Máy mài thủy lực dưới nước 1 1585 0010
Máy mài thủy lực dưới nước 1 1585 0010
Liên hệ
Máy mài thủy lực dưới nước 1 1585 0010
Liên hệ

Máy mài thủy lực dưới nước 1 1585 0010 Model: 1 1585 0010
Hãng: CS Unitec – USA
* Công suất động cơ thủy lực: 1.3HP

* Tốc độ: 5500 vòng/phút
* Đĩa mài có đường kính lên tới: Φ7 inch
* Sử dụng dưới nước, dưới biển (Underwater)
Mô tả
Máy mài thủy lực của 1 1585 0010 của CSUnitec đạt chất lượng cao nhất trong các dòng sản phẩm cùng phân khúc. Sản phẩm được các cơ quan thương mại và các tổ chức chính phủ sử dụng để làm thi công giàn khoan, tiến hành khai quật khảo cổ dưới nước hoặc thực hiện các hoạt động trục vớt nước sâu. CS Unitec có tất cả các dòng máy mài cần thiết để duy trì, xây dựng hoặc trục vớt trong môi trường biển. Máy mài ngang thủy lực 1 1585 0010 lý tưởng cho công việc mài và cắt thô hạng năng thực hiện dưới nước.
Đặc trưng
• Tay gạt thao tác an toàn với khóa khởi động
• Tốc độ vòng quay của đã mài lên tới 5500 vòng/phút tại mức tiêu thụ thủy lực 5.25 GPM
• Đường kính đĩa mài lên tới 7″ (180mm).
• Hoạt động với bánh xe mài thẳng, gờ, góc,…
Ưng dụng
• Hàng hải (Marine)

• Dầu khí (offshore)
• Công trình (Construction)
• Tiện ích 
• Khu vực làm việc ẩm ướt, dưới nước, dưới biển

Máy mài thủy lực dưới nước 1 1585 0010

Máy mài thủy lực dưới nước 1 2060 0010
Máy mài thủy lực dưới nước 1 2060 0010
Liên hệ
Máy mài thủy lực dưới nước 1 2060 0010
Liên hệ

Máy mài thủy lực dưới nước 1 2060 0010 Model: 1 2060 0010
Hãng: CS Unitec – Mỹ
* Công suất động cơ thủy lực: 4.75HP
* Tốc độ: 3600 vòng/phút
* Đĩa mài có đường kính lên tới: Φ9 inch
* Sử dụng dưới nước, dưới biển (Underwater)
Mô tả

Máy mài thủy lực dưới nước 1 1206 0010 của CS Unitec đạt chất lượng cao nhất trong các dòng sản phẩm cùng phân khúc. Sản phẩm được các cơ quan thương mại và các tổ chức chính phủ sử dụng để làm thi công giàn khoan, tiến hành khai quật khảo cổ dưới nước hoặc thực hiện các hoạt động trục vớt nước sâu. CS Unitec có tất cả các dòng máy mài cần thiết để duy trì, xây dựng hoặc trục vớt trong môi trường biển. 1 2060 0010 lý tưởng cho công việc mài và cắt thô hạng năng thực hiện dưới nước, dưới biển.
Đặc trưng
• Tay gạt thao tác an toàn với khóa khởi động
• Tấm chắn bảo vệ có thể xoay 360º
• Tốc độ vòng quay của đã mài lên tới 3600 vòng/phút tại mức tiêu thụ thủy lực 12 GPM
• Tay cầm chính tiện dụng và tay cầm thứ hai có thể tháo rời để tăng độ ổn định
• Đường kính đĩa mài có thể lên tới 228mm (9″)
Ứng dụng
• Hàng hải (Marine)
• Dầu khí (offshore)
• Công trình (Construction)
• Tiện ích (utinities)
• Khu vực làm việc ẩm ướt, dưới nước, dưới biển

Máy mài thủy lực dưới nước 1 2060 0010

Khoan khí nén dưới nước 2 1266 0010
Khoan khí nén dưới nước 2 1266 0010
Liên hệ
Khoan khí nén dưới nước 2 1266 0010
Liên hệ

