C 276
– Mặt kính: Polycarbonate glass, hardened glass
[7] Nguồn cấp:
– Tiêu chuẩn: 10…55 VDC
– Dòng phòng nổ Exia: 10,5…30 VDC  hoặc Exd: 13,5(10,5)…45 VDC
– Dòng đáp ứng chuẩn SIL2: 15…45 VDC hoặc SIL2 Exia: 16…28 VDC
– Dòng đáp ứng chuẩn MID Exia:13,5…28VDC hoặc MID Exd: 13,5…45 VDC
[8] Cấp bảo vệ vỏ cảm biến: IP66/ IP67
[9] Cảm biến đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
– An toàn: SIL 2 certificate
– Phòng nổ: ATEX, IECEx
– Hàng hải: Marine certificate – DNV, BV
– PED Conformity (97/23/EC)
– MID (thiết bị đo) – certificate acc. to 2004/22/WE directive
– OIML R140:2007

B/ Lựa chọn dải đo
Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000

C/ Lựa chọn chân kết nối
Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000

D/ Lựa chọn mã đặt hàng
Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000Cảm biến áp suất sai số 0,075%, APC-2000

Cảm biến nhiệt độ phòng nổ APT-2000ALW
Cảm biến nhiệt độ phòng nổ APT-2000ALW
Liên hệ
Cảm biến nhiệt độ phòng nổ APT-2000ALW
Liên hệ

Cảm biến nhiệt độ phòng nổ APT-2000ALW
Model: APT-2000ALW 

Hãng: Aplisens – Balan
* Tín hiệu ra: 4-20mA + HART
* Khả năng lập trình dải đo
* Chứng nhận an toàn cháy nổ: ATEX, IECEx
* Chứng chỉ MID: 2004/22/WE và OIML R140: 2007.

Cảm biến nhiệt độ phòng nổ APT-2000ALW

Đặc điểm chính của cảm biến nhiệt độ phòng nổ APT-2000ALW:
An toàn chống cháy nổ:

Được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn chống cháy nổ quốc tế như ATEX và IECEx.
Thiết kế đặc biệt để ngăn ngừa các tia lửa hoặc nhiệt độ cao gây ra cháy nổ trong quá trình hoạt động.
Độ chính xác cao:

Cung cấp các phép đo nhiệt độ chính xác và đáng tin cậy trong các môi trường khắc nghiệt.
Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao trong việc giám sát và kiểm soát nhiệt độ.
Dải đo nhiệt độ rộng:

Có thể đo được nhiều khoảng nhiệt độ khác nhau, từ nhiệt độ rất thấp đến nhiệt độ rất cao.
Phù hợp với nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Khả năng chịu đựng môi trường khắc nghiệt:

Chịu được các điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ cao, áp suất, độ ẩm, và bụi bẩn.
Được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu đựng trong môi trường khắc nghiệt.
Tích hợp và kết nối dễ dàng:

Tích hợp các giao diện truyền thông phổ biến như 4-20mA, HART, Modbus, giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống điều khiển và giám sát.
Thiết kế thân thiện với người dùng, dễ dàng cài đặt và vận hành.