Phụ Tùng Bơm Màng ARO 6661T3-344-C Chính Hãng – Màng, Bi, Bệ & Bộ Kít
Phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C là nhóm vật tư thay thế cho dòng bơm màng 1 inch họ 6661T3 của ARO. Bài viết tổng hợp toàn bộ phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C chính hãng theo ba phần – phần lỏng, phần khí, bộ phận chung – đầy đủ chi tiết, vị trí, mã part. Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, cung cấp theo đơn đặt: gọi 0937.366.889.
Phụ Tùng Bơm Màng Là Gì? Tổng Quan Phụ Tùng Bơm Màng 6661T3-344-C

Khái niệm phụ tùng bơm màng & các nhóm bộ phận chính
Phụ tùng bơm màng là chi tiết thay thế cho bơm màng khí nén. Toàn bộ phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C gồm ba phần: phần lỏng (màng, bi, bệ, gioăng); phần khí (bộ chia khí, gioăng phớt); bộ phận chung (thanh ty, chi tiết bắt ghép). Tra phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C chỉ cần xác định phần của chi tiết rồi đối chiếu mã trong bảng.
Giới thiệu model 6661T3-344-C & cách tra phụ tùng theo tem bơm
Bơm màng 6661T3-344-C thuộc dòng Pro Series (666) của Ingersoll Rand (ARO), cỡ 1 inch, họ 6661T3. Cấu hình phần lỏng của model dùng màng Teflon 94617 ở vị trí 7 hoặc màng Santoprene 94616 ở vị trí 8, kết hợp bi 93358-4 và bệ 97171-1. Cần vật tư bơm màng 6661T3 thì đọc mã model trên tem bơm, tra phụ tùng 6661T3-344-C theo từng phần; model khác như vật tư bơm màng PD15A tra tương tự.
Bảng tra nhanh phụ tùng hao mòn chính
Sáu chi tiết hao mòn của phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C (vị trí theo sơ đồ):
Bảng tra nhanh phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C – chi tiết hao mòn chính
| Chi tiết | Vị trí | Mã part | SL / bơm |
| Màng bơm Teflon | 7 | 94617 | 2 |
| Màng bơm Santoprene | 8 | 94616 | 2 |
| Bi bơm | 22 | 93358-4 | 4 |
| Bệ bi | 21 | 97171-1 | 4 |
| O-ring (3/4" o.d.) | 3 | Y328-16 | 2 |
| O-ring (2-3/4" o.d.) | 33 | 93363-1 | 8 |
Danh Mục Phụ Tùng Bơm Màng 6661T3-344-C Theo Từng Phần Của Bơm
Danh mục phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C đầy đủ theo ba phần của bơm.
Phụ tùng phần lỏng (tiếp xúc môi chất)
Phần lỏng của phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C gồm toàn bộ chi tiết tiếp xúc môi chất, hao mòn nhanh nhất trong ba phần:
Bảng phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C – phần lỏng (tiếp xúc môi chất)
| Chi tiết | Vị trí | Mã part | SL / bơm |
| Màng bơm Teflon / Santoprene | 7 hoặc 8 | 94617 / 94616 | 2 |
| Bi bơm | 22 | 93358-4 | 4 |
| Bệ bi | 21 | 97171-1 | 4 |
| O-ring (3/4" o.d.) | 3 | Y328-16 | 2 |
| O-ring (7/8" o.d.) | 4 | Y328-208 | 2 |
| O-ring (7/8" o.d.) | 19 | 95910 | 4 |
| O-ring (2-3/4" o.d.) | 33 | 93363-1 | 8 |
| Đai ốc màng bơm | 6 | 93243-1 | 2 |
| Nắp buồng chất lỏng | 15 | 94905-1 | 2 |
| Ống góp đầu ra (phía trên) | 34 | 93242-1 | 2 |
| Ống góp chân (phía dưới) | 35 | 93241-1 | 2 |
| Khớp xoay | 36 | 93825-1 | 2 |
| Kít | Bộ kít phần lỏng (trọn bộ các chi tiết hao mòn trên) | Không ghi mã | 1 |
- Màng bơm Teflon 94617 & màng Santoprene 94616 Màng là chi tiết quyết định của phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C ở phần lỏng. Model có hai lựa chọn vật liệu: màng Teflon 94617 kháng hoá chất tốt, phù hợp môi chất ăn mòn; màng Santoprene 94616 đàn hồi tốt, chịu uốn gập, phù hợp môi chất thông thường. Mỗi bơm 02 màng, thay cả cặp. Chọn màng bơm 6661T3 đúng vật liệu theo môi chất thực tế, vì chọn sai vật liệu là nguyên nhân hỏng màng phổ biến nhất.
- Bi bơm 93358-4 & bệ đỡ bi 97171-1 Trong danh mục phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C, bi 93358-4 và bệ 97171-1 là cặp van một chiều tại cửa hút và cửa đẩy. Bi va đập liên tục lên bệ nên lâu ngày mòn, xước, làm bơm yếu áp, chảy ngược. Nên thay đồng bộ bi – bệ khi mở bơm.