Khoan khí nén dưới nước 2 1266 0010 Mã hiệu: 2 2426 0010
Hãng: CS Unitec - Hoa Kỳ
* Khả năng khoan: Ø175mm (3″)
* Động cơ thủy lực: 0.8HP
* Tốc độ khoan: 625 vòng/phút
* Chứng chỉ an toàn cháy nổ: ATEX

* Thích hợp khoan dưới, nước biển (Underwater)
MÔ TẢ
• Khoan khí nén dưới nước 2 1266 0010 Ly hợp an toàn bảo vệ chống quá tải và kẹt tắc
• Chế độ khoan búa để đục lỗ trên bê tông, gạch và nề
• Chế độ khoan quay để khoan thẳng trên vật liệu thép và gỗ
• Chuyên dụng cho ứng dụng dưới nước dưới biển
• Đáp ứng tiêu chuẩn ATEX sử dụng trong khu vực có nguy cơ cháy nổ

ỨNG DỤNG
• Dầu khí (Oil&Gas)
• Hàng hải (marine)
• Hóa chất (Chemical)
• Công trình (Construction)


THÔNG SỐ KỸ THUẬT
[1] Khả năng khoan và đục lỗ:
- Mũi khoan lỗ bê tông: Φ75mm (3")
- Mũi khoan bê bông: Φ25mm (1")
- Khoan gỗ: 20mm, khoan thép 13mm
[2] Tốc độ mũi khoan: 0~625 vòng/phút
[3] Tuần suất đập: 3400 lần/phút
[4] Động cơ thủy lực
- Công suất: 0.8 HP
- Áp suất vận hành: 1160 psi

- Lưu lượng dầu thủy lực tiêu thụ: 5.8~13.2GPM
[6] Hệ dụng cụ: SDS Max
[7] Chứng chỉ an toàn cháy nổ ATEX: II 2G ExhIIB

[7] Kích thước: 18 x 10-1/4 x 4 inch
[8] Trọng lượng:  6.8 kg (15 lbs)
Lựa chọn thêm
PN: 2 2406 9700 Van giảm áp từ 5000, 2000 psi xuống áp suất 1160 psi
Khoan khí nén dưới nước 2 1266 0010

 

Pa lăng dưới nước SLH060S (6 tấn)
Pa lăng dưới nước SLH060S (6 tấn)
Liên hệ
Pa lăng dưới nước SLH060S (6 tấn)
Liên hệ

Pa lăng dưới nước SLH060S (6 tấn) Mã hiệu: SLH060S
Hãng: Ingersoll Rand – Mỹ
* Tải trọng nâng 6 tấn
Khả năng làm việc tại độ sâu lên tới 30m
* Môi trường: Palăng xích dưới biển
* Ứng dụng: Xây dựng, xây lắp, sửa chữa, trục vớt tàu hoặc thu hồi giàn khoan. Các ứng dụng thương mại, quân sự,..

Được thiết kế chuyên dụng dưới nước

  • Pa lăng dưới nước SLH060S (6 tấn) Độ sâu hoạt động lên tới 30m
  • Xích tải và vỏ chống ăn mòn đi kèm với hệ bánh răng truyền tải
  • Hoạt động theo phương dọc hoặc ngang
  • Thiết kế chống thấm nước bảo vệ tất cả các bộ phận chuyển động và ổ trục
  • Lớp sơn bảo vệ cho ứng dụng tại môi trường biển chống ăn mòn đạt C5-M (độ ăn mòn rất cao theo phân loại hàng hải) chuẩn ISO 12944

Hoạt động an toàn

  • Động cơ thủy lực không tạo ra bong bóng gây cản trở hoạt động dò tìm
  • Manifold gồm bộ bảo vệ quá tải và van giảm tốc tác động nhanh hoạt động như công tắc hành trình
  • Xích tải mạ kẽm cấp 80 bền bỉ với hệ số an toàn 5: 1
  • Áp suất hoạt động có thể lên đến 50 bar ở dòng hồi lưu và cung cấp khả năng bảo vệ búa chất lỏng

