B/ Thông số kỹ thuật:
[1] Tỷ lệ: 1:1
[2] Lưu lượng lớn nhất: 133 lít/phút (35 g.p.m)
[3] Chu kỳ vận hành: 0.60- lít/chu kỳ (0.16 Gallon)
[4] Cổng cấp khí nén (cổng cái): 1/4" - 18 nối ren theo chuẩn N.P.T
[5] Cổng hút/ cổng đẩy: 1” lắp ren NPT hoặc BSP
[6] Áp suất làm việc lớn nhất: 8.3 bar (120 psi)
[7] Đường kính lớn nhất của tạp chất qua bơm: 3.2 mm (1/8” inch)
[8] Trọng lượng bơm:
- Model 666100-X-C (vỏ Nhôm): 8.6 kg
- Model 666101-X-C (vỏ thép không rỉ): 16.3 kg
- Model 666102-X-C (vỏ gang đúc): 14.1 kg
Lưu ý: công thêm 3.63-kg bộ chia khí (động cơ khí) với vỏ bằng gang đúc
[9] Khả năng hút khô tối đa: 6.1m (20 ft)
[10] Độ ồn khi vận hành tại áp 70 PSI và 60 chu kỳ/phút:64.5 db(A)
Phụ kiện cấp kèm theo: Bộ giảm ồn (Muffler)
C/ Mã lựa chọn bơm
D/ Đặc tuyến làm việc của bơm 66610X-XXX-C