- Bộ kít phần lỏng của 6661T3-344-C Hãng không ghi mã bộ kít phần lỏng. Khi đại tu, TVPE đóng bộ theo bảng phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C: màng, bi, bệ, O-ring và đai ốc màng bơm; cách đóng bộ cũng áp dụng cho bộ kít phần khí 6661T3.
- Nắp buồng lỏng 94905-1 & ống góp 93242-1, 93241-1 Nắp buồng lỏng và ống góp trong phụ tùng 6661T3-344-C là chi tiết kết cấu, ít hao mòn. Chỉ thay khi nứt vỡ, khớp xoay 93825-1 rò rỉ hoặc mặt ghép bị ăn mòn.
Phụ tùng phần khí
Phần khí trong phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C cấp và đảo chiều khí nén cho hai màng luân phiên:
Bảng phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C – phần khí
| Chi tiết | Vị trí | Mã part | SL / bơm |
| Thân mô-tơ | 101 | 98160-2 | 1 |
| O-ring (1/16" x 1-1/4" o.d.) | 102 | Y325-24 | 2 |
| Ống lót | 103 | 94528 | 1 |
| Vòng giữ TruArc (1-5/32" ID) | 104 | Y145-26 | 2 |
| Vít (1/4" - 20 x 5/8") | 105 | Y6-42-T | 8 |
| Vòng đệm khóa (1/4") | 106 | Y14-416-T | 8 |
| Tấm đệm | 107 | 93707-1 | 2 |
| Gioăng (có rãnh khuyết) | 108 | 92878 | 1 |
| Piston | 109 | 92011 | 1 |
| U-cup (3/16" x 1-3/8" o.d.) | 110 | Y186-51 | 1 |
| Spool (van trượt) | 111 | 92005 | 1 |
| Vòng đệm (1.557" o.d.) | 112 | 92877 | 5 |
| O-ring nhỏ (1/8" x 1-1/4" o.d.) | 113 | Y325-214 | 5 |
| O-ring lớn (3/32" x 1-9/16" o.d.) | 114 | Y325-126 | 6 |
| Miếng đệm cách (spacer) | 115 | 92876 | 4 |
| Miếng đệm cách (spacer) | 116 | 92006 | 1 |
| Gioăng | 117 | 92004 | 1 |
| Thanh dẫn hướng (pilot rod) | 118 | 93309-2 | 1 |
| O-ring (1/8" x 3/4" o.d.) | 119 | 93075 | 4 |
| Miếng đệm cách (spacer) | 120 | 115959 | 3 |
| Bạc lót ống | 121 | 98723-2 | 2 |
| O-ring (3/32" x 9/16" o.d.) | 122 | 94820 | 2 |
| Vít (#8 - 32 x 3/8") | 123 | Y154-41 | 4 |
| Nút bịt ống (1/2-14 NPT x 17/32") | 126 | Y227-5-L | 1 |
| Co nối ống 90 độ (3/4-14 NPT) | 127 | Y43-5-C | 1 |
| Nút bịt ống (1/8-27 NPT x 1/4") | 128 | Y227-2-L | 1 |
| Vít đầu tròn (1/4" - 20 x 1/4") | 195 | 94987 | 3 |
| Bộ giảm thanh | 201 | 93139 | 1 |
| Mỡ bôi trơn Key-Lube | – | 93706-1 | 1 |
| Bộ 10 gói mỡ Key-Lube | – | 637175 | 10 |
| Kít | Bộ kít phần khí (trọn bộ các chi tiết trên) | Không ghi mã | 1 |
- Bộ chia khí – Spool 92005, Piston 92011 & thanh dẫn hướng 93309-2 Bộ chia khí là trung tâm của phụ tùng 6661T3-344-C ở phần khí: spool 92005 trượt trong thân mô-tơ 98160-2 và ống lót 94528, piston 92011 cùng thanh dẫn hướng 93309-2 đảo chiều khí nén. Spool hoặc piston mòn khiến bơm chết một phía, kêu to; khi đại tu cần thay gioăng phớt, kiểm tra spool và piston.
- Gioăng, phớt & O-ring phần khí Nhóm này trong phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C gồm U-cup Y186-51, O-ring Y325-24, Y325-214, Y325-126, 93075, 94820 và các gioăng 92878, 92004 cùng vòng đệm 92877. Gioăng phớt chai cứng gây rò khí, bơm mất áp, nên đại tu cần thay toàn bộ.
Bộ phận chung
Nhóm phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C này gồm các chi tiết liên kết, bắt ghép vỏ bơm.