Vận hành dễ dàng đơn giản

  • Thiết kế plug and play sẵn sàng hoạt động ngay khi xuất xưởng.
  • Ngắt kết nối nhanh trên tay cầm điều khiển
  • Kiểm soát 100% tốc độ mang lại khả năng định vị chính xác tuyệt đối
  • Mặt tay cầm điều khiển có các nút kích thước lớn để dễ dàng điều khiển bằng găng tay lặn
  • Động cơ thủy lực Orbital cung cấp mô-men xoắn lớn và định vị rất chính xác.

Pa lăng dưới nước SLH060S (6 tấn)

Pa lăng dưới nước SLH120D (12 tấn) chính hãng
Pa lăng dưới nước SLH120D (12 tấn) chính hãng
Liên hệ
Pa lăng dưới nước SLH120D (12 tấn) chính hãng
Liên hệ

Pa lăng dưới nước SLH120D (12 tấn) Mã hiệu: SLH120D
Hãng: Ingersoll Rand – Mỹ
* Tải trọng nâng 12 tấn
Khả năng làm việc tại độ sâu lên tới 30m
* Môi trường: Palăng xích dưới biển
* Ứng dụng: Xây dựng, xây lắp, sửa chữa, trục vớt tàu hoặc thu hồi giàn khoan. Các ứng dụng thương mại, quân sự,..

Được thiết kế chuyên dụng dưới nước

  • Pa lăng dưới nước SLH120D (12 tấn) Độ sâu hoạt động lên tới 30m
  • Xích tải và vỏ chống ăn mòn đi kèm với hệ bánh răng truyền tải
  • Hoạt động theo phương dọc hoặc ngang
  • Thiết kế chống thấm nước bảo vệ tất cả các bộ phận chuyển động và ổ trục
  • Lớp sơn bảo vệ cho ứng dụng tại môi trường biển chống ăn mòn đạt C5-M (độ ăn mòn rất cao theo phân loại hàng hải) chuẩn ISO 12944

Hoạt động an toàn

  • Động cơ thủy lực không tạo ra bong bóng gây cản trở hoạt động dò tìm
  • Manifold gồm bộ bảo vệ quá tải và van giảm tốc tác động nhanh hoạt động như công tắc hành trình
  • Xích tải mạ kẽm cấp 80 bền bỉ với hệ số an toàn 5: 1
  • Áp suất hoạt động có thể lên đến 50 bar ở dòng hồi lưu và cung cấp khả năng bảo vệ búa chất lỏng

Pa lăng dưới nước SLH120D (12 tấn)

Vận hành dễ dàng đơn giản

  • Thiết kế plug and play sẵn sàng hoạt động ngay khi xuất xưởng.
  • Ngắt kết nối nhanh trên tay cầm điều khiển
  • Kiểm soát 100% tốc độ mang lại khả năng định vị chính xác tuyệt đối
  • Mặt tay cầm điều khiển có các nút kích thước lớn để dễ dàng điều khiển bằng găng tay lặn
  • Động cơ thủy lực Orbital cung cấp mô-men xoắn lớn và định vị rất chính xác.

Pa lăng dưới nước SLH120D (12 tấn)

Pa lăng dưới nước SLH250D (25tấn) chính hãng
Pa lăng dưới nước SLH250D (25tấn) chính hãng
Liên hệ
Pa lăng dưới nước SLH250D (25tấn) chính hãng
Liên hệ

Pa lăng dưới nước SLH250D (25tấn) Mã hiệu: SLH250D
Hãng: Ingersoll Rand – Mỹ
* Tải trọng nâng 25 tấn
Khả năng làm việc tại độ sâu lên tới 30m
* Môi trường: Palăng xích dưới biển
* Ứng dụng: Xây dựng, xây lắp, sửa chữa, trục vớt tàu hoặc thu hồi giàn khoan. Các ứng dụng thương mại, quân sự,..

Được thiết kế chuyên dụng dưới nước

  • Pa lăng dưới nước SLH250D (25tấn) Độ sâu hoạt động lên tới 30m
  • Xích tải và vỏ chống ăn mòn đi kèm với hệ bánh răng truyền tải
  • Hoạt động theo phương dọc hoặc ngang
  • Thiết kế chống thấm nước bảo vệ tất cả các bộ phận chuyển động và ổ trục
  • Lớp sơn bảo vệ cho ứng dụng tại môi trường biển chống ăn mòn đạt C5-M (độ ăn mòn rất cao theo phân loại hàng hải) chuẩn ISO 12944

Hoạt động an toàn

  • Động cơ thủy lực không tạo ra bong bóng gây cản trở hoạt động dò tìm
  • Manifold gồm bộ bảo vệ quá tải và van giảm tốc tác động nhanh hoạt động như công tắc hành trình
  • Xích tải mạ kẽm cấp 80 bền bỉ với hệ số an toàn 5: 1
  • Áp suất hoạt động có thể lên đến 50 bar ở dòng hồi lưu và cung cấp khả năng bảo vệ búa chất lỏng

Vận hành dễ dàng đơn giản VẬN

  • Thiết kế plug and play sẵn sàng hoạt động ngay khi xuất xưởng.
  • Ngắt kết nối nhanh trên tay cầm điều khiển
  • Kiểm soát 100% tốc độ mang lại khả năng định vị chính xác tuyệt đối
  • Mặt tay cầm điều khiển có các nút kích thước lớn để dễ dàng điều khiển bằng găng tay lặn
  • Động cơ thủy lực Orbital cung cấp mô-men xoắn lớn và định vị rất chính xác.

Pa lăng dưới nước SLH250D (25tấn)

Pa lăng dưới nước SLH500QD (50 tấn)
Pa lăng dưới nước SLH500QD (50 tấn)
Liên hệ
Pa lăng dưới nước SLH500QD (50 tấn)
Liên hệ

Pa lăng dưới nước SLH500QD (50 tấn) Mã hiệu: SLH500Q
Hãng: Ingersoll Rand – Mỹ
Tải trọng nâng 50 tấn
– 
Khả năng làm việc tại độ sâu lên tới 30m
Môi trường: Palăng xích dưới biển
Ứng dụng: Xây dựng, xây lắp, sửa chữa, trục vớt tàu hoặc thu hồi giàn khoan. Các ứng dụng thương mại, quân sự,..

Được thiết kế chuyên dụng dưới nước

  • Pa lăng dưới nước SLH500QD (50 tấn) Độ sâu hoạt động lên tới 30m
  • Xích tải và vỏ chống ăn mòn đi kèm với hệ bánh răng truyền tải
  • Hoạt động theo phương dọc hoặc ngang
  • Thiết kế chống thấm nước bảo vệ tất cả các bộ phận chuyển động và ổ trục
  • Lớp sơn bảo vệ cho ứng dụng tại môi trường biển chống ăn mòn đạt C5-M (độ ăn mòn rất cao theo phân loại hàng hải) chuẩn ISO 12944

Hoạt động an toàn

  • Động cơ thủy lực không tạo ra bong bóng gây cản trở hoạt động dò tìm
  • Manifold gồm bộ bảo vệ quá tải và van giảm tốc tác động nhanh hoạt động như công tắc hành trình
  • Xích tải mạ kẽm cấp 80 bền bỉ với hệ số an toàn 5: 1
  • Áp suất hoạt động có thể lên đến 50 bar ở dòng hồi lưu và cung cấp khả năng bảo vệ búa chất lỏng

Vận hành dễ dàng đơn giản

  • Thiết kế plug and play sẵn sàng hoạt động ngay khi xuất xưởng.
  • Ngắt kết nối nhanh trên tay cầm điều khiển
  • Kiểm soát 100% tốc độ mang lại khả năng định vị chính xác tuyệt đối
  • Mặt tay cầm điều khiển có các nút kích thước lớn để dễ dàng điều khiển bằng găng tay lặn
  • Động cơ thủy lực Orbital cung cấp mô-men xoắn lớn và định vị rất chính xác.