Bảng phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C – bộ phận chung
| Chi tiết | Vị trí | Mã part | SL / bơm |
| Thanh ty | 1 | 48489819 | 1 |
| O-ring (3/32" x 1" OD) | 2 | Y330-117 | 1 |
| Tấm | 5 | 92752 | 2 |
| Vòng đệm (3/8" OD) | 24 | 93360-1 | 16 |
| Bu lông (3/8"-16 x 1-3/4") | 25 | Y6-68-T | 8 |
| Bu lông (3/8"-16 x 2-3/4") | 26 | Y6-612-T | 8 |
| Bu lông (5/16"-18 x 4-1/2") | 27 | 93366-1 | 4 |
| Vòng đệm (5/16") | 28 | 93359-1 | 20 |
| Đai ốc (5/16"-18) | 29 | Y12-5-S | 20 |
| Kẹp | 37 | 93357-1 | 8 |
| Bu lông (1/4"-20 x 1-1/2") | 38 | Y84-403-T | 8 |
| Đai ốc (1/4"-20) | 39 | Y12-4-S | 8 |
| Bu lông (5/16"-18 x 3-1/4") | 124 | Y6-514-T | 16 |
- Thanh ty 48489819 & các chi tiết bắt ghép Bộ phận chung của phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C đứng đầu là thanh ty 48489819 nối hai tấm màng, kèm các chi tiết bắt ghép vỏ bơm.
Khi Nào Cần Thay Phụ Tùng Bơm Màng & Vì Sao Phải Thay Đúng Lúc
Nhận biết đúng thời điểm thay phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C giúp tránh dừng máy ngoài kế hoạch.
Dấu hiệu nhận biết phụ tùng đã mòn, cần thay
Các dấu hiệu điển hình cho thấy phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C đã đến lúc thay:
- Chất lỏng rò theo đường khí xả: màng đã rách.
- Bơm yếu áp: màng chai cứng, bi – bệ mòn.
- Bơm không đảo chiều, chết một phía: spool, piston mòn.
- Rò rỉ tại mặt ghép và khớp nối: vòng đệm O-ring chai xẹp.
- Màng nứt chân, bi méo, bệ xước khi tháo kiểm tra.
Vì sao phải thay đúng lúc – hậu quả khi để quá hạn
Để phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C mòn quá hạn, hư hỏng lan rộng: màng rách đưa môi chất vào phần khí, hỏng spool, piston, gioăng phớt; bi – bệ mòn khiến bơm yếu, tốn khí nén. Một lần dừng máy ngoài kế hoạch tốn kém gấp nhiều lần giá trị bộ phụ tùng, nên thay đúng lúc, dự phòng sẵn nhóm hao mòn phần lỏng.
Tra nhanh theo hiện tượng hỏng
Bảng tra hiện tượng hỏng của phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C
| Hiện tượng | Phần cần kiểm tra trước |
| Chất lỏng rò theo đường khí xả | Phần lỏng – màng bơm |
| Bơm yếu áp, chảy ngược, tự mồi kém | Phần lỏng – bi & bệ đỡ bi |
| Bơm không đảo chiều, chết một phía | Phần khí – spool, piston |
| Rò rỉ tại các mặt ghép, bơm mất áp | Gioăng, phớt & O-ring |
Lưu ý khi thay phụ tùng
Khi thay phụ tùng 6661T3-344-C cần thay đồng bộ chi tiết cùng nhóm hao mòn (màng cả cặp, bi – bệ theo bộ), siết bu lông đối xứng, không siết quá lực làm biến dạng mặt ghép, vệ sinh mặt lắp ghép, bôi mỡ O-ring. Lắp xong chạy thử, kiểm tra mặt ghép.
Mua Phụ Tùng ARO 6661T3-344-C Chính Hãng Tại TVPE
Vì sao nên dùng phụ tùng chính hãng?
Phụ tùng bơm màng ARO 6661T3-344-C chính hãng đảm bảo đúng vật liệu và kích thước lắp ghép, hàng không rõ nguồn gốc sai vật liệu, nhanh chai, nhanh rách, hư lan sang chi tiết khác. Đơn vị cần đối chiếu thêm có thể xem thêm hướng dẫn nhận biết phụ tùng bơm màng ARO chính hãng của TVPE.
Không biết mã phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C có đặt hàng được không?
Được. Đơn vị gửi mã model trên tem bơm hoặc mô tả hiện tượng hỏng, TVPE đối chiếu danh mục phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C để chọn đúng mã part và báo giá. Mọi phụ tùng 6661T3-344-C đều tra theo ba bảng trong bài.
Nên thay lẻ hay thay cả bộ kít phụ tùng 6661T3-344-C?
Nếu bơm mới hỏng lần đầu, thay lẻ chi tiết hỏng của phụ tùng 6661T3-344-C là đủ. Bơm chạy lâu hoặc có hai dấu hiệu mòn thì thay đồng bộ nhóm hao mòn phần lỏng và kiểm tra gioăng phớt phần khí; model này hãng không ghi mã kít, TVPE đóng bộ theo bảng.
Phụ tùng 6661T3-344-C có sẵn kho không?
Không sẵn kho. Phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C được cung cấp theo đơn đặt hàng, hàng chính hãng kèm CO/CQ. Đơn vị đang vận hành bơm màng khí nén 6661T3-344-C xem thêm các model khác trong nhóm phụ tùng bơm màng ARO của TVPE.
Liên hệ đặt phụ tùng bơm màng 6661T3-344-C chính hãng:
Website: https://tvpe.vn/ — Hotline đặt hàng: 0937.366889