Pa lăng dưới nước SLH500QD (50 tấn)

Mặt nạ toàn mặt sử dụng dưới nước Guardian
Mặt nạ toàn mặt sử dụng dưới nước Guardian
Liên hệ
Mặt nạ toàn mặt sử dụng dưới nước Guardian
Liên hệ

Model: Guardian
Hãng: OTS – Hoa Kỳ
- Bảo vệ toàn bộ khuôn mặt khi lặn
- Vỏ silicone mềm, thiết kế liền khối
- Khung nhựa ABS chịu va đập cao
- Phù hợp với nhiều hình dạng khuôn mặt
- Hỗ trợ lắp thiết bị liên lạc dưới nước

MÔ TẢ

  • Mặt nạ toàn mặt Guardian được thiết kế đáp ứng nhu cầu của thợ lặn bán chuyên nghiệp và chuyên nghiệp. Sản phẩm che phủ toàn bộ khuôn mặt, giúp nâng cao khả năng bảo vệ và tạo sự thuận tiện khi làm việc trong môi trường dưới nước.
  • Mặt nạ được chế tạo từ vỏ silicone mềm liền khối, kết hợp với khung nhựa ABS đúc phun có khả năng chịu va đập cao. Thiết kế đệm kín hai mặt và khoang mũi nhỏ gọn giúp sản phẩm phù hợp với nhiều hình dạng khuôn mặt.
  • Guardian có thể lắp đặt Buddy Phone® hoặc cụm tai nghe và micro để kết nối với thiết bị truyền thông dưới nước của OTS.

ĐẶC TRƯNG

  • Thiết kế che phủ toàn bộ khuôn mặt.

  • Phù hợp với thợ lặn bán chuyên nghiệp và chuyên nghiệp.

  • Vỏ silicone liền khối mềm dẻo.

  • Khung nhựa ABS đúc phun chịu va đập cao.

  • Vỏ mặt nạ có thể điều chỉnh.

  • Đệm kín hai mặt giúp hạn chế nước xâm nhập.

  • Khoang mũi nhỏ gọn, phù hợp với nhiều khuôn mặt.

  • Dễ dàng lắp đặt Buddy Phone®.

  • Hỗ trợ cụm tai nghe và micro OTS.

ỨNG DỤNG

  • Hoạt động lặn chuyên nghiệp.

  • Tìm kiếm và cứu nạn dưới nước.

  • Kiểm tra và sửa chữa thân tàu.

  • Thi công, bảo trì công trình biển.

  • Kiểm tra đường ống, cầu cảng và công trình ngầm.

  • Làm việc cần liên lạc với trạm chỉ huy trên mặt nước.

THÔNG TIN KỸ THUẬT

  • Model: Guardian.

  • Loại sản phẩm: Mặt nạ lặn toàn mặt.

  • Vật liệu phần làm kín: Silicone.

  • Vật liệu khung: Nhựa ABS đúc phun.

  • Cấu tạo đệm kín: Đệm hai mặt.

  • Khả năng điều chỉnh: Có.

  • Thiết bị tương thích: Buddy Phone®.

  • Khả năng lắp tai nghe và micro: Có.

  • Đối tượng sử dụng: Thợ lặn bán chuyên nghiệp và chuyên nghiệp.

Thiết bị giao tiếp thợ lặn không dây POWERCOM 3000D
Thiết bị giao tiếp thợ lặn không dây POWERCOM ...
Liên hệ
Thiết bị giao tiếp thợ lặn không dây POWERCOM ...
Liên hệ

Model: POWERCOM 3000D
Hãng: OTS – Hoa Kỳ
- Phạm vi liên lạc lên đến 3.000 mét
- Công suất đầu ra 25 W
 - Hỗ trợ 4 kênh liên lạc
- Hoạt động ở độ sâu tối đa 300 feet
- Pin Lithium-Ion cho thời gian sử dụng đến 14 giờ
- Hỗ trợ truyền tín hiệu bằng PTT và VOX

MÔ TẢ

  • POWERCOM 3000D là thiết bị giao tiếp không dây dành cho thợ lặn, sử dụng công nghệ thu phát siêu âm để truyền giọng nói trong môi trường dưới nước. Thiết bị cho phép liên lạc giữa hai hoặc nhiều thợ lặn, đồng thời hỗ trợ kết nối với trạm điều hành trên mặt nước.
  • Với công suất đầu ra 25 W và phạm vi liên lạc lên đến 3.000 mét, POWERCOM 3000D đáp ứng nhu cầu trao đổi thông tin trong hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, khảo sát và thi công dưới nước.
  • Thiết bị cung cấp bốn kênh liên lạc và hỗ trợ hai phương thức kích hoạt truyền tín hiệu gồm nhấn để nói PTT và kích hoạt bằng giọng nói VOX. Pin Lithium-Ion có thể sạc lại cho thời gian hoạt động lên đến 14 giờ.

ĐẶC TRƯNG

  • Giao tiếp không dây trong môi trường dưới nước.
  • Phạm vi liên lạc lên đến 3.000 mét.
  • Công suất đầu ra 25 W.
  • Cung cấp bốn kênh liên lạc.
  • Hỗ trợ chế độ nhấn để nói PTT.
  • Hỗ trợ kích hoạt truyền tín hiệu bằng giọng nói VOX.
  • Pin Lithium-Ion có thể sạc lại.
  • Thời gian hoạt động của pin lên đến 14 giờ.
  • Vỏ polycarbonate đúc phun bền chắc.
  • Hoạt động ở độ sâu tối đa 300 feet.
  • Có cảnh báo pin yếu bằng đèn LED và âm thanh.
  • Phù hợp với mặt nạ lặn toàn mặt và hệ thống tai nghe/micro tương thích.

ỨNG DỤNG

  • Tìm kiếm và cứu nạn dưới nước.
  • Liên lạc giữa các thợ lặn chuyên nghiệp.
  • Liên lạc giữa thợ lặn và trạm trên mặt nước.
  • Kiểm tra, bảo trì thân tàu và chân vịt.
  • Thi công, sửa chữa công trình biển.
  • Khảo sát cầu cảng và đường ống dưới nước.
  • Hoạt động cứu hộ của lực lượng phòng cháy chữa cháy.
  • Điều phối đội lặn trong phạm vi hoạt động rộng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Model: POWERCOM 3000D.
  • Loại thiết bị: Thiết bị giao tiếp thợ lặn không dây.
  • Phạm vi liên lạc: 3.000 m.
  • Công suất đầu ra: 25 W.
  • Phương thức kích hoạt truyền tín hiệu: Nhấn để nói PTT và VOX.
  • Băng tần phát: 31–33 kHz.
  • Số kênh: 4 kênh.
  • Loại pin: Pin Lithium-Ion có thể sạc lại.
  • Thời gian hoạt động của pin: 14 giờ.
  • Vật liệu vỏ: Polycarbonate đúc phun.
  • Chiều cao vỏ: 7 inch, khoảng 17,78 cm.
  • Chiều rộng vỏ: 4,2 inch, khoảng 10,67 cm.
  • Độ dày vỏ: 2,65 inch, khoảng 6,73 cm.
  • Độ sâu hoạt động tối đa: 300 feet, khoảng 91,4 m.
  • Nhiệt độ hoạt động: 0–60°C.
  • Nhiệt độ hoạt động tương đương: 32–140°F.
  • Chỉ báo pin yếu: Đèn LED màu đỏ nhấp nháy và cảnh báo bằng âm thanh
Trạm bề mặt POWERCOM 3000S
Trạm bề mặt POWERCOM 3000S
Liên hệ
Trạm bề mặt POWERCOM 3000S
Liên hệ

Model: POWERCOM 3000S
Hãng: OTS – Hoa Kỳ

  • Công suất phát 25 W
  • Phạm vi liên lạc lên đến 3.000 mét
  • Trang bị pin sạc Lithium-Ion và bộ sạc
  • Micro cầm tay chống nước IP66
  • Vỏ mới nhỏ hơn, nhẹ hơn và bền hơn
  • Kèm ba lô OTS chuyên dụng

MÔ TẢ

POWERCOM 3000S là trạm giao tiếp bề mặt chuyên dụng, giúp người điều hành trên mặt nước duy trì liên lạc với đội thợ lặn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ dưới nước. Thiết bị có công suất phát 25 W và phạm vi liên lạc lên đến 3.000 mét, đáp ứng các hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, khảo sát và thi công trong phạm vi rộng. POWERCOM 3000S được trang bị pin Lithium-Ion có thể sạc lại cùng bộ sạc, mang lại thời gian hoạt động dài và thuận tiện khi làm việc ngoài hiện trường. Phiên bản này sử dụng vỏ mới nhỏ hơn, nhẹ hơn và bền hơn. Micro cầm tay đạt cấp bảo vệ IP66 giúp hạn chế ảnh hưởng của bụi và tia nước mạnh. Thiết bị còn có đèn LED báo trạng thái pin nhiều màu, nút nhấn bật/tắt mới cùng nắp và bảng trắng có thể tháo rời.

ĐẶC TRƯNG

  • Công suất đầu ra được nâng lên 25 W.
  • Phạm vi liên lạc tối đa lên đến 3.000 mét.
  • Bao gồm pin Lithium-Ion có thể sạc lại.
  • Đi kèm bộ sạc pin.
  • Tuổi thọ pin được cải thiện đáng kể.
  • Vỏ thiết bị mới có kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ hơn.
  • Kết cấu vỏ bền chắc, phù hợp sử dụng tại hiện trường.
  • Trang bị đèn LED báo pin nhiều màu.
  • Vỏ đầu dò được thiết kế mới.
  • Trang bị nút nhấn bật/tắt mới.
  • Micro cầm tay đạt cấp bảo vệ IP66.
  • Nắp thiết bị có thể tháo rời.
  • Bảng trắng có thể tháo rời, thuận tiện ghi chú.
  • Đi kèm ba lô OTS được thiết kế riêng.

PHỤ KIỆN ĐI KÈM

  • Pin sạc Lithium-Ion.
  • Bộ sạc pin.
  • Micro cầm tay chống nước IP66.
  • Nắp có thể tháo rời.
  • Bảng trắng có thể tháo rời.
  • Ba lô OTS chuyên dụng.

Ba lô có khả năng lưu trữ trọn bộ trạm bề mặt POWERCOM 3000S và tối đa bốn thiết bị giao tiếp cá nhân dành cho thợ lặn.

ỨNG DỤNG

  • Điều hành hoạt động tìm kiếm và cứu nạn.
  • Liên lạc giữa trạm chỉ huy và thợ lặn.
  • Điều phối nhiều thợ lặn cùng lúc.
  • Thi công và sửa chữa công trình biển.
  • Kiểm tra thân tàu, chân vịt và cầu cảng.
  • Khảo sát đường ống và công trình ngầm.
  • Hoạt động trục vớt dưới nước.
  • Hỗ trợ lực lượng phòng cháy chữa cháy và cứu hộ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Model: POWERCOM 3000S.
  • Loại thiết bị: Trạm giao tiếp thợ lặn trên bề mặt.
  • Công suất đầu ra: 25 W.
  • Phạm vi liên lạc: Lên đến 3.000 m.
  • Loại pin: Lithium-Ion có thể sạc lại.
  • Bộ sạc pin: Đi kèm.
  • Chỉ báo pin: Đèn LED nhiều màu.
  • Micro cầm tay: Có.
  • Cấp bảo vệ của micro: IP66.
  • Nút nguồn: Nút nhấn bật/tắt.
  • Nắp thiết bị: Có thể tháo rời.
  • Bảng trắng: Có thể tháo rời.
  • Túi bảo quản: Ba lô OTS chuyên dụng.
  • Khả năng chứa của ba lô: Một bộ trạm hoàn chỉnh và tối đa bốn thiết bị thợ lặn bổ sung